Loading...

Trắc nghiệm Hoá học 9: Bài 29: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT

Thứ sáu - 17/05/2019 22:22
Trắc nghiệm Hoá học 9: Bài 29: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT, có đáp án
Loading...
Câu 1: Dãy các chất nào sau đây là muối axit ? (Chương 3/bài 29/mức 1)
A. KHCO3, CaCO3, Na2CO3.
B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.
D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.
 
Câu 2: Dãy gồm các muối đều tan trong nước là (Chương 3/bài 29/mức 1)
A. CaCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3.
B. BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3.
C. CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3.
D. Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO.
 
Câu 3: Dãy gồm các chất bị  phân hủy bởi nhiệt là (Chương 3/bài 29/mức 1)
A. Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3.
B. MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3.
C. K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2.
D. NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3.
 
Câu 4: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là (Chương 3/bài 29/mức 1)
A. Na2CO3, CaCO3.
B. K2SO4, Na2CO3.
C. Na2SO4, MgCO3.
D. Na2SO3, KNO3.
 
Câu 5: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch ? (Chương 3/bài 29/mức 1)
A. HNO3 và KHCO3.
B. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2.
C. Na2CO3 và CaCl2.
D. K2CO3 và Na2SO4.
 
Câu 6: Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau ?(Chương 3/bài 29/mức 1)
A. HCl và KHCO3.
B. Na2CO3 và K2CO3.
C. K2CO3 và NaCl.
D. CaCO3 và NaHCO3.
 
Câu 7: Cho 21 gam  MgCO3 tác dụng với một  lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là (Chương 3/bài 29/mức 3)
A. 0,50 lít.
B. 0,25 lít.
C. 0,75 lít.
D. 0,15 lít.
 
Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra khỏi dung dịch ? (Chương 3/bài 29/mức 1)
A. Nhỏ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2.
B. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm có sẵn một mẫu BaCO3.
C. Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3.
D. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch Na2CO3.
 
Câu 9: Sản phẩm nhiệt phân muối hiđrocacbonat là (Chương 3/bài 29/mức 1)
A. CO2.
B. Cl2.
C. CO.
D. Na2O.
 
Câu 10: Cho phương trình hóa học sau: X + NaOH ® Na2CO3 + H2O.  X là (Chương 3/bài 29/mức 2)
A. CO.
B. NaHCO3.
C. CO2.
D. KHCO3.
 
Câu 11: Khối lượng kết tủa tạo ra, khi cho 21,2 gam Na2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 là (Chương 3/bài 29/mức 2)
A. 3,94 gam.
B. 39,4 gam.
C. 25,7 gam.
D. 51,4 gam.
 
Câu 12: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ? (Chương 3/bài 29/mức 2)
A. Dung dịch BaCl2.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch Pb(NO3)2.
 
Câu 13: Cho dung dịch AgNO3 phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm Na2CO3 và NaCl. Các chất thu được sau phản ứng là (Chương 3/bài 29/mức 2)
A. AgCl, AgNO3, Na2CO3.
B. Ag2CO3, AgCl, AgNO3.
C. Ag2CO3, AgNO3, Na2CO3.
D. AgCl, Ag2CO3, NaNO3.
 
Câu 14: Có 3 lọ đựng 3 hóa chất: Cu(OH)2, BaCl2, KHCO3 để nhận biết 3 lọ trên cần dùng hóa chất nào ? (Chương 3/bài 29/mức 2)
A. NaCl.
B. NaOH.
C. H2SO4.
D. CaCl2.
 
Câu 15: Dãy gồm các muối đều phản ứng được với dung dịch NaOH là (Chương 3/bài 29/mức 2)
A. Na2CO3, NaHCO3, MgCO3, K2CO3.
B. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3, Ba(HCO3)2.
D. CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3.
 
Câu 16: Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 gam hai oxit và 33,6 lít CO2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là (Chương 3/bài 29/mức 3)
A. 142 gam.
B. 124 gam.
C. 141 gam.
D. 140 gam.
 
Câu 17: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là (Chương 3/bài 29/mức 3)
A. 10,6 gam và 8,4 gam.
B. 16 gam  và 3 gam.
C. 10,5 gam  và 8,5 gam.
D. 16 gam  và 4,8 gam.
 
Câu 18: Cho 100 ml dung dịch BaCl2 1M tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch K2CO3. Nồng độ mol của chất tan trong dung dịch thu được sau phản ứng là (Chương 3/bài 29/mức 3)
A. 1M.
B. 2M.
C. 0,2M.
D. 0,1M.
 
Câu 19: Cho 38,2 gam  hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 vào dung dịch HCl dư. Dẫn lượng khí sinh ra qua nước vôi trong lấy dư thu được 30 gam  kết tủa. Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp là (Chương 3/bài 29/mức 3)
A. 10 gam và 28,2 gam.
B. 11 gam và 27,2 gam.
C. 10,6 gam và 27,6 gam.
D. 12 gam và 26,2 gam.
 
ĐÁP ÁN
 
1. B 2. D 3. B 4. A 5. D 6. A 7. B 8. B 9. A 10. B
11. B 12. B 13. D 14. C 15. B 16. A 17. A 18. A 19. C  
Loading...
 Từ khóa: trắc nghiệm

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây