
3.
a) Độ dài bút máy là 13,2cm

Số 13,2 có:
Phần nguyên: 1 chục 3 đơn vị
Phần thập phân: 2 phần mười

Xà đơn cao 1,65 m.
Số thập phân 1,65 có:
Phần nguyên: 1 đơn vị
Phần thập phân: 6 phần mười, 5 phần trăm
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC SỐ THẬP PHÂN
Bài tập sách giáo khoa trang 36
| Số thập phân gồm |
Viết số |
Đọc số |
| 3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn |
35,624 |
Ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư |
| 116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn |
116,715 |
Một trăm mười sáu phẩy bảy trăm mười lăm |
| 0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm |
0,73 |
Không phẩy bảy mươi ba |
| 26 đơn vị và 408 phần nghìn |
26,408 |
Hai mươi sáu phẩy bốn trăm linh tám |
2.
a) Số thập phân 327,106 có:
- Phần nguyên: 3 trăm, 2 chục, 7 đơn vị.
- Phần thập phân: 1 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn. Số 327,106 đọc là ba trăm hai mươi bảy phẩy một trăm linh sáu.
Số thập phân 49,251 có:
- Phần nguyên: 4 chục, 9 đơn vị.
- Phần thập phân: 2 phần mười, 5 phần trăm, 1 phần nghìn. Số 49,251 đọc là bốn mươi chín phẩy hai trăm năm mươi mốt.
Số thập phân 9,362 có:
- Phần nguyên: 9 đơn vị.
- Phần thập phân: 3 phần mười, 6 phần trăm, 2 phần nghìn.
Số 9,362 đọc là chín phẩy ba trăm sáu mươi hai.
b) 8,03 đọc là: Tám phẩy không ba.
25,009 đọc là: Hai mươi lăm phẩy không không chín.