Soạn Anh văn 9, unit 9: Natural disasters.
2017-10-27T06:57:50-04:00
2017-10-27T06:57:50-04:00
Soạn Anh văn 9, unit 9: Natural disasters.
/themes/cafe/images/no_image.gif
Bài Kiểm Tra
https://baikiemtra.com/uploads/bai-kiem-tra-logo.png
Thứ sáu - 27/10/2017 06:57
Soạn Anh văn 9, unit 9: Natural disasters.
+Vocabulary
appliance: thiết bị, đồ dùng
electrical appliances: những đồ dùng bàng điện
household appliances: những đồ dùng trong gia đình
battery: ắc quy, pin
bucket: thùng, xô (để múc nước)
to fill all the buckets with water: đổ đầy các thùng nước
bureau: văn phòng, cơ quan, cục
carriage: xe
baby carriage: xe nôi
Celsius: độ C, độ bách phần
coast: bờ biển
disaster: tai hoạ, thảm hoạ
natural disaster: thiên lai
earthquake: động đất
the most disastrous earthquake: trận động đất thảm khốc nhất
fixture: đồ vật cố định (dùng trong gia đình)
The price of the house included many fixtures and fittings. Giá của căn nhà bao gồm nhiều đồ đạc và trang bị cố định.
flashlight: đèn pin
forecast: bảng dự báo, chương trình dự báo
funnel: cái phễu
furniture: đồ đạc, đồ gỗ (có thể di chuyển được) như tủ, bàn, ghế
highland: vùng núi, cao nguyên
central highland: cao nguyên trung phần
ladder: cái thang
a folding ladder: một thang xếp
the ladder of fame: thang danh vọng
latch: chốt cửa, then cửa
a window latch: một then cửa sổ
a door latch: một then cửa cái
rim: vành, miệng, gọng
the rim of the cup: miệng tách
glasses with gold rims: kính gọng vàng
shift: sự chuyển dịch, sự thay đổi
snowstorm: bão tuyết
thunderstorm: bão có sấm sét và mưa to
tornado: lốc xoáy, bão lớn
The town was hit by a tornado: Thành phố đã bị tàn phá bởi một trận bão lớn
typhoon: bão nhiệt đới
volcano: núi lửa
active volcano: núi lửa đang hoạt động
extinct volcano: núi lửa đã tắt
volume: lượng, khối lượng, âm lượng
wave: sóng
tidal wave: sóng; cồn, sóng; triều dâng
+ GRAMMAR
+ Relative pronouns: who, that, which
+ Relative clauses (continued)
a) Relative pronouns: who, that, which (Đại từ liên hệ: who, that, which)
(Xem hướng dẫn ở bài trước)
b) Relative clauses (continued) [Mệnh đề liên hệ (tiếp theo)]
+ Phải dùng “that” trong các trường hợp sau:
+ Sau tiền ngữ hỗn hợp (mixed antecedent).
Ví dụ:
- The girls and flowers that he painted were vivid.
Các cô gái và những đóa hoa anh ta vẽ thì sinh động.
(girls và flowers là tiền ngữ hỗn hợp, vừa chỉ người vừa chỉ vật).
- I saw the men and women and cattle that went to the field.
Tôi đã thấy đàn ông, đàn bà và trâu bò ra đồng.
(men, women, cattle là tiền ngữ hỗn hợp, vừa chỉ người vừa chỉ vật).
+ Sau tính từ cực cấp (superlative) và the first, the last, the only, the very...
Ví dụ:
- You are the very person that I have been looking for.
Anh chính là người mà tôi hằng tìm kiếm.
- He was the only man that could enter her house.
Anh ta là người đàn ông duy nhất có thể vào nhà nàng.
- She is the ugliest girl that I’ve ever seen.
Cô ta là cô gái xấu xí nhất tôi từng gặp.
+ Sau các đại .từ bất định (indefinite pronouns) như all, nothing, anything, nobody, much, little...
Ví dụ:
- I have never seen anyone that is as lovely as she.
Tôi chưa từng gặp ai đáng yêu như cô ta.
- Has he eaten all that I gave?
Anh ta đã ăn tất cả những gì tôi cho chưa?
- Much that I have seen is interesting.
Nhiều điều tôi đã thấy thì thú vị.
+ Không được dùng “that” trong các trường hợp sau đây:
+ Đại từ liên hệ có giới từ đứng trước
Ví dụ:
- The house in which I live is my father’s.
Ngôi nhà tôi cư ngụ là của cha tôi.
(Không được thay which bằng that vì có giới từ in đứng trước)
- That is the man from whom I borrowed the car.
Đó là người đàn ông tôi mượn chiếc ô tô.
(Không được thay whom bằng that vì có giới từ from đứng trước)
+ Mệnh đề liên hệ không hạn định (non-defining clause)
Ví dụ:
- Viet Nam, which is in the south-east Asia, exports rice.
Viet Nam, nước thuộc đông nam Châu Á, xuất khẩu gạo.
(Không được thay which bằng that vì đây là mệnh đề không hạn định)
(Xem thêm ở bài trước)
© Bản quyền thuộc về
Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.