Loading...

Giải bài tập Hóa học 9, Bài 29: Axit cacbonic và muối cacbonat

Thứ ba - 02/07/2019 04:38

Giải bài tập Hóa học 9, Bài 29: Axit cacbonic và muối cacbonat

Loading...
Bài 1. Hãy lấy thí dụ chứng tỏ rằng H2CO3 là axit yếu hơn HCl và là axit không bền. Viết phương trình hóa học.

Hướng dẫn giải:

Thí dụ chứng tỏ rằng H2CO3 là axit yếu hơn HCl và là axit không bền.
2HCl + CaCO3 CaCl2 + H2CO3
H2CO3  H2O + CO2

Bài 2. Dựa vào tính chất hóa học của muối cacbonat, hãy nêu tính chét của muối MgCO3 và viết các phương trình hóa học minh họa.

Hướng dẫn giải:

a) Tác dụng với dung dịch axit
MgCO3 + 2HCl MgCl2 + H2O + CO2

b) Tác dụng bởi nhiệt
MgCO3    MgO + CO2

Bài 3. Viết các phương trình hóa học biểu diễn chuyển hóa sau:
C CO2 CaCO3 CO2

Hướng dẫn giải:

C + O2 CO2 (1)
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (2)
CaCO3  CaO + CO2 (3)

Bài 4. Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây, cặp nào có thể tác dụng với nhau?
a)  H2SO4 và KHCO3;        d) CaCl2 và Na2CO3
b)  K2CO3 và NaCl;            e) Ba(OH)2 và K2CO3
c) MgCO3 và HCl;
Giải thích và viết các phương trình hóa học.

Hướng dẫn giải:
 
Cặp chất Phương trình hóa học
a)  H2SO4 và KHCO3 H2SO4 + 2KHCO3 2CO2 + K2SO4 + 2H2O
b)  K2CO3 và NaCl Không phản ứng vì không tạo chất rắn () khí ()
c) MgCO3 và HCl MgCO3 + 2HCl MgCl2 + H2O + CO2(khí)
d) CaCl2 và Na2CO3 CaCl2 + Na2CO3 CaCO3(rắn) + 2NaCl
e) Ba(OH)2 và K2CO3 Ba(OH)2 + K2CO3 BaCO3(rắn) + 2KOH

Bài 5. Hãy tính thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành để dập tắt đám cháy nếu trong bình chữa cháy có dung dịch chứa 980g H2SO4 tác dụng với dung dịch NaHCO3

Hướng dẫn giải:

H2SO4 + NaHCO3 NaHSO4 + H2O + CO2
1mol                                                     1mol = 22,4 lít
 = 10 mol                                        10 x 22,4 = 224 lít
Thể tích CO2 tạo thành ở đktc là 224 lít.
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây