1.
| Số thập phân gồm |
Số thập phân |
| Ba chục, bảy đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, bốn phần nghìn |
37,364 |
| Năm trăm linh tám đơn vị, bốn mươi hai phần trăm |
508,42 |
| Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn |
0,025 |
| Một nghìn đơn vị, bảy mươi mốt phần nghìn |
1000,071 |
2.
a) 3 m 45 cm = 3,45 m 4 cm 6 mm = 4,6 cm
kg 256 g = 5,256 kg 518 g = 0,518 kg
b) 2,35 m = 2 m 35 cm = 235 cm
4,75 kg = 4 kg 750 g = 4 750 g
3.
| Tên chất lỏng |
1 l = ? kg |
| Nước biển |
1,026 |
| Rượu |
0,79 |
| Mật ong |
1,36 |
| Dầu ăn |
0,9 |
| Thuỷ ngân |
13,56 |
| Hi-đrô lỏng |
0,07085 |
a) Làm tròn số 0,9 đến số tự nhiên gần nhất được số 1.
Làm tròn số 13,56 đến số tự nhiên gần nhất được số 14.
b) Làm tròn số 0,79 đến hàng phần mười được số 0,8.
Làm tròn số 1,36 đến hàng phần mười được số 1,4.
c) Làm tròn sô' 1,026 đến hàng phần trăm được số 1,03.
Làm tròn số 0,07085 đến hàng phần trăm được số 0,07.
4.
Các số thập phân lập được là:
0,751; 0,715; 0,571; 0,517; 0,175; 0,157
LUYỆN TẬP
Giải bài tập SGK trang 52
1.
Sắp xếp các số thập phân đã cho theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn là: b) Từ lớn đến bé là:
2,752; 3,275; 3,527; 3,571 3,571; 3,527; 3,275; 2,752
2.
Mỗi ô tô chở lượng hàng hoá như hình vẽ.