© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Soạn anh văn 9, Unit 6: The environment.

Thứ ba - 24/10/2017 05:27
Soạn anh văn 9, Unit 6: The environment.
+ Vocabulary:

complaint: lời than phiền, sự khiếu nại
a letter of complaint: thư than phiền, thư khiếu nại
You have no grounds for complaint: Anh không có lý do gì phải phàn nàn cả.

deforestation: sự tàn phá rừng, hiện tượng rừng bị tàn phá

dump: bãi đổ, nơi chứa

garbage dump: bãi rác, nơi chứa rác

dynamite: thuốc nổ

environment: môi trường

fence: hàng rào, rào chắn

fly: con ruồi

foam: bọt

garbage: rác thải

garbage bin: thùng rác

junk-yard: bãi chứa đồ phế thải

leaf: lá cây

to be in leaf: đang ra lá

banana leaves: lá chuối

littering: rác vứt bừa bãi, sự vứt rác bừa bãi

questionnaire: bản câu hỏi
Please complete this questionnaire and return to us:  Xin vui lòng điền vào bản câu hỏi này và gởi lại cho chúng tôi. 

pesticide: thuốc trừ sâu

pollution: sự ô nhiễm

raw sewage: nước thải chưa qua xử lý

sand: cát
Mix sand and cement to make mortar: Trộn cát với xi măng làm vữa.

to achieve: đạt được, dành được
to achieve good results: đạt được kết quả tốt

to achieve success: thành công

to fine: phạt vạ
He was fined for dangerous driving: Anh ta bị phạt vì lái xe liều lĩnh. 

to minimize: giảm thiểu

to minimize pollution: giảm thiểu ô nhiễm

to prohibit:  cấm, ngăn cấm
to prohibit someone from doing something: ngăn cấm ai làm việc gì 

Smoking is prohibited here: Cấm hút thuốc ở đây.

to pump: bơm
Please pump up the tire: Làm ơn bơm lốp xe. 

to recycle: tái chế
This envelope is made from recycled paper: phong bì này được làm từ giấy tái chế

to reuse: sử dụng lại
These milk bottle can be reused: Những chai sữa này có thể sử dụng lại được

to spoil: làm hỏng, làm hại
The rain spoiled the performance: Cơn mưa đã làm hỏng buổi diễn

 GRAMMAR

+ Adjectives and Adverbs 
+ Adverb clauses of reason (as, because)
+ Adjective + that clause
+ Conditional sentences type 1

a) Adjectives and Adverbs (Tính từ và trạng từ)
+ Tính từ bổ nghĩa cho danh từ và đại từ.

Ví dụ:
- He is a good teacher: Ông ấy là một giáo viên giỏi.
(Tính từ good bổ nghĩa cho danh từ teacher)

- He is tall: Ông ta cao.
(Tính từ tall bổ nghĩa cho đại từ he)

- One should not be selfish: Ta không nên ích kỷ.
(Tính từ selfish bổ nghĩa cho đại từ one)

+ Trạng từ bổ nghĩa cho bất cứ loại từ nào ngoại trù danh từ và đại từ.

Ví dụ:

- My teacher teaches well: Thầy của tôi dạy giỏi.
(Trạng từ well bổ nghĩa cho động từ teaches)

- He drives carelessly: Anh ta lái xe bất cẩn.
(Trạng từ carelessly bổ nghĩa cho động từ drives)

- She speaks English very well: Cô ta nói tiếng Anh rất giỏi.
(Trạng từ very bổ nghĩa cho trạng từ well)

- I couldn’t come simply because I was ill: Tôi không thể tới đơn giản chỉ vì tôi bị ốm.
(Trạng từ simply bổ nghĩa cho liên từ because) 

- It is a very interesting book: Nó là một quyển sách rất hay.
(Trạng từ very bổ nghĩa cho tính từ interesting)

b) Adverb clauses of reason (Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do)

+ Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do bắt đầu bằng as hoặc because, since

Ví dụ:

- As you weren’t there, I left a message: Vì anh không có ở đó, tôi đã để lại tin nhắn.

- I stayed home because it was raining: Tôi đã ở nhà vì trời đang mưa.

- Since I have no money, I can't, buy a new car: Vì tôi không có tiền, tôi không thể mua ô tô mới được.

c) Adjective + thai clause (Tính từ + mệnh đề that)

+ That clause được dùng với nhũng tính từ chỉ cảm xúc hoặc sự chắn. Tính từ thường được theo sau bởi that clause gồm:
 
afraid: sợ
angry:  giận dữ
bad: xấu
certain:  chắc chắn, nhất định
disappointed: thất vọng
glad:  hân hoan, hài lòng
grateful:  biết
happy:  vui vẻ
helpful:  hay giúp đỡ
hopeful:  hy vọng
important: quan trọng
lucky: may mắn
pleased: hài lòng
possible: có thể
sad: buồn
sorry: hối tiếc
on sure: chắc chán
thankful: biết ơn
true: đúng
wrong: sai lầm

Ví dụ: 

- “ I'm afraid (that) I can’t come tomorrow
E rằng ngày mai lôi không thể tới. 

- We’re pleased (that) you passed
Chúng tôi hài lòng vì bạn đã đỗ

- I’m sorry (that) he failed
Tôi lấy làm tiếc vì bạn đã thất bại
 
d) Conditional sentences type 1 (Câu điều kiện loại 1)
 
If clause
Mệnh đề If (mệnh đề phụ)
Main clause
Mệnh đề chính
present tense will + verb (without TO)

Ví dụ:

- If you work hard, you will pass the exam.
Nếu bạn học tập chăm chỉ, bạn sẽ thi đỗ.

- If you can’t do it, I’ll help you.
Nếu bạn không thể làm được, tôi sẽ giúp bạn.
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây