| A. Kiểu văn bản | B. Đặc điểm của phương thức biểu đạt |
| a.1 | b.1. Dùng các chi tiết, hình ảnh giúp người đọc hình dung ra được đặc điểm nổi bật của một sự việc, sự vật, con người, phong cảnh, .... làm cho những đối tượng được nói đến như thể hiện ra trước mắt người đọc. |
| a.2 | b.2. Trình bày một chuỗi sự việc liên quan đến nhau, sự việc này dẫn đến sự việc kia, cuối cùng có một kết thúc nhằm giải thích sự việc, tìm hiểu con người, nêu vấn đề và bày tỏ thái độ khen chê. |
| a.3 | b.3. Trực tiếp hoặc gián tiếp bày tỏ tư tưởng, tình cảm, cảm xúc, thái độ và sự đánh giá của người viết đối với đối tượng được nói tới. |
| a.4 | b.4. Trình bày vãn bản theo một sô mục nhất định nhằm truyền đạt những nội dung và yêu cầu của cấp trên hoặc bày tỏ những ý kiến hoặc nguyện vọng của cá nhân hay tập thế tới các cơ quan và người có quyền hạn đề giải quyết. |
| a.5 | b.5. Trình bày, giới thiệu, giải thích, nhàm làm rõ đặc điểm cơ bản của một đối tượng, cung cấp tri thức về các hiện tượng và sự vật trong tự nhiên và xã hội. |
| a.6 | b.6. Dùng lí lè và dẫn chứng để làm sáng tỏ luận điểm nhằm thuyết phục người đọc, người nghe về một tư tưởng, quan điểm. |
| A. Kiểu văn bản | B. Đặc điểm |
| a. 1. Miêu tả | b.1 |
| a. 2. Tự sự | b.2 |
| a. 3. Biểu cảm | b.3 |
| a. 4. Hành chính- công vụ | b.4 |
| a. 5. Thuyết minh | b.5 |
| a. 6. Nghị luận | b.6 |
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn