| Tuần | Tiết CT | Tên bài dạy | Điều chỉnh |
| Học kì I | |||
| Chủ đề 1: Làm quen với máy tính | |||
| 1 | 1 | Bài 1: Người bạn mới của em | |
| 2 | Bài 1: Người bạn mới của em | ||
| 2 | 3 | Bài 2: Bắt đầu làm việc với máy tính | |
| 4 | Bài 2: Bắt đầu làm việc với máy tính | ||
| 3 | 5 | Bài 3: Chuột máy tính | |
| 6 | Bài 3: Chuột máy tính | ||
| 4 | 7 | Bài 4: Bàn phím máy tính | |
| 8 | Bài 4: Bàn phím máy tính | ||
| 5 | 9 | Bài 5: Tập gõ bàng phím | |
| 10 | Bài 5: Tập gõ bàng phím | ||
| 6 | 11 | Bài 7: Thư mục | |
| 12 | Bài 6: Thư mục | ||
| 7 | 13 | Bài 7: Làm quen với Internet | |
| 14 | Bài 7: Làm quen với Internet | ||
| 8 | 15 | Bài 8: Trò chơi Blocks | |
| 16 | Bài 9: Ôn tập | ||
| Chủ đề 2: Em tập vẽ | |||
| 9 | 17 | Bài 1: Làm quen với phần mềm học vẽ | |
| 18 | Bài 1: Làm quen với phần mềm học vẽ | ||
| 10 | 19 | Bài 2: Vẽ hình mẫu có sẵn.Chọn độ dày, màu nét vẽ | |
| 20 | Bài 2: Vẽ hình mẫu có sẵn.Chọn độ dày, màu nét vẽ | ||
| 11 | 21 | Bài 3: Vẽ đường thẳng, đường cong | |
| 22 | Bài 3: Vẽ đường thẳng, đường cong | ||
| 12 | 23 | Bài 4: Tẩy, xóa chi tiết tranh vẽ | |
| 24 | Bài 4: Tẩy, xóa chi tiết tranh vẽ | ||
| 13 | 25 | Bài 5: Sao chép, di chuyển chi tiết tranh vẽ | |
| 26 | Bài 5: Sao chép, di chuyển chi tiết tranh vẽ | ||
| 14 | 27 | Bài 6: Tô màu hoàn thiện tranh vẽ | |
| 28 | Bài 6: Tô màu hoàn thiện tranh vẽ | ||
| 15 | 29 | Bài 7: Thực hành tổng hợp | |
| 30 | Bài 7: Thực hành tổng hợp | ||
| 16 | 31 | Bài 8: Tập vẽ với phần mềm Tux Paint | |
| 32 | Bài 8: Tập vẽ với phần mềm Tux Paint | ||
| 17 | 33 | Ôn tập học kỳ I | |
| 34 | Ôn tập học kỳ I | ||
| 18 | 35 | Kiểm Tra học Kì I | |
| 36 | Kiểm Tra học Kì I | ||
| Học kì II | |||
| Chủ đề 3: Soạn thảo văn bản | |||
| 19 | 37 | Bài 1: Bước đầu soạn thảo văn bản | |
| 38 | Bài 1: Bước đầu soạn thảo văn bản | ||
| 20 | 39 | Bài 2: Gõ các chữ ă â đ ê ô ơ ư | |
| 40 | Bài 2: Gõ các chữ ă â đ ê ô ơ ư | ||
| 21 | 41 | Bài 3: Gõ các dấu sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng | |
| 42 | Bài 3: Gõ các dấu sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng | ||
| 22 | 43 | Bài 4: Chọn phông chữ, cỡ chữ | |
| 44 | Bài 4: Chọn phông chữ, cỡ chữ | ||
| 23 | 45 | Bài 5: Chọn kiểu chữ, căn lề | |
| 46 | Bài 5: Chọn kiểu chữ, căn lề | ||
| 24 | 47 | Bài 6: Luyện tập một số kĩ thuật trình bày văn bản | |
| 48 | Bài 6: Luyện tập một số kĩ thuật trình bày văn bản | ||
| 25 | 49 | Bài 7: Chèn hình, tranh ảnh vào văn bản | |
| 50 | Bài 7: Chèn hình, tranh ảnh vào văn bản | ||
| 26 | 51 | Bài 8: Thực hành: Bổ xung một số kĩ thuật soạn thảo văn bản | |
| 52 | Bài 8: Thực hành: Bổ xung một số kĩ thuật soạn thảo văn bản | ||
| 27 | 53 | Bài 9: Luyện gõ với phần mềm tux typing | |
| 54 | Bài 9: Luyện gõ với phần mềm tux typing | ||
| Chủ đề 4: Thiết kế bài trình chiếu | |||
| 28 | 55 | Bài 1: Làm quen với phần mềm trình chiếu | |
| 56 | Bài 1: Làm quen với phần mềm trình chiếu | ||
| 29 | 57 | Bài 2: Thay đổi bố cục, phông chữ, kiểu chữ, căn lề | |
| 58 | Bài 2: Thay đổi bố cục, phông chữ, kiểu chữ, căn lề | ||
| 30 | 59 | Bài 3: Chèn hình, tranh ảnh vào trang trình chiếu | |
| 60 | Bài 3: Chèn hình, tranh ảnh vào trang trình chiếu | ||
| 31 | 61 | Bài 4: Thay đổi nền và bổ sung thông tin vào trang trình chiếu | |
| 62 | Bài 4: Thay đổi nền và bổ sung thông tin vào trang trình chiếu | ||
| 32 | 63 | Bài 5: Sử dụng bài trình chiếu để thuyết trình | |
| 64 | Bài 5: Sử dụng bài trình chiếu để thuyết trình | ||
| 33 | 65 | Bài 6: Luyện toán với phần mềm Tux of math command | |
| 66 | Bài 6: Luyện toán với phần mềm Tux of math command | ||
| 34 | 67 | Ôn tập học kỳ II | |
| 68 | Ôn tập học kỳ II | ||
| 35 | 69 | Kiểm tra học kỳ II | |
| 70 | Kiểm tra học kỳ II | ||
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn