Loading...
Thông tin đề thi

Trắc nghiệm sinh học 12, Đột biến gen

  • : 47
  • : 40 phút

Loading...

Câu 1: Đột biến gen........

Câu 2: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây không đúng?

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gen cấu trúc?

Câu 4: Đột biến nào sau đây có thể sẽ ảnh hưởng nhiều nhất đến polypeptide hoàn chỉnh ?

Câu 5: Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là

Câu 6: Khi nói về quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không đúng?

Câu 7: Nhận xét nào sau đây không đúng về mức phản ứng?

Câu 8: Đối với những loài cây sinh sản sinh dưỡng, để có thể dễ dàng xác định được mức phản ứng của một kiểu gen người ta sẽ

Câu 9: Giả sử A nằm trên NST quy định hoa màu đỏ. Do tác nhân đột biến làm phát sinh một đột biến lặn a quy định hoa trắng. Ở trường hợp nào sau đây, kiểu hình hoa trắng sẽ nhanh chóng được biểu hiện trong quần thể.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

Câu 11: Một người phụ nữ mắc bệnh di truyền hiếm gặp do đột biến gen lặn ở ti thể. Phát biểu nào sau đây là chính xác về các con của người phụ nữ này?

Câu 12: Một bệnh di truyền hiếm gặp ở người do gen trên ADN ti thể quy định. Một người mẹ bị bệnh nhưng các con của bà ta có người bị bệnh, có người không. Nguyên nhân có thể là do

Câu 13: Ở một số loài thực vật, đã ghi nhận một số cá thể bị bạch tạng, toàn thân có màu trắng. Ở một số loài như vạn niên thanh (chi Aglaonema) có hiện tượng lá xanh đốm trắng, nguyên nhân của hai hiện tượng trên:

Câu 14: Một đột biến gen lặn được biểu hiện ra kiểu hình trong những trường hợp nào sau đây ?
1. Tồn tại bên cạnh gen trội có lợi.
2. Tồn tại ở trạng thái đồng hợp lặn.
3. Điều kiện ngoại cảnh thay đổi phù hợp với gen lặn đó.
4. Tế bào bị đột biến mất đoạn NST chứa gen trội tương ứng.
Phương án đúng là:

Câu 15: Cho các trường hợp sau:
(1)Gen tạo ra sau tái bản AND bị mất 1 cặp nucleotit
(2)Gen tạo ra sau tái bàn ADN bị thay thế ở 1 cặp nucleotit
(3)mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nucleotit
(4)mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nucleotit
(5)chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mat 1 axitamin
(6)chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thể 1 axitamin
Có mấy trường hợp được coi là đột biến gen?

Câu 16: Một nhà di truyền học xác định rằng một bệnh gây ra bởi một đột biến gen lặn trong một alen của
một gen. Các alen đột biến bị mất tymin ở vị trí 25 của gen. Các gen này được tìm thấy trên các
nhiễm sắc thể X. Dưới đây là trình tự DNA cho vùng mã hóa của gen bình thường. Tuyên bố nào
về hậu quả của đột biến này là ĐÚNG?
ADN của gen bình thường:
5’- ATG TTA XGA GGT ATX GAA CTA GTT TGA AXT XXX ATA AAA - 3’
i. Các protein đột biến có chứa nhiều hơn bổn axit amin so với các protein bình thường.
ii. Các protein đột biển có chứa ít hơn một axit amin so với các protein bình thường,
iii. Nam giới có nhiều khả năng bị bệnh hơn nữ.

Câu 17: Điều nào sau đây đúng về tác nhân gây đột biến
1 .Tia UV làm cho hai bazơ nitơ Timin trên cùng một mạch liên kết với nhau
2. Nếu sử dụng 5BU, thì sau ba thế hệ một codon XXX sẽ bị đột biến thành codon GXX
3. Guanin dạng hiếm tạo nên đột biến thay thế G-X bằng A-T
4. Virut cũng là tác nhân gây nên đột biến gen
5. Để tạo đột biến tam bội người ta xử lý hợp tử 2n bằng côxixin.
Có bao nhiêu ý đúng:

Câu 18: Cho các thông tin:
1-Làm thay đổi hàm lượng các nucleotCSPe trong nhân.
2-Không làm thay đổi sổ lượng và thành phần gen có trong mỗi nhóm gen liên kết.
3- Làm thay đổi chiều dài của ADN.
4- Xảy ra ở thực vật mà ít eặp ờ động vật.
5- Được sử dụng để lập bản đồ gen.
6- Có thể làm ngừng hoạt động cùa gen trên NST.
7- Làm xuất hiện loài mới.
Đột biết mất đoạn NST có những đặc điểm:

Câu 19: Cho các trường hợp sau:
1. Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất 1 cặp nuclêôtit.
2. Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở 1 cặp nuclêôtit.
3. mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nuclêôtit.
4. mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nuclêôtit.
5. Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất 1 axit amin.
6. Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 axit amin.
Có bao nhiêu trường hợp được xếp vào đột biến gen?

Câu 20: Có bao nhiêu Đề thi thử THPT Quốc gia chuyên Nguyễn Huệ năm 2015 đúng trong các câu sau
đây khi nói vê đột biến điểm?
1. Trong số các đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế một cặp nuclêôtit là gây hại ít nhất
cho cơ thể sinh vật
2. Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen cấu trúc
3. Trong bất cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa số đột biến điểm là có hại.
4. Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hóa
5. Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm là trung tính.
6. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen mà nó tồn
tại.

Câu 21: Đề thi thử THPT Quốc Gia Chuyên Đại học Vinh năm 2015
Cho các thông tin sau:
(1) A bắt cặp với T bằng hai liên kết hidro và ngược lại
(2) A bắt cặp với U bằng hai liên kết hidro; T bắt cặp với A bằng hai liên kết hidro
(3) G bắt cặp với X bằng ba liên kết hidro và ngược lại
(4) A bắt cặp với U bằng hai liên kết hidro và ngược lại
Các thông tin đúng về nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotit trong quá trình phiên mã là:

Câu 22: Trong các phát biểu về đột biến gen dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen.
(2) Tất cả các cơ thể mang gen đột biến đều được gọi là thể đột biến.
(3) Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời
sau.
(4) Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa, chọn giống.
(5) Tác nhân đột biến tác động vào pha S của chu kì tế bào thì sẽ gây đột biến gen với tần số cao
hơn so với lúc tác động vào pha G2.

Câu 23: Trong các nhận định sau đây:
1.Intron là những cấu trúc không mang thông tin di truyền thường chỉ có mặt ở hệ gen sinh vật
nhân thực
2. Trong cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn Ecoli gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế khi có
mặt xúc tác lactose.
3. Hóa chất acridin có thể gây đột biến gen dạng mất, thêm một cặp nucleoit
4. Đột biến xoma được di truyền trong sinh sản hữu tính còn đột biến tiền phôi được di truyền qua
sinh sản vô tính
5. Trong tái bản ADN chỉ có mạch đang được tổng hợp với mạch gốc của nó có chiều 3’ – 5’ là
mạch liên tục.
Số nhận định đúng là:

Câu 24: Một enzmyme sẽ chắc chắn mất hết chức năng sinh học khi gen quy định cấu trúc enzim xảy ra đột biến thay thế ở bộ ba

Câu 25: Cho các phát biểu sau về gen
(1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể
là ARN hoặc pôlipeptit.
(2) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗi
pôlypeptit.
(3) Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAA3’; 5’UAG3’ và 3’UGA5’.
(4) Đột biến gen tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa.
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 26: Một gen của sinh vật nhân sơ bị đột biến điểm, trong các khả năng sau đây:
(1) Số liên kết hidro của gen có thể tăng lên hoặc giảm đi nhưng thành phần và số lượng nuclêôtit
không thay đổi.
(2) Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp không thay đổi cấu trúc.
(3) Chuỗi pôlipeptit do gen này tổng hợp bị thay đổi cấu trúc.
(4) Số liên kết hidro của gen đột biến có thể tăng lên 3 hoặc 4.
Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra?

Câu 27: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?

Câu 28: Dạng đột biến gen làm dịch khung đọc mã di truyền gồm

Câu 29: Dạng đột biến gen nào sau đây chắc chắn gây biến đổi nhiều trong cấu trúc của chuỗi polipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp

Câu 30: Mạch mã gốc của gen có cấu trúc như sau :
3’TAX – XXX – GGA – TTA – XXG – TTG – TTX – ATX 5”.
Đột biến gen thuộc dạng nào có thể biến đổi mã chính thức TTX thành vô nghĩa ?

Câu 31: Gen A có chiều dài 408 nm và có số nuclêôtit loại ađênin bằng 2/3 số nuclêôtit loại guanin.
Gen A bị đột biến thành alen a. Cặp gen Aa tự nhân đôi hai lần liên tiếp. Trong hai lần nhân
đôi đó môi trường nội bào đã cung cấp 2877 nuclêôtit loại ađênin và 4323 nuclêôtit loại
guanin. Dạng đột biến trên có thể do tác nhân

Câu 32: Ở vi khuẩn, một gen bình thường điều khiển tổng hợp 1 phân tử protein hoàn chỉnh có 298
axit amin. Đột biến điểm xảy ra dẫn đến gen sau đột biến có chứa 3594 liên kết photphoeste.
Dạng đột biến xảy ra là

Câu 33: Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b. Từ một tế bào
chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho
quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin.
Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là

Câu 34: Một gen dài 2040AO và có chứa 15% G. Sau khi bị đột biến điểm, gen đã tiến hành nhân đôi
bình thường 5 lần và đã sử dụng của môi trường 12 989A và 5580G. Dạng đột biến đã xảy ra

Câu 35: Gen S đột biến thành gen s. Khi gen S và gen s cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số
nucleotid tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen s ít hơn so với gen S là 28 nucleotid.
Dạng đột biến xảy ra với gen S là:

Câu 36: Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen b bị đột biến thành gen B và C bị
đột biến thành c. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen
nào sau đây đều là của thể đột biến

Câu 37: Trong một quần thể thực vật xuất hiện các đột biến: alen A đột biến thành alen a; alen b đột
biến thành alen B; alen D đột biến thành alen d. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng,
quan hệ trội lặn hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?

Câu 38: Giả sử rằng tần số đột biến của một gen là 5x10-6
. Có bao nhiêu tinh trùng mang gen đó bị
đột biến trên tổng số 10 triệu tinh trùng được khảo sát?

Câu 39: Giả sử có một đột biến lặn ở một gen nằm trên NST thường quy định. Ở một phép lai, trong
số các loại giao tử đực thì giao tử mang gen đột biến lặn chiếm tỉ lệ 5%; trong số các giao tử
cái thì giao tử mang gen đột biến lặn chiếm tỉ lệ 20%. Theo lí thuyết, trong số các cá thể
mang kiểu hình bình thường, cá thể mang gen đột biến có tỉ lệ

Câu 40: Một gen có chiều dài 2805Avà có tổng số 2074 liên kết hydro. Gen đột biến điểm làm giảm 2 liên kết hidro. Số nu mỗi loại của gen khi đã đột biến là;

Câu 41: Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A)
gấp 3 lần số nuclêôtit loại guanin (G). Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến
thành
alen b . Alen b có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hiđrô so với gen B . Số lượng
từng loại nuclêôtit của alen b là:

Câu 42: Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) gấp 3
lần số nuclêôtit loại guanin (G). Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành
alen b. Alen b có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hiđrô so với gen B. Số lượng
từng loại nucỉêôtit của alen b là:

Câu 43: Gen B dài 5100A trong đó nu loại A bằng 2/3 nu loại khác. Đột biến xảy ra làm gen B trở
thành gen b; số liên kết hidro của gen b là 3902. Khi gen đột biến này tái bản liên tiếp 3 lần
thì môi trường nội bào cung cấp số nu loại Timin là:

Câu 44: Gen A có chiều dài 2805A0
và 2074 liên kết H. Gen bị đột biến điểm làm giảm 3 liên kết
hiđrô thành gen A. Số nucleotit mỗi loại mà môi trường cung cấp cho cặp gen Aa nhân đôi 3
lần là bao nhiêu?

Câu 45: Gen b bị đột biến thành alen B có chiều dài giảm 10,2A0
và ít hơn 7 liên kết hiđrô so với alen b. Khi
cặp alen Bb nhân đôi liên tiếp năm lần thì số nuclêôtit mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho alen
B giảm so với alen b là

Câu 46: Gen D bị đột biến thành alen d có chiều dài giảm 10,2A0
và ít hơn 8 liên kết hiđrô so với alen D. Khi
cặp alen Dd nhân đôi liên tiếp ba lần thì số nuclêôtit mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho alen d
giảm so với alen D là

Câu 47: Mỗi gen trong cặp gen dị hợp
đều chứa 2998 liên kết phốtphođieste nối giữa các nucleotit. Gen trội D chứa 17,5% số nuclotit loại
T. Gen lặn d có A=G=25%. Trong trường hợp chỉ xét riêng cặp gen này, tế bào mang kiểu gen Ddd
giảm phân bình thường thì loại giao tử nào sau đây không thể tạo ra ?

Loading...

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây