Loading...

Giải bài tập Tiếng anh lớp 3, Unit 4.

Thứ sáu - 19/01/2018 20:59
Giải bài tập Tiếng anh lớp 3, Unit 4: My friends (Bạn của tôi) 
Loading...
SECTION A (PHẦN A)
 
1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)
 
Mai: Who’s she, Nam?
Nam: Oh! She’s Lan. She’s my friend.
Bài dịch:
Mai: Cô ấy tên gì vậy Nam?
Nam: Ồ! Cô ấy là Lan. Cô ấy là bạn của tôi.
 
2. Look and say. (Nhìn và nói.)

She’s Li Li. She’s my friend.
Cô ấy là Li Li. Cô ấy là bạn của tôi.
 
He’s Alan. He’s my friend, too.
Anh ấy là Alan. Anh ấy cũng là bạn của tôi.
 
3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

She’s Lan. She’s my friend.
Cô ấy là Lan. Cô ấy là bạn của tôi.
 
He’s Nam. He’s my friend.
Anh ấy là Nam. Anh ấy là bạn của tôi.
 
4. Listen and check. (Nghe và kiểm tra.)
1. a                       2. b
 
5. Say it right. (Phát âm chuẩn.)

hello (xin chào) he (anh ấy) my (của tôi)
friend (bạn) she (cô ấy) nice (tốt) 
 
6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết.)

She’s my friend.
Cô ấy là bạn của tôi.

He’s my friend.
Anh ấy là bạn của tôi.
 
7. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)
 
Pass the word. (Thông qua từ ngữ.)
 
SECTION B (PHẦN B)

1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

Good morning, Miss Chi.
Chào buổi sáng cô Chi.

Good morning, everyone. Sit down, please.
Chào buổi sáng cả lớp. Mời các em ngồi.
 
2. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

Stand up, please.
Xin mời, đứng lên
.
Sit down, please.
Xin mời, ngồi xuống
 
3. Listen and number. (Nghe và viết số.)

1. Sit down/ Alan.
Xin mời ngồi xuống, Alan.
 
2. Sit down/ Peter.
Xin mời ngồi xuống, Peter.
 
3. Stand up, Linda.
Xin mời đứng lên, Linda.
 
a. 2        b. 3             c. 1
 
4. Read and match. (Đọc và nối.)

1. She is Li Li. She is my friend.
Sit down, please.
Bài dịch:
Cô ấy là Li Li. Là bạn của tôi.
Xin mời bạn ngồi.
 
2. He is Alan. He is my friend.
Stand up, please.
Bài dịch:
Anh ấy là Alan. Là bạn của tôi.
Mời bạn đứng lên.
 
3. That is Linda. She is my friend.
Sit down, Linda.
Bài dịch:
Đó là Linda. Cô ấy là bạn của tôi.
Mời Linda ngồi.

5. Let’s write. (Chúng ta cùng viết.)

write about your friend. (Viết về bạn của em)
 
6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

Crossword Puzzle (Trò chơi ô chữ)
 unit4
 
7. Summary. (Tóm tắt.)
 
WE SAY
(CHÚNG TA NÓI)
WE WRITE
(CHÚNG TA VIẾT)
She’s Mai. (Cô ấy là Mai.)
He’s Nam. (Anh ấy là Nam.)
 
she’s = she is
(cô ấy, là…)
he’s = he is
(anh ấy, là..)
She’s my friend. (Cô ấy là bạn của tôi)
He’s my friend, too
(Anh ấy cũng là bạn của tôi)
Sit down, please. (Xin mời ngồi)
Stand up, please (xin mời đứng lên)
 
 
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SÁCH WORKBOOK 1:

1. Circle the odd one out. (Khoanh tròn từ không cùng loại.)

1. my              2. goodbye                 3. too                    4. friends
 
2. Let’s match. (Nối hình với câu cho phù hợp.)

1. c    2. a    3. b    4. d
 
3. Complete the sentences and read aloud. (Hoàn thành câu và đọc to.)

1. He is Peter.
Cậu ấy là Peter.
 
2. She is my friend.
Cô ấy là bạn của tôi.
 
3. She is Mai.
Cô ấy là Mai.
 
4. Let’s match. (Nối lại thành câu có nghĩa.)
 
1. Hi, my name is a. fine. Thank you
2. This is b. you, Li Li?
3. How are c. Alan
4. I’m d. my friend, Li Li

1. c;      2. d;       3.b;         4. a
 
5. Read and match. (Đọc và nối cho phù hợp.)
 
1. He’s Peter.  a Sit down, Li Li.
2.  She’s Linda  b. Stand up, Linda.
3. She’s Li Li.   c. Sit down, Peter.

1. c;       2. b;       3. a
  
6. Reorder the sentences to make a dialogue. (Sắp xếp các câu thành đoạn hội thoại.)
 
1. Good morning, Miss Chi.
Chào buổi sáng cô Chi.
 
2. Good morning, Nam.
Chào buổi sáng Nam.
 
3. Miss Chi, this is Li Li. She’s my triend.
Cô Chi ơi, đây là Li Li. Cô ấy là bạn của em.
 
4. Nice to meet you, Li Li.
Tôi rất vui được gặp Li Li.
 
5. Nice to meet you, too.
Tôi cũng rất vui được gặp bạn.
 
7. Complete the dialogue. (Hoàn thành đoạn hội thoại.)
 
1. My       2. What’s       3. name           4. friends          5. Hello        6. Hi
 
8. Reorder the words to make sentences. (Sắp xếp từ thành câu có nghĩa.)
 
She is Mai.
Cô ấy là Mai.

He is my friend.
Cậu ấy là bạn của tôi.

Li Li is my friend.
Li Li là bạn của tôi.

Linda is my friend, too.
Linda là bạn của tôi.
 
9. Trace to write their names. (Theo đường chỉ dẫn để viết tên của họ.)

1. He’s Peter.
Anh ấy là Peter.
 
2. She’s Linda.
Cô ấy là Linda. 
3. She’s Li Li.
Cô ấy là Li Li.
 
4. He’s Alan.
Anh ấy là Alan.
 
10. Look and write. (Nhìn và viết.)
Student's answer (Học sinh tự trả lời)
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Loading...
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Loading...