© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Soạn anh văn 8, unit 8: Country life and city life

Thứ sáu - 20/10/2017 11:23
Soạn anh văn 8, unit 7: Country life and city life
I. TỪ VỰNG (VOCABULARY)
accessible  (adj.) to sb có thể sử dụng được, có thể tiếp cận được 
Ex: These documents arc not accessible to the public.
(Những tài liệu này công chúng không được xem.)
 access (n) to st : lôi vào, đường vào
to sb / st : cơ hội tiếp cận (với ai / cái gi)
Ex: The only accẹss to the farmhouse is across the filed.
(Lời duy nhất để đến trang trại là băng qua cánh đồng.)
Students must have  access to a good library.
(Sinh viên cằn có được cơ hội sử dụng một thư viện tốt.)
 adequate  (adj.) : đầy đủ
drought (n) : nạn hạn hán, thời kỳ hạn hán
face (v) sb/st : đương đầu. đối mặt
Ex: Turn round and lace me.
(Hãy quay lại và nhìn thẳng vào tôi.)
They sat  facing each other.
(Họ ngồi đối diện với nhau.)
(Tôi thích cam hơn chuối.)
My father prefers living ĨI1 the countryside to living in the city.
(Cha tôi thích sống ở thôn quê hơn sống ở thành phố)
 rural (adj.) : (thuộc) nông thôn, dân dã, đồng quê
strain  (n) : sự quá tai (dân số), sự căng thẳng, quá sức chịu đựng 
Ex: The transport System cannot cope with the strain of so many additional passengers.
(Hệ thống giao thông không đương đầu nổi với sự quá tải của hành khách.)
She has a lot of personal problems and is under great strain.
(Bà ta có nhiều vấn đề cá nhân và đang rất căng thằng.)
 strain (v) : làm căng thẳng, làm mỏi mệt
Ex: She spoke very quietly and I had to strain my ears to hear her.
(Cô ấy nói rất nhỏ và tôi phải căng tai để nghe)
 struggle (v) for st : đấu tranh (vì cái gì)
Ex: The firm is struggling for survival.
(Công ty này đang đấu tranh vì sự sống còn.)
to do st : đấu tranh (làm gì)
Ex: We struggled to put up the tent in the howling gale.
(Chúng tôi đã vật lộn với cơn gió mạnh rú từng hồi để cắm được trại.)
with sb/st against st: đấu tranh (với ai, với cái gì, chống lại ai, cái gì) 
struggle with one’s conscience : đấu tranh với lương tâm 
tragcdy  (n) : bi kịch, thảm kịch
Ex: The whole affair ended in tragedy.
(Toàn hộ câu chuyện kết thúc bằng một thảm kịch.)
It’s a tragedy for this country that such a great musician died so young.
(Thật là một mất mát lớn cho đất nước này khi một nhạc sĩ vĩ đại mất khi còn quá trẻ.)
tragedian (n) : 1.  tác giả, người viết bi kịch
                        2. Diễn viên bi kịch
typhoon  (n) : trận bão
urban  (adj.) : (thuộc) đô thị, thành phố

II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
1. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Progressive)
Chúng ta hãy nhớ lại cấu tạo và cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn:
* Cấu tạo:
  am / is / are + V- ing  
* Lưu ý: Thì hiện tại tiếp diễn thường được dùng kèm với các trạng từ now (hiện giờ), right now (ngay lúc này), at the moment (đúng lúc này), at present (hiện nay) để nhấn mạnh tính chất đang tiến hành của hành động ở ngay lúc nói.
+ Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động đang xảy ra trong hiện tại nhưng không nhất thiết là ngay vào lúc nói.
Ví dụ:
- He is writing a book about the war.
Ông ấy đang viết một quyển sách về cuộc chiến ấy.
- She’s learning English at a language school in London.
Cô ấy đang học tiếng Anh ở một trường dạy tiếng ở Luân Đôn.
+ Thì hiện tại tiếp diễn mang ý nghĩa tương lai khi chúng ta nói về những việc mà ai dó dã sắp xếp đế thực hiện.
Ví dụ:
- What are you doing tomorrow evening? – I’m going out with some friends. 
Bạn định làm gì vào tối mai? Mình định đi dạo với mấy người hạn.
- Huong is coming tomorrow.
Ngày mai Hương sẽ đến.
Bây giờ chúng ta học thêm một cách dùng nữa của thì hiện tại tiếp diễn:
+ Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả sự thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác. Động từ get và become được sử' dụng trong cách dùng này.
Ví dụ:
- Things are changing in the countryside. Many remote areas are getting electricity.
Ở nông thôn bâv giờ mọi điều đang thay đổi. Nhiều vùng xa xôi hẻo lánh hây giờ đã có điện.
- You should year warm clothes. It is becoming cold.
Trời đang trở lạnh. Bạn nên mặc áo ấm.
2. So sánh tính từ ở bậc hơn: (Comparative degree)
a. Hình thức so sánh hơn của các tính từ có một âm tiết.
Ví dụ:
- I’m stronger than you.
Tôi mạnh hơn hạn.
- This house is bigger than that house.
Ngôi nhà này lớn hơn ngôi nhà kia.
b. Hình thức so sánh hơn cua các tính từ có hai âm tiết trở lên. 
Ví dụ:
- My sister is more beautiful than me.
Chị tôi đẹp gái hơn tôi.
- Angela is more careless than Susan.
Angela bất gần hơn Susan.
3. So sánh tính từ ở bậc hơn nhất
a. Hình thức so sánh bậc nhất của các tính từ có một âm tiết
Ví dụ:
- This tower is the tallest.
Tháp này là tháp cao nhất.
- Minh is the tallest student in my class.
Minh là học sinh cao nhất ở lớp tôi.
b. Hình thức so sánh bậc nhất của các tính từ có hai âm tiết trở lên
Ví dụ:
- Of all the pagodas in Hue, Linh Mu is the most beautiful.
Trong tất cà các ngôi chùa ở Huế, chùa Linh Mụ là chùa đẹp nhất.
- Huy is the most intelligent student in our school.
Huy lờ học sinh thông minh nhất ở trường chúng tôi.
* Lưu ý:
a. Với một số tính từ ta phải gấp đôi mẫu tự cuối trước khi thêm -er hoặc -est 
Ví dụ:

big - bigger - the biggest
 hot - hotter - the hottest
 wet - wetter – the wettest
b. Các tính từ có hai âm tiết thường có hình thức so sánh hơn là “more + adjective + than”. Nhưng khi những tính từ có hai âm tiết tận cùng bằng y” như ‘happy”, “easy”. “funny” thì hình thức so sánh hơn là “adjective-er + than” và hình thức so sánh nhất là ‘the + adjective- est”
Vi dụ:
easy - easier - the easiest
 happy - happier - the happiest 
funny - funnier - the funniest
c. Các tính từ có hai âm tiết khác thường có dạng so sánh hơn là -er và so sánh nhất là -est là những tính từ tận cùng bằng “-le”, “-ow”, “er” 
noble - nobler - the noblest 
yellow - yellower - the yellowest 
clever - cleverer - the cleverest
d. Hình thức so sánh bậc hon và so sánh bậc nhất cúa các tính từ bất quy tắc
Vi dụ:
good - better - the best 
bad - worse - the worst
 far - farther - the farthest
 further - the furthest
 
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây