Loading...

Giải bài tập Tiếng Anh 5, Unit 13: What do you in your free time?

Chủ nhật - 11/08/2019 21:26

Hướng dẫn học và giải bài tập Tiếng Anh 5, soạn từ vựng, ngữ pháp, bài giải và bài dịch Unit 13: What do you in your free time?

Loading...
I. TỪ VỰNG
 
camp (n): chỗ cắm trại
camping (n): cắm trại
fishing (n): câu cá
hiking (n): đi bộ đường dài
forest (n): rừng
free time (n): thời gian rảnh
shopping (n): mua sắm
skating (n): trượt pa-tanh
draw pictures (phr): vẽ tranh
surf (v): lướt
river (n): sông
survey (n): sự khảo sát, sự điều tra
programme (n): chương trình
 

II. NGỮ PHÁP
1. Một số hoạt động các em cần nhớ

play badminton (chơi cầu lông), play chess (chơi cờ (đánh cờ)), play hide-and-seek (trốn tìm chơi trốn tìm), play football (chơi bóng đá), play volleyball (chơi bóng chuyền), go swimming (đi bơi), play skipping rope (chơi nhảy dây), play tug of war (chơi kéo co), to go fishing (đi câu cá), to go walking (đi dạo), to go camping (đi cắm trại), to go kite flying (đi thả diều), to go sailing (đi chèo thuyền), to go cycling (chạy xe đạp), to go sight-seeing (đi ngắm cảnh)...

2. Hỏi đáp về ai đó làm gì vào thời gian rảnh của họ
a) Khi muốn hỏi một người nào đó lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau:
 
What do + you/they + do + in your/their free time?
Bạn (Họ) làm gì trong thời gian rảnh của mình/của họ?
I/They often + động từ + ...
Tôi/Họ thường...

free time (thời gian rảnh), do (làm) là động từ thường giữ vai trò động từ chính trong câu. Chủ ngữ (S) chính trong câu là you/they nên ta sử dụng trợ động từ “do” để chia cho câu hỏi này.

Ex: What do you do in your free time?
Bạn làm gì trong thời gian rảnh của mình?
I often watch TV. Tôi thường xem ti vi.

b) Khi muốn hỏi cô ấy/cậu ấy nào đó lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau: 
   
What does + she/he + do in her/his free time?
Cô/Cậu ấy làm gì trong thời gian rảnh của cô/cậu ấy?
She/ He often + động từ + ...
Cô/Cậu ấy thường...

Chủ ngữ (S) chính trong câu thuộc ngôi thứ 3 số ít nên ta sử dụng trợ động từ “does” để chia cho động từ thường “do” (làm).

Ex: What does he do in his free time?
Cậu ấy làm gì trong thời gian rảnh của mình?
He often draws pictures. Cậu ấy thường vẽ tranh.

c) Khi muốn hỏi cha/mẹ/anh/chị em…. của bạn lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau:
 
What does + your... + do in her/his free time?
... của bạn làm gì trong thời gian rảnh của bà/ông ấy?
She/ He often + động từ + ...
Bà/Ông ấy thường...

Ex: What does your mother do in her free time?
Mẹ bạn làm gì trong thời gian rảnh của bà ấy?
She often plays the piano. Bà ấy thường chơi đàn piano.

3. Hỏi đáp về ai đó có thường làm điều gì không

Khi muốn hỏi tần suất xảy ra của một hành động hay là hỏi về ai đó có thường làm diều gì không, ta dùng cấu trúc sau:
 
How often + do/does + chủ ngữ (S) + động từ (V)?

Động từ (V) ở cấu trúc trên là động từ thường ở hiện tại đơn. Tùy thuộc vào chủ ngữ (S) mà chúng ta chọn trợ động từ “do/does”.

Để trả lời cho cấu trúc trên, chúng ta có thể trả lởi như sau:
 
S + V + every day/once/twice/three... a week/month...
... mỗi ngày/một/hai/ba lần... một tuần/tháng...
Hoặc
Once/Twice/Three... a week.
Một/hai/ba lần... một tuần.
Once/Twice/Three... a month.
Một/Hai/Ba lần... một tháng.

Ex: How often do you watch TV? Bạn có thường xem ti vi không?
Once a week. Mỗi tuần một lần.
How often does he go fishing? Anh ấy có thường đi câu cá không?
Twice a month. Hai lần một tháng.
Four times a month. Bốn lần một tháng.

Ta có thể dùng các trạng từ để trả lời câu hỏi.

Ex: I sometimes watch TV. Thỉnh thoảng tôi xem ti vi.

4. Mở rộng: Trạng từ tần suất (Adverb of frequency)

Chức năng: Trạng từ tần suất (năng diễn) dùng để diễn tả mức độ đều đặn và thường xuyên của hành động.

Bao gồm: Ta có các trạng từ chỉ tần suất sau: always (luôn luôn), usually (thường thường), often (luôn luôn), sometimes (đôi khi, thỉnh thoảng), occasionally (thỉnh thoảng), seldom (ít khi), never (không bao giờ), every day/week/ month... (mỗi ngày/ tuần/ tháng...)., rarely (hiếm khi), once a week (mỗi tuần một lần),...

Vị trí: Các trạng từ này thường đứng trước các động từ thường (go, play, do, read...), và đứng sau động từ đặc biệt (be, can, must...). hoặc đứng giữa trợ động từ và động từ chính.

Cách dùng: Các trạng từ này thường được dùng với thì hiện tại đơn để diễn tả thói quen hay những hành động lặp đi lặp lại.

a) Câu khẳng định  
    
Chủ ngữ (S) + to be + trạng từ tần suất + ...
Ex: She   is     always late for school. Cô ấy luôn luôn đi học trễ.
         S  to be  trạng từ tần suất
 
Chủ ngữ (S) + trạng từ tần suất + động từ thường (ordinary verb) +...

Ex: We     often     play tennis with our friend every Sunday morning.
        S    trạng từ   động từ
               tần suất    thường
Chúng tôi thường chơi quần vợt với các bạn vào mỗi sáng Chủ nhật.

b) Câu phủ định
Chủ ngữ (S) + is/am/are not + trạng từ tần suất

Ex: The taxi     isn’t         usually late. Xe tắc xi thường không trễ.
          S           (be + not)   trạng từ tần suất
 
Chủ ngữ (S) + don’t/doesn’t + trạng từ tần suất + V (động từ thường)

Ex: They    don’t     often       go out in the evening.
        S         don’t    trạng từ   V(động từ thường)
                                tần suất
Họ không thường xuyên đi ra ngoài vào mỗi buổi tối.

c) Câu nghi vấn 
 
Is/Am/Are + chủ ngữ (S) + trạng từ tần suất...?
Do/Does + chủ ngữ (S) + trạng từ tần suất + V (động từ thường)?

Ex: Is it often rainy in the winter?
Trời có thường mưa vào mùa đông không?

Does he usually go to work late?
Anh ấy có thường đi làm trễ không?

Có thể sử dụng các trạng từ chỉ tần suất để hỏi bạn thường làm gì ... vào lúc nào. Đi sau giới từ on là các ngày trong tuần; đi sau giới từ in là các từ nói về tháng/năm.

Cấu trúc hỏi:   
   
What do you (they) + often + do + on + các ngày trong tuần?
Bạn/Họ thường làm gì vào ngày...?
What do you (they) + often + do + in + các tháng trong năm?
Bạn/Họ thường làm gì vào tháng...?
What does she (he) + often + do + on + các ngày trong tuần?
Cô/Cậu ấy thường làm gì vào ngày...?
What does she (he) + often + do + in + các tháng trong năm?
Cô/Cậu ấy thường làm gì vào tháng...?

Cấu trúc đáp:
 
I/They + often + ...
Tôi/Họ thường...
She/ He + often + ...
Cô/Cậu ấy thường...

Ex: What do you often do on Sunday?
Bạn thường làm gì vào ngày Chủ nhật?
I often read book.
Tôi thường đọc sách.
What does Lan often do on Monday?
Lan thường làm gì vào ngày thứ Hai?
Lan often goes to school.
Lan thường đi học.

III. BÀI GIẢI VÀ BÀI DỊCH

Bài học 1
1. Nhìn, nghe và lặp lại

a) Hi, Nam!                    Chào Nam!
Hi, Tom. Come in.         Chào Tom. Mời vào.

b) What are you doing? Bạn đang làm gì vậy?
I’m watching The World of Animals.
Mình đang xem Thế giới động vật.

c) Do you like watching animal programmes?
Bạn có thích xem những chương trình về động vật không?
Yes. I often watch them in my free time.
Có. Mình thường xem chúng vào thời gian rảnh.

d) What about you? What do you do in your free time?
Còn bạn thì sao? Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?
I ride my bike in the park.
Mình cưỡi xe đạp trong công viên.

2. Chỉ và đọc

a) What do you do in your free time?
Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?
I surf the Internet. Mình truy cập Internet. / Mình lướt Internet.

b) What do you do in your free time?
Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?
I go to the cinema. Mình đi xem phim.

c) What do you do in your free time?
Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?
I clean the house. Mình lau dọn nhà.

d) What do you do in your free time?
Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?
I do karate. Mình tập ka-ra-tê.

3. Chúng ta cùng nói

Hỏi và trả lời những câu hỏi về em và bạn em làm gì trong thời gian rảnh.

Do you like...? Bạn có thích...?
Yes, I do. / No, I don’t. Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.
What do you do in your free time?
Bạn làm gì vào thời gian rảnh?
I...
Tôi...

4. Nghe và đánh dấu chọn (ü)
1.b    2. a      3. b

Audio script

1. Mary: Do you like my new picture, Nam?
Nam: Yes! It’s so nice! How often do you draw pictures, Mary?

2. Mary: I usually draw pictures in my free time.
Nam: What do you do in your free time, Linda?
Linda: I often go to the cinema.
Nam: Do you go to the zoo?
Linda: Not very often.

5. Đọc và hoàn thành
(1)free    (2) watch      (3) go      (4) twice      (5) songs

Hoa: Bạn làm gì vào thời gian rảnh của mình vậy Quân?
Quân: Tôi thường xem những chương trình thể thao trên ti vi. Còn bạn thì sao Hoa?
Hoa: Tôi đi câu lạc bộ âm nhạc với những người bạn tôi.
Quân: Bạn có thường đi câu lạc bộ âm nhạc không?
Hoa: Hai lần một tuần.
Quân: Bạn làm gì ở đó?
Hoa: Tôi nhảy múa và hát.

6. Chúng ta cùng chơi
A matching game (Trò chơi kết hợp)

Bài học 2
1. Nhìn, nghe và lặp lại

a) Hello, Akiko. May I ask you some questions for my survey?
Xin chào Akiko. Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo sát của mình nhé?
Sure.
Được chứ.
b) What do you do in your free time?
Bạn làm gì trong thời gian rảnh?
I watch cartoons on TV.
Mình xem nhiều phim hoạt hình trên ti vi.

c) OK, watching cartoons. How about your mother? What does she do in her free time?
Được, xem những phim hoạt hình. Còn mẹ cậu thì sao? Bà ấy làm gì vào thời gian rảnh?
She goes shopping,
Bà ấy đi mua sắm.

d) OK. Thank you very much.
Được. Cảm ơn bạn rất nhiều.
You’re welcome.
Không có chi.

2. Chỉ và đọc

a) What does your father do in his free time?
Bố của bạn làm gì vào thời gian rảnh?
He goes fishing.
Ông ấy đi câu cá.

b) What does your mother do in her free time?
Mẹ của bạn làm gì vào thời gian rảnh?
She goes swimming.
Bà ấy đi bơi.

c) What does your brother do in his free time?
Anh/Em trai của bạn làm gì vào thời gian rảnh?
He goes skating.
Cậu ấy đi trượt pa-tanh.

d) What does your sister do in her free time?
Chị/Em gái của bạn làm gì vào thời gian rảnh?
She goes camping.
Cô ấy đi cắm trại.

3. Chúng ta cùng nói

Hỏi và trả lời những câu hỏi về những thành viên trong gia đình bạn làm gì vào thời gian rảnh của họ.

What does your... do in his/her free time?
...làm gì vào thời gian rảnh của cậu/cô ấy?
He/ She usually...
Cậu/Cô ấy thường xuyên...
How often does he/she...?
Cậu/Cô ấy có thường...?
... every day/once/twice a week/month.
... mỗi ngày/một/hai lần một tuần/tháng.

4. Nghe và khoanh tròn a hoặc b

1. c    Phong thường đi trượt pa-tanh vào thời gian rảnh.
2. a    Cha cậu ấy tập ka-ra-tê hai lần một tuần.
3. b    Mẹ cậu ấy đi mua sắm vào những cuối tuần.
4. c    Chị/Em gái cậu ấy lau dọn nhà vào thời gian rảnh.

Audio script

Hi. My name is Phong. In my free time, I often go skating with my friends because I like sports very much. My father likes sports, too. He do karate twice a week. My mother doesn’t like sports. She likes shopping. She often goes shopping at weekends. And my sister likes housework. She often cleans our house in her free time.

5. Viết về em
1. Bạn làm gì vào thời gian rảnh?
I often play football in my free time.
Tôi thường chơi bóng đá vào thời gian rảnh.

2. Bạn thường làm nó thế nào?
Twice a week.
Hai lần một tuần.

3. Ba của bạn làm gì vào thời gian rảnh?
My father often goes walks in his free time.
Ba của tôi thường đi dạo vào thời gian rảnh.

4. Mẹ của bạn làm gì vào thời gian rảnh?
My mother often goes to the supermarket in her free time.
Mẹ của tôi thường đi đến siêu thị vào thời gian rảnh.

6. Chúng ta cùng hát

What do you do in your free time?
Bạn làm gì vào thời gian rảnh?

Hello, my friend, how are you?
What do you do in your free time?
In my free time, I go camping.
I go camping with my friends.

Xin chào bạn của tôi, bạn khỏe không?
Bạn làm gì vào thời gian rảnh?
Vào thời gian rảnh của tôi, tôi đi cắm trại.
Tôi đi cắm trại với những người bạn.

Hello, my friend, how are you?
What do you do in your free time?
In my free time, I go fishing.
I go fishing with my friends.

Xin chào bạn của tôi, bạn khỏe không?
Bạn làm gì vào thời gian rảnh?
Vào thời gian rảnh của tôi, tôi đi câu cá.
Tôi đi câu cá với những người bạn.

Bài học 3
1. Nghe và lặp lại

1. What do you do in your free time?
Bạn làm gì vào thời gian rảnh của mình?
I surf the Internet.
Tôi truy cập Internet. / Tôi lướt Internet.

2. What does he do in his free time?
Cậu ấy làm gì vào thời gian rảnh của cậu ấy?
He listens to music.
Cậu ấy nghe nhạc.

3. What does she do in her free time?
Cô ấy làm gì vào thời gian rảnh của cô ấy?
She goes shopping.
Cô ấy đi mua sắm.

4. What do they do in their free time?
Họ làm gì vào thời gian rảnh của họ?
They go camping.
Họ đi cắm trại.

2. Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó đọc lớn những câu sau

1. a    Bạn làm gì vào thời gian rảnh của mình?
I clean the house.
Tôi dọn dẹp nhà cửa.

2. a    Cô ấy làm gì vào thời gian rảnh của cô ta?
She goes skating.
Cô ấy đi trượt pa-tanh.

3. b    Cậu ấy làm gì vào thời gian rảnh của cậu ta?
He goes to the cinema.
Cậu ấy đi đến rạp chiếu phim.

4. a    Họ làm gì vào thời gian rảnh của họ?
They work in the garden.
Họ làm việc trong vườn.

Audio script
 
What do you do in your free time?
What does she do in her free time?
What does he do in his free time?    
What do they do in their free time?
I clean the house.
She goes skating.
He goes to the cinema.
They work in the garden.

3. Chúng ta cùng ca hát.
 
What do you do?
What do you do
In your free time?
I watch cartoons.
I watch cartoons.
What does he do
In his free time?
He goes fishing.
He goes fishing.
What does she do
In her free time?
She goes shopping.
She goes shopping.
Bạn làm gì?
Bạn làm gì
Vào thời gian rảnh?
Tôi xem những phim hoạt hình.
Tôi xem những phim hoạt hình.
Cậu ấy làm gì
Vào thời gian rảnh của cậu ta?
Cậu ấy đi câu cá.
Cậu ấy đi câu cá.
Cô ấy làm gì
Vào thời gian rảnh của cô ta?
Cô ấy đi mua sắm.
Cô ấy đi mua sắm.

4. Đọc và vẽ đường cho phù hợp
1.c       2.a        3. b

Tên của tôi là Liên. Vào thời gian rảnh của tôi, tôi thường đi cắm trại với gia đình mình. Chỗ cắm trại là trong rừng gần sông Hồng. Chúng tôi đi đến đó bằng xe buýt vào buổi sáng. Ba tôi thích câu cá trên sông. Mẹ tôi thích vẽ. Bà ấy thường vẽ những bức tranh chỗ cắm trại. Tôi thường đi bộ trong rừng bởi vì tôi thích thể thao. Chúng tôi trở về nhà trễ vào buổi tối. Chúng tôi thích cắm trại rất nhiều.

5. Viết về gia đình bạn làm gì vào những cuối tuần

My name is Trinh.
At weekends, I often go to the music club.
My father goes to drink coffee with his friends.
My mother goes to the supermarket.
My brother goes to the sports centre.

Tôi của tôi là Trinh.
Vào những cuối tuần, tôi thường đi đến câu lạc bộ âm nhạc.
Ba tôi đi uống cà phê với những người bạn của ông ấy.
Mẹ tôi đi siêu thị.
Em trai tôi đi đến trung tâm thể thao.


6. Dự án
Phỏng vấn hai bạn học về họ làm gì vào thời gian rảnh của họ.

7. Tô màu những ngôi sao
Bây giờ tôi có thể...
- hỏi và trả lời những câu hỏi về những hoạt động giải trí.
- nghe và gạch dưới những đoạn văn về những hoạt động giải trí.
- đọc và gạch dưới những đoạn văn về những hoạt động giải trí.
- viết về gia đình tôi làm gì vào cuối tuần.
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây