© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Giải bài tập Toán 5, Bài 10: Khái niệm số thập phân

Chủ nhật - 25/10/2026 10:40
Giải bài tập Toán 5, Bài 10: Khái niệm số thập phân, chủ đề 2: Số thập phân, giải bài tập SGK trang 33
1
3.
a) Độ dài bút máy là 13,2cm
2
Số 13,2 có:
Phần nguyên: 1 chục 3 đơn vị
Phần thập phân: 2 phần mười
3
Xà đơn cao 1,65 m.
Số thập phân 1,65 có:
Phần nguyên: 1 đơn vị
Phần thập phân: 6 phần mười, 5 phần trăm

HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC SỐ THẬP PHÂN
Bài tập sách giáo khoa trang 36
Số thập phân gồm Viết số Đọc số
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn 35,624 Ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư
116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn 116,715 Một trăm mười sáu phẩy bảy trăm mười lăm
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm 0,73 Không phẩy bảy mươi ba
26 đơn vị và 408 phần nghìn 26,408 Hai mươi sáu phẩy bốn trăm linh tám

2.
a) Số thập phân 327,106 có:
- Phần nguyên: 3 trăm, 2 chục, 7 đơn vị.
- Phần thập phân: 1 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn. Số 327,106 đọc là ba trăm hai mươi bảy phẩy một trăm linh sáu.
Số thập phân 49,251 có:
- Phần nguyên: 4 chục, 9 đơn vị.
- Phần thập phân: 2 phần mười, 5 phần trăm, 1 phần nghìn. Số 49,251 đọc là bốn mươi chín phẩy hai trăm năm mươi mốt.
Số thập phân 9,362 có:
- Phần nguyên: 9 đơn vị.
- Phần thập phân: 3 phần mười, 6 phần trăm, 2 phần nghìn.
Số 9,362 đọc là chín phẩy ba trăm sáu mươi hai.
b) 8,03 đọc là: Tám phẩy không ba.
25,009 đọc là: Hai mươi lăm phẩy không không chín.
4
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây