© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Soạn Anh văn 9, unit 8: Celebrations

Thứ năm - 26/10/2017 03:35
Soạn Anh văn 9, unit 8: Celebrations
+ Vocabulary:

acquaintance: người quen
She’s my old acquaintance: Cô ta là người quen cũ của tôi.

active: tích cực, năng động
- an active brain: một đầu óc lanh lợi
- an active student: một học sinh tích cực

activist: nhà hoạt động
the most effective activist: nhà hoạt động hiệu quả nhất

apart: riêng một bên, xa ra
to live apart: sống xa nhau
to put something apart: để riêng vật gì ra

celebration: lễ mừng, lễ kỷ niệm

compliment: lời khen ngợi, sự khen tặng
One likes to hear compliments: Người ta thích được khen ngợi. 

Easter: lễ Phục sinh

festival: đại hội, lễ hội 
a harvest festival: lễ hội mùa gặt
the World Youth festival:  đại hội liên hoan Thanh niên thế giới

groom: chú rể

guest: khách khứa, khách mời tới

hug: ôm, ôm chặt
She gave her mother a hug: Cô ấy đã ôm chặt lấy mẹ.

humor: tính hài hước
sense of humor: khiếu hài hước, tính hài hước

Israel: Do Thái, I-xra-en

Jewish: thuộc Do Thái, người Do Thái

Nationwide: toàn quốc
a nationwide survey: một cuộc điều tra toàn quốc
Police are looking for him nationwide: Cảnh sát đang truy lùng hắn khắp cả nước.

Parade: đám rước, cuộc diễu hành, đoàn diễu hành

Passover: Lễ Quá hải (của người Do Thái)

preparation: sự chuẩn bị
to make preparation for war: chuẩn bị chiến tranh

priority: sự ưu tiên, quyền ưu tiên
Priority is given to developing heavy industry: Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
first priority: ưu tiên hàng đầu

Satisfied: hài lòng, mãn nguyện
He’s now satisfied with his position: Bây giờ hắn đã mãn nguyện với địa vị của hắn. 

throughout: khắp nơi
throughout the world: khắp thế giới
The house is furnished throughout: Khắp nhà đều có đồ đạc.

to enhance: đề cao, đẩy mạnh, tôn vinh
to enhance family traditions: đề cao truyền thống gia đình
The áo dài enhances Vietnamese women’s beauty: Chiếc áo dài tôn lên vẻ đẹp của phụ nữ Việt Nam.

to compose: soạn, sáng tác (nhạc, thơ)
to compose songs: soạn ca khúc
to compose music: soạn nhạc

to nominate: cử, đề cử
Nam has been nominated as the group leader: Nam đã được đề cử làm trưởng nhóm.
I nominate Nam to make tea: Tôi cử Nam đi pha trà.

GRAMMAR

+ Relative clauses 
+ Adverb clauses of concession 

a) Relative clauses (Mệnh đề liên hệ)

Mệnh đề liên hệ mang chức năng của tính từ nên còn được gọi là mệnh đề tính ngữ.

+ Mệnh đề tính ngữ bắt đầu bằng chủ ngữ “who”.
“Who” thay thế cho từ chỉ người đứng trước nó và làm chủ ngữ (subject) trong mệnh đề liên hệ.

Ví dụ:
The woman who wears a hat is my mother
Người đàn bà đội nón là mẹ của tôi.

“who wears a hat” là mệnh đề liên hệ bổ nghĩa cho danh từ “woman”. Trong mệnh đề này, who làm chủ ngữ cho động từ wears.

+ Mệnh đề liên hệ bắt đầu bằng tân ngữ “whom”.
Whom” thay thế cho từ chỉ người đứng trước nó và làm tân ngữ (object) trong mệnh đề phụ.

Ví dụ:
My mother is the person whom I always think of.
Mẹ tôi là người tôi luôn luôn nghĩ đến.

“whom I always think of” là mệnh đề liên hệ, whom thay thế cho the person, làm tân ngữ cho of.

The man whom she visits is very famous.
Người đàn ông cô ấy đến thăm thì rất nổi tiếng.

“whom she visits” là mệnh đề liên hệ, whom thay thế cho the man, làm tân ngữ cho visits.

which có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề liên hệ.

+ Mệnh đề liên hệ bắt đầu bằng chủ ngữ “which”
“Which” thay thế cho từ chỉ vật đứng trước nó và làm chủ ngữ trong mệnh đề liên hệ.

Ví dụ:
- The book which is on the table is my teachers.
Quyển sách trên bàn là của thầy tôi.

“which is on the table” là mệnh đề liên hệ bổ nghĩa cho danh từ “book”. Trong mệnh đề này, which làm chủ ngữ cho động từ is.

+ Mệnh đề liên hệ bắt đầu bằng tân ngữ “which”
“Which” thay thế cho từ chỉ vật đứng trước nó và làm tân ngữ trong mệnh đề liên hệ.

Ví dụ:
The bicycle which you are looking at is mine.
Chiếc xe đạp anh đang nhìn là của tôi.

“which you are looking at” là mệnh đề liên hệ, which thay thế cho the bicycle, làm tân ngữ cho at.

The novel which I read yesterday is very interesting.
Cuốn tiểu thuyết tôi đọc hôm qua rất hay.

“which I read yesterday” là mệnh đề liên hệ, which thay thế cho the novel, làm tân ngữ cho read.

+ Who, whomwhich có thể thay thế bằng THAT để làm chủ ngữ hay tân ngữ cho động từ trong mệnh đề liên hệ.

Ví dụ:
The girl that lives opposite my house is very pretty.
Cô gái ở đối diện nhà tôi rất xinh xắn.

This is the teacher that we admire.
Đây là thầy giáo mà chúng tôi thán phục.

This is the store that sells picture-postcards.
Đây là cửa hiệu bán bưu ảnh.

The pen that I lost was not a good one.
Cây bút tôi đã đánh mất không; phải là một cây bút tốt
.

+ Mệnh đề liên hệ được dùng để bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ đứng trước nó.

Ví dụ:
She is the woman who works at the bank
Bà ấy là người làm việc tại ngân hàng.
(who works at the bank bổ nghĩa cho woman )

The book which is on the table is my teacher’s.
Quyển sách trên bàn là của thầy tôi.
(which is on the table bổ nghĩa cho book)

+ Whom, whichthat có thể bỏ đi trong trường hợp làm tân ngữ cho động từ trong mệnh đề liên hệ (chỉ áp dụng trong trường hợp không có giới từ đứng trước)

Ví dụ:

- The men (whom) we met yesterday are actors.
Những người đàn ông bạn gặp hôm qua là những diễn viên nam.
(có thể bỏ whom)

The vegetables (which) you bought are fresh.
Rau bạn mua thì tươi.
(có thể bỏ which)

That is the man from whom I borrowed the car.
Đó là người đàn ông tôi đã mượn ô tô.
(không thể bỏ whom vì có giới từ from đứng trước)
   

 

 

Defining

Defining and non-defining

SUBJECT

people

that

who

things

which

OBJECT

people

(that)

whom

things

which

POSSESSIVE

people

whose

whose

things

Whose/of which

Whose/of which


+ Đại từ liên hệ nằm trong mệnh đề không hạn định (non-defining) giữa hai dấu phẩy. Đối với mệnh đề này, ta không dùng that.

Ví dụ:

John, who likes to tell jokes, is my close friend.
John, người thích kể chuyện đùa, là bạn thân của tôi.
(không thể thay who bằng that)

b) Adverb clauses of concession (Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ)

+ Mệnh đề trạng ngữ chi sự nhượng bộ bắt đầu bằng though, even though, although.

Ví dụ:
- She won first prize, though I hadn’t expected it.
Cô ta đã đoạt giải nhất, mặc dù tôi không dám nghĩ đến chuyện đó

- I like him even though he can be annoying.
Mặc dù có thể là anh ta khó chịu, tôi vẫn thích anh ta.

- Although she had entered the contest for fun, she won first prize.
Mặc dù cô đã tham gia cuộc thi cho vui thôi, cô ấy đã đoạt giải nhất.
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây