© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Soạn anh văn 9, Unit 7: Saving energy.

Thứ tư - 25/10/2017 04:52
Soạn anh văn 9, Unit 7: Saving energy.
+ Vocabulary

appliance: đồ dùng, dụng cụ, đồ gia dụng

bath: bồn tắm

bulb: bóng đèn tròn

category: loại, hạng

chopstick: chiếc đũa
a pair of chopsticks: một đôi đũa

chore: việc vặt
You should help elderly people with their chores: Các cháu nên giúp người lớn tuổi làm những công việc vặt. 

Consumer: người tiêu dùng

producers and consumers: nhà sản xuất và người tiêu dùng

consumer goods: hàng tiêu dùng 

crack: vết nứt, vết rạn

decade: thời kỳ mười năm, thập niên

a few decades: vài thập niên, vài chục năm

enormous: to lớn, rất nhiều
an enormous breakfast: một bữa điểm tâm lớn (nhiều thức ăn)
an enormous amount of money: một lượng tiền khổng lồ

faucet: vòi nước

infrastructure: cơ sở hạ tầng

innovation: sự đổi mới
technical innovations in industry: những đổi mới kỹ thuật trong công nghiệp 

invalid: người tàn tật

a war invalid: một thương binh

luxury: xa xỉ, đắt tiền
We can’t afford many luxuries: Chúng tôi không đủ điều kiện để có nhiều đồ xa xỉ

panel: bảng, panô
Solar panels are installed on the roof of the house: Panô năng lượng mặt trời được lắp trên mái nhà

pipe: ống nước
plumber: thợ nước, thợ sửa chữa hệ thống nước

refrigerator: tủ lạnh

saving: tiết kiệm
energy saving: tiết kiệm năng lượng
time saving: tiết kiệm thời gian

scheme: kế hoạch, mưu đồ

shortage: sự thiếu hụt
shortage of fresh water: sự thiếu hụt nước sạch

shower: vòi sen tắm
to take a shower: tắm bằng vòi sen

stove: bếp lò
an electric stove: một lò điện

to drip: nhỏ giọt, rỉ nước
a dripping faucet: một vòi nước đang chảy nhỏ giọt

waste: chất thải, rác

organic waste: chất thải hữu cơ

inorganic waste: chất thải vô cơ

toxic waste: chất thải độc hại

solid waste: chất thải rắn

GRAMMAR 

+ Connectives: and, but, because, or, so, therefore, however 
+ Phrasal verbs: turn off, turn on, look for, look after, go on
+ Making suggestions: suggest + verb-ing, suggest (that) + S + should

a) Connectives (Từ nối)

Từ nối dùng để liên kết những từ, cụm từ hoặc câu với nhau.

Ví dụ:

.My hobbies are playing soccer and listening to music.
Thú tiêu khiển của tôi là chơi bóng đá và nghe nhạc.

I want another car but I have no money.
Tôi muốn một chiếc ô tô khác nhưng tôi không có tiền.

I failed in my exam because I didn’t study.
Tôi đã thi trượt vì tôi không học hành.

Would you like tea or coffee?
Bạn muốn dùng trà hay cà phê?

It’s raining, so I’ll stay home and read.
Trời đang mưa, vì thế tôi sẽ ở nhà đọc sách.

I passed the test, therefore, my parents took me to the circus.
Tôi đã đạt điểm ở kỳ thi kiểm tra, do đó, bố mẹ tôi đã đưa tôi đi xem xiếc.

I feel sleepy, however, I must finish the report 
Tôi cảm thấy buồn ngủ, tuy vậy, lôi vẫn phải hoàn tất báo cáo.

b)  Phrasal verbs (Cụm động từ)
+ Turn off: tắt đi
I forgot to turn off the light when I went out
Tôi đã quên tắt đèn khi đi ra ngoài. 

+ Turn on: bật lên
Turn on the light! It's dark in here
Bật đèn lên! Ở đây tối quá.

+ Look for: tìm kiếm
What are you looking for?
Bạn đang tìm gì ?

+ Look after: chăm sóc
Who will look after the garden when you’re on vacation?: Ai sẽ chăm sóc vườn khi bạn đi nghỉ mát?

+ Go on: tiếp tục
If you go on doing that, you’ll be punished
Nếu bạn tiếp tục làm điều đó, bạn sẽ bị phạt.

c) Making suggestions (Đưa ra lời đề nghị)
+ Suggest + Verb-ing

Ví dụ:
- I suggest taking the children to the zoo.
Tôi đề nghị đưa các cháu đi sở thú.

- I suggest giving lessons to poor children.
Tôi đề nghị dạy học cho các trẻ em nghèo.

- We suggest speaking English in class.
Chúng tôi đề nghị nói tiếng Anh trong lớp.

+ Suggest + (that) + subject + should.

I suggest (that) you (should) speak English in class. (1)
Tôi đề nghị bạn (nên) nói tiếng Anh trong lớp.

I suggest (that) he (should) go to see the doctor. (2)
Tôi đề nghị anh ta (nên) đi bác sĩ khám bệnh.

I suggest (that) she (should) buy a dictionary. (3)
Tôi đề nghị cô ta (nên) mua một cuốn từ điển.

(Cả ba trường hợp ở câu (1), (2) và (3) đều có thể bỏ thatshould).
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây