| Các loại biến dạng của thân | Cấu tạo |
| Thân củ | Là loại cơ quan đặc biệt do thân phồng lên và nằm ngầm dưới đất, hoặc trên mặt đất. |
| Thân rễ | Là loại cơ quan đặc biệt do thân phồng lên và nằm dưới mặt đất. |
| Thân mọng nước | Là loại thân dự trữ nước. |
| Căn hành | Là loại thân đặc biệt gồm nhiều đốt lóng. |
| Giả hành | Là loại thân phồng lên do một hoặc nhiều đốt tạo thành. |
| Tên cây | Thân củ | Thân rễ | Thân mọng nước | Giả hành | Căn hành |
| Cây khoai tây | X | ||||
| Cây xương rồng | X | ||||
| Phong lan | X | ||||
| Cây su hào | X | ||||
| Cây mía | X | ||||
| Cây dong | X | ||||
| Cây khoai mỡ | X | ||||
| Cây nghệ | X | ||||
| Cây tre | X | ||||
| Cây gừng | X | ||||
| Cây chuối | X | ||||
| Cành giao | X |
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn