Loading...

Giải bài tập Tiếng anh lớp 3, Unit 1.

Thứ sáu - 19/01/2018 03:40
Giải bài tập Tiếng anh lớp 3, Unit 1: Hello (Xin chào)
Loading...
SECTION A (PHẦN A)
 
1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)
 
Hello. I’m Nam.
Hi. I’m Mai.
Hi. I’m Alan.
Hello, Alan. I’m Li Li.
Xin chào. Mình là Nam.
Xin chào. Mình là Mai.
Xin chào Mình là Alan.
Xin chào Alan. Mình là Li Li.

 
2. Look and say. (Nhìn và nói.)
 
Hello. I’m Alan.
Hi. I’m Li Li.
Hello. I m Mai.
Hi. Mai. I’m Nam.
Xin chào. Mình là Alan.
Xin chào. Mình là Li Li.
Xin chào. Minh là Mai.
Xin chào Mai. Mình là Nam.

 
3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)
 
A: Hello. I’m Lan.
Xin chào. Tôi là Lan.
 
B: Hi, Lan, I’m Tuan.
Xin chào Lan. Tôi là Tuấn.
 
4. Listen and check. (Nghe và kiểm tra.)

1. b                 2. a
 
5. Say it right. (Phát âm chuẩn.)

Hi (xin chào)            I (tôi)
Hello (xin chào)       Hi (xin chào),
 
6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết.)

1. I am Thang.
Tôi là Thắng.
 
2. Hello. I’m Lien.
Xin chào. Tôi là Liên.
 
7. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)
Draw and say. (Vẽ và nói.)
 
SECTION B (PHẦN B)
 
1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)
 
Nice to meet you, Li Li.
Nice to meet you, Nam.
 
Rất vui được gặp Li Li.
Rất vui được gặp Nam.
 
Li Li: Hello. I’m Li Li.
Nam: Hi, Li Li. I’m Nam.
Li Li: Nice to meet you, Nam.
Nam: Nice to meet you, Li Li.
 
Bài dịch:
 
Li Li: Xin chào. Mình là Li Li.
Nam: Xin chào Li Li. Mình là Nam.
Li Li: Rất vui được gặp Nam.
Nam: Rất vui được gặp Li Li.
 
2. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)
 
Hello. I’m Tom.
Hi, Tom. I’m Trang.
Nice to meet you.
Nice to meet you, too.
Xin chào. Mình là Tom.
Xin chào Tom. Mình là Trang.
Rất vui được gặp bạn.
Tôi cũng rất vui được gặp bạn.

 
3. Listen and number. (Nghe và viết số.)

a. 3                b. 1              c. 2
 
4. Read and match. (Đọc và nối.)

1.
A: Hi. I’m Mai.
B: Hi, Mai. I’m Alan.
Bài dịch:
A. Chào. Tôi là Mai.
B: Chào Mai. Mình là Alan.
 
2.
A: Hi. I’m Li Li.
B: Hello, Li Li. I’m Mai.
A: Nice to meet you, Mai.
B: Nice to meet you, too.
Bài dịch:
A: Xin chào. Tôi là Li Li.
B: Xin chào Li Li. Tôi là Mai.
A:Mai, mình rất vui được gặp bạn.
B: Mình cũng rất vui được gặp bạn.
 
5. Let’s write. (Chúng ta cùng viết.)
 
1. Hello. I’m Thao.
Xin chào. Tôi là Thảo.
 
2. Nice to meet you.
Rất vui dược gặp Thảo.
 
6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)
 
Hi. I’m Nam. Nice to meet you, too.
Hello. I’m Li Li. Nice to meet you, too.
Hi. I’m Mai. Nice to meet you, too.
Hi. I’m Alan. Nice to meet you, too.
 
Xin chào. Tôi là Nam. Tôi cũng rất vui được gặp bạn.
Xin chào. Tôi là Li Li. Tôi cũng rất vui được gặp bạn.
Xin chào. Tôi là Mai. Tôi cũng rất vui được gặp bạn.
Xin chào. Tôi là Alan. Tôi củng rất vui được gặp bạn.
 
7. Summary: (Tóm tắt.)
 
WE SAY
(CHÚNG TA NÓI)
WE WRITE
(CHÚNG TA VIẾT)
Hello. / Hi. (Xin chào)  
I’m Mai. (Tôi là Mai.) I’m = I am (Tôi là…)
Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)  
 
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SÁCH WORKBOOK 1:
 
1. Circle the odd one out. (Khoanh tròn tư không cùng loại.)

l. Mai          2. Hello       3.I               4. Hi
 
2. Let’s match. (Nối hình với tên cho phù họp.)

1. d    2. a             3. b             4. c
 
3. Read and match. (Đọc và nối cho phù hợp.)

a. 2             b. 4             c. 3              d. 1
 
4. Complete the sentences and read aloud. (Hoàn thành câu và đọc to.)
 
1. Hello. I’m Mai.
Xin chào. Tôi là Mai.

2. Hi, Mai. I’m Alan.
Chào Mai. Tôi là Alan.
 
5. Complete the dialogue. (Hoàn thành đoạn hội thoại.)

I. Nam        2. Hi           3. you                   4. Nice                  5. Meet
 
6. Reorder the sentences to make a dialogue. (Sắp xếp các câu thành đoạn hội thoại.)
 
1. Hi. I am Mai.
Chào. Tôi là Mai.
 
2. Hello, Mai. I am Nam.
Chào Mai. Tôi là Nam.
 
3. Nice to meet you.
Tôi rất vui được gặp bạn.
 
4. Nice to meet you, too.
Tôi cũng rất vui được gặp bạn.
 
7. Reorder the words to make sentences. (Sắp xếp từ thành câu có nghĩa.)
 
1. I am Li Li.
Tôi là Li Li.
 
2. Nice to meet you.
Tôi rất vui được gặp bạn.
 
8. Draw a picture of yourself and write your name. (Vẽ tranh và viết tên của em.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
 
9. Look and write. (Nhìn và viết.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Loading...
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Loading...