1. Thì hiện tại tiếp diễn.
Hãy hoàn thành đoạn văn sau.
|
It is six thirty in the evening. Lan is doing her homework. She is writing an English essay. Mr. Thanh is reading a newspaper and Mrs. Quyen is cooking dinner. Liem and Tien, Lan’s brothers, are playing soccer in the back yard.
Liem is kicking the ball and Tien is running after it. |
Lúc này là 6 giờ 30 tối. Lan đang làm bài tập ở nhà của mình. Bạn ấy đang viết luận tiếng Anh. Ông Thanh đang đọc báo còn bà Quyên đang nấu bữa tối. Liêm và Tiến, hai anh trai của Lan đang chơi bóng đá ở sân sau. Liêm đang đá bóng còn Tiến đang đuổi theo quả bóng. |
2. This và that, these và those.
Hãy hoàn thành hội thoại sau.
a) +This room is very untidy. Phòng này bừa bộn quá.
- Sorry, Mom. Con xin lỗi mẹ.
b) +Put this bag away. Hãy cất cái túi này đi.
- That isn’t my bag, Mom. This is my bag.
Đó không phủi là túi của con mẹ à. Cái này cơ.
c) +Put those dirty socks in the washing basket.
Hãy cho những đôi tất bẩn này vào giỏ đựng quần áo.
These socks? Những đôi tất này ạ?
+No, those socks on the bed. Không phải, những đôi tất ở trên giường kìa.
d) +Throw away those comics. Hãy vứt những truyện tranh kia đi.
- But I like these comics, Mom.
Nhưng mà con thích những truyện tranh này mà mẹ.
3. Thời gian.
Hãy viết ra thời gian đúng.
a)
Ba: What time is it?
Nam: It’s nine forty
It’s twenty to ten

b) Lan: What time does the movie start?
Hoa: It starts at seven fifteen.
It starts at quarter past seven.

c) Mrs. Quyen: Will you be home for dinner tonight?
Mr. Thanh: No, I’ll be Home at ten thirty.
No, I’ll be home at half past ten.

d) Miss Lien: Can you come to school early tomorrow?
Nam: Yes, Miss Lien. I’ll come at six forty five
Yes, Miss Lien. I’ll come at quarter to seven.
4. Từ vựng: Các môn học.
Hãy viết tên các môn học đúng.

a) Physical Education

b) Chemistry

c) Math

d) Geography

e) English

f) History
5. Trạng từ chỉ tần suất
Hãy viết về Ba
|
|
MON |
TUES |
WED |
THURS |
FRI |
SAT |
SUN |
|
go cafeteria / lunchtime |
|
|
|
|
|
|
|
|
ride bike to school. |
✓ |
|
|
|
|
|
|
|
practice guitar after school |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
|
do homework / evening |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
|
|
|
play Computer games |
✓ |
✓ |
✓ |
|
|
|
|
Ví dụ: Ba never goes to the cafeteria at lunchtime.
Ba không bao giờ đến quán ăn tự phục vụ vào giờ ăn trưa.
a) Ba seldom rides a bike to school. Ba hiếm khi đi xe đạp đến trường.
b) Ba always practices the guitar after school. Sau giờ học Ba luôn tập đàn ghi-ta.
c) Ba usually does his homework in the evening.
Ba thường hay làm bài tập ở nhà vào buổi tối.
d) Ba sometimes plays Computer games. Thỉnh thoảng Ba chơi trò chơi điện tử.
6. Đưa ra đề nghị
Viết hội thoại
|
Let’s Should we Would you like to |
go play watch come |
swimming✓ table tennis x basketball ✓ volleyball ✓ movies ✓ soccer x my house x |
ok. I’m sorry, I can’t I’d love to |
a) Lan: Let’s go swimming
Hoa: OK
b) Minh: Should we play table tennis?
Nam: I’m sorry, I can’t
c) Ba: Would you like to play basketball?
Nga: I’d love to.
d) Hai: Let’s play volleyball
Phong: OK
e) Thanh: Would you like watch movies?
Son: I’d love to
f) Hung: Should we play soccer?
Hoang: I’m sorry, I can’t
g) Mai: Would you like to come to my house?
Lan: I’m sorry, I can’t
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn