- Câu chào: Hi/ Hello
- Đại từ nhân xưng: I/ you
- Động từ be: are, am
- Đại từ tính ngữ: my, your
- Tính từ: fine, nice
- Động từ thường: see, meet
- Câu hỏi với: how, what
- Tên riêng: Nam và Mai (người Việt Nam), Li Li và Alan (người Singapore), Linda (người Anh), Peter (người Hoa Kì).
Ngữ pháp: HS ôn lại cách dùng của các hiện tượng ngữ pháp cơ bản đã học.
| We say |
| Hello. Hi |
| I’m Mai |
| That’s M-A-I |
| We say |
We respond |
| Nice to meet you. |
Nice to meet you, too. |
| Goodbye. |
See you later. / Bye. |
| We ask |
We answer |
| How are you? |
I’m fine, thank you. / Fine, thanks. |
| What’s your name? |
My name’s Alan. |