Câu 152: Em hãy điền vào chỗ trống cho phù hợp:
a) Các cây hạt kín khác nhau về cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản.
b) Cây một lá mầm là cây có phôi chỉ có một lá mầm.
c) Cây hai lá mầm là cây có phôi gồm hai lá mầm.
d) Cây hai lá mầm và cây một lá mầm thuộc loại cây hạt kín.
Câu 153: Em hãy hoàn thiện bảng so sánh sau:
| Đặc điểm |
Cây một lá mầm |
Cây hai lá mầm |
| Gân lá |
Hình song song |
Hình mạng, hình cung |
| Rễ |
Chùm |
Cọc |
| Phôi của hạt |
Một lá mầm |
Hai lá mầm |
| Hoa |
Tam phân |
Thường ngũ phân |
Câu 154: Ta có:
+ Cây một lá mầm: phôi chỉ có một lá mầm, lá có gân song song, hoa tam phân; ví dụ: mía, lúa, dừa, lan, lý,...
+ Cây hai lá mầm: phôi cá hai lá mầm, lá có gân dạng mạng hay hình cung, hoa thường ngũ phân; ví dụ: ổi, xoài, nhãn,....
Câu 155: Em hãy đánh dấu “X” vào cột chỉ dạng cây cho phù hợp ở bảng sau:
| Tên cây |
Một lá mầm |
Hai lá mầm |
| Mía |
X |
|
| Mãng cầu |
|
X |
| Chôm chôm |
|
X |
| Bắp |
X |
|
| Lúa |
X |
|
| Sầu riêng |
|
X |
| Dừa cạn |
|
X |
| Cau |
X |
|
| Tiêu |
|
X |
| Cà phê |
|
X |
| Địa lan |
X |
|
| Cỏ |
X |
|
| Sung |
|
X |
| Mít |
|
X |
| Đại mạch |
X |
|