Loading...
Thông tin đề thi

Trắc nghiệm vật lý 12, Dòng điện xoay chiều, phần II

  • : 38
  • : 30 phút

Loading...

Câu 1: Cho mạch điện R = 40Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần L =H, hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch u = 80cos100πt (V). Biểu thức dòng điện tức thời trong mạch là: hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch u = 120√2 cos100πt (V). Xác định dòng điện tức thời trong mạch.

Câu 2: Hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có một hiệu điện thế xoay chiều u = 127V. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện là 60°, điện trở thuần R = 50 Ω. Tính công suất của dòng điện qua mạch đó.

Câu 3: Cho mạch điện RLC nối tiếp như hình vẽ 5.8
h5 8
Cho biết: L= 160mH; c = 3,15.10-5 F
UAB = 100sin 100πt (V), dòng điện i đi qua đoạn mạch lệch pha so với UAB một góc π/4. Cường độ dòng điện hiệu dụng đi qua đoạn mạch là:

Câu 4: Cho đoạn mạch như hình vẽ 5.9
h5 9
Biết UAB = 60√2 sin 100πt (V), hiệu điện thế hiệu dụng UAM = 80(V), UMB= 28(V). Cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch I = 0,1A. Độ tự cảm L của cuộn dây có giá trị là:

Câu 5: Đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz, cường độ dòng điện trong mạch lệch pha góc π/3 so với hiệu điện thế. Độ tự cảm của cuộn dây L = 0,4/π (H); điện dung
của tụ c5 51. Điện trở thuần r của cuộn dây có giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 6: Cho mạch điện như hình vẽ 5.10
Đặt vào hai đầu A, B hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz
 h5 10
khi đó hiệu điện thế hiệu dụng UAM = 20 (V); UMB= 20 √3 (V).Cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch I = 1A và ZL = 2ZC Giá trị điện trở thuần R và dung kháng C của tụ lần lượt là:
 

Câu 7: Cho đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có. điên dung c5 53 Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2 sin 100 πt (V). Biết số chỉ của vôn kế ở hai đầu điện trở R là 4V. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là:
 

Câu 8: Mạch điện gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 0,8H và điện trờ thuần r = 30 Ω mắc nối tiếp với tụ điện C = 200 μF. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u = 60√2sin 100t (V). Biểu thức cường độ dòng điện đi qua đoạn mạch là:

Câu 9: Một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,6/π(H) mắc nối tiếp với tụ điện C = 1/14.103π (F). Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là: u = 160 cos100πt (V). Biết công suất điện tiêu thụ trong đoạn mạch là 80W. Biểu thức cường độ dòng điện đi qua đoạn mạch là:

Câu 10: Một đoạn dây thuần cảm có độ tự cảm 5 56 , mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 31,8μF(V). Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là 5 56 2  Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch là:

Câu 11: Cho mạch điện xoay chiều hình 5.11
 h5 11
Có: UAB = 200sin 100πt (V); c = 10-4/2(F); L = 0,8/π(H); R là biến trở. Xác định R để công suất tiêu thụ P của đoạn mạch là cực đại.
 

Câu 12: Cho một tụ điện và một cuộn cảm có điện trờ thuần mắc như hình vẽ 5.12. Khi dòng điện xoay chiều tần số 1000Hz đi qua đoạn mạch người ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng: UAB = 2V; UBC = 73 V; UAC = 1V và cường độ hiệu dụng đi qua đoạn mạch I = 10-3A. Tính điện trở thuần của đoạn mạch.
h5 12

Câu 13: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải điện đi xa?

Câu 14: Một máy biến thể có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến thế này có chức năng nào sau đây:

Câu 15: Số vòng dây cuộn sơ cấp của máy biến thế bé hơn hai lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Khi biên độ dao động của hiệu điện thế đặt vào cuộn sơ cấp là Uo thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu dây cuộn thứ cấp để hở là bao nhiêu?

Câu 16: Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp của máy biến thế thay đổi như thế nào khi tăng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch thứ cấp của nó?

Câu 17: Sự tiêu hao do toả nhiệt trên đường dây dẫn điện sẽ thay đổi như thế nào nếu dùng hiệu điện thế 110KV thay cho 11KV với điều kiện truyền đi cùng công suất như nhau?

Câu 18: Nguyên tắc vật lý của máy biến thế dựa trên

Câu 19: Để giảm điện năng hao phí trên dây khi truyền tải điện đi xa người ta phải làm gì?

Câu 20: Cuộn sơ cấp của máy biến thế được nối vào mạng điện xoay chiều 120V. Cuộn thứ cấp để hở có 1000 vòng dây, có suất điện động 600V. số vòng dây ở cuộn sơ cấp là:

Câu 21: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 50 vòng dây được nối vào hiệu điện thế 40V. Hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế 120V. Hỏi cuộn thứ cấp có nhiều hơn hay ít hơn cuộn sơ cấp bao nhiêu vòng dây.

Câu 22: Câu nào dưới đây không đúng?

Câu 23: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

Câu 24: Thiết bị nào sau đây không có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều?

Câu 25: Chọn câu đúng.

Câu 26: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây là không đúng?

Câu 27: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là sai?

Câu 28: Có thể tạo ra từ trường quay bằng cách:

Câu 29: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

Câu 30: Một động cơ điện có điện trở 20Ω trong thời gian 30 phút tiêu thụ 1kWh. Cường độ dòng điện qua động cơ là:

Câu 31: Trong máy phát điện:

Câu 32: Đổi với máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và rôto quay n vòng/phút thì tần số dòng điện do máy tạo ra là:

Câu 33: Một máy phát điện xoay chiêu có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz. Máy có 6 cặp cực cũng phát ra dòng điện xoay chiều 50Hz thì trong một phút rôto phải quay mấy vòng?

Câu 34: Một máy phát điện phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp. Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50 Hz. Xác định vận tốc quay của rôto.

Câu 35: Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây giống nhau mắc nổi tiếp. Biết suất điện động hiệu dụng của máy là 220V, tần sổ 50Hz và từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb. Tính số vòng dây của mồi cuộn trong phần ứng.

Câu 36: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V và tần số 50Hz. Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau, mắc hỉnh tam giác, mồi tải có điện trở thuần 12Ω và độ tự cảm 51mH. Tính cường độ dòng điện đi qua các tải.

Câu 37: Một đường dây có điện trở 4Ωdẫn dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng. Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện khi phát ra là u = 5000V, công suất điện là 500kW. Hệ số công suất của mạch là 0,8. Hỏi bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do toả nhiệt?

Câu 38: Người ta truyền công suất điện một pha 10000kW dưới hiệu điện thế 50kV đi xa. Mạch điện có hệ số công suất cosφ = 0,8. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá 10%, thì điện trở của dây phải có giá trị trong khoảng nào?

Loading...

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây