Loading...

Soạn Anh văn 10, unit 16: Historical places.

Thứ ba - 14/11/2017 06:03
Soạn Anh văn 10, unit 16: Historical places.
Loading...
PART A. VOCABULARY
 
Relic: di tích, di vật
The building stands as the last remaining relic of the town’s cotton industry.
 
Originally: một cách sáng tạo, mới mẻ, độc đáo
The school was originally very small
 
Dynasty: triều đại, triều vua
 
Representative: miêu tả, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng đại diện
The committee includes representatives from industry.
 
Confucian: người ủng hộ Khổng Tử, người ủng hộ nho giáo
 
To memorialize: kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
 
Laureate: được giải thưởng
(n) người trúng giải thưởng
 
Royal: (thuộc) hoàng gia
 
To engrave: khắc, trổ, chạm
The sliver cup was engraved with his name.
 
Stelae: bia
 
Giant: người khổng lồ
(adj) khổng lồ, phi thường
 
Tortoise: rùa
 
Renovation: sự nâng cấp, sự cải tiến, sự đổi mới
These building are in need of renovation.
 
Architecture: công trình kiến trúc
 
To impress: gây ấn tượng, làm cảm động, làm cảm kích
We interviewed a number of candidates but none of them impressed us.
 
Pavilion: nhà rạp, sảnh đường
 
Constellation: chòm sao
 
Stone dragon: rồng đá
 
To flourish: mọc sum sê (cây), phát triển
Few businesses are flourishing in the present economic climate.
 
Symbol: biểu tượng; vật tượng trưng
White has always been a Symbol of purity in Western cultures.
 
Heritage: tài sản thừa kế, di sản
They admire Spain's rích cultural heritage.
 
Initially: vào lúc đầu, ban đầu
Initially, the System worked well.
 
Typical: tiêu biểu, điển hình, đặc thù, đặc trưng
This is typical example of Roman pottery.
 
To honor: tôn kính, kính trọng
 
Scholar: nhà nghiên cứu: học giả
He was the most distinguished scholar in his field.
 
Doctoral : (thuộc) tiến sĩ
 
Mausoleum: lăng, lăng tẩm
 
President: chủ tịch, tổng thống
The president is due to visit the country next month.
 
Construction: sự xây dựng
Work has been begun on the construction of the new airport.
 
To comprise : gồm có, bao gồm
The collection comprises 327 paintings.
 
Section: phần, bộ phận
Thai section of the road is still closed.
 
Forbidden Purple City: Tử cấm thành
 
Admission cost: lệ phi vào cửa
 
Presidential Palace: phủ chù tịch
 
Air bombardment: sự bắn phá, sự ném bom, cuộc oanh tạc
 
To decorate: trang hoàng, trang trí
They decorated the room with flowers and balloons.
 
Collapse: đổ, sập, sụp, đổ sập, gãy vụn, gãy tan; suy sụp, sụp đổ
He collapsed in the Street and died two hours later.
 
Merchant: nhà buôn, lái buôn
(adj) buôn, buôn bán
Venice was once a City of rich merchants.
 
Vessel: bình, chậu, vai, lọ, thùng
 
Pillar: cột (bằng đá, gỗ)
(v.t) chống, đỡ (bằng cột, trụ)
Two while marble pillars stood on either side of the entrance.
 
Ornamental: có tính chất trang hoàng, có tính chất, trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức
 
To carve: khắc, tạc, chạm, đục
The statue was carved out of a single piece of stone.
 
To certify: chứng nhận, nhận thực, chứng thực; cấp giấy chứng nhận
He handed her a piece of paper certifying (that) she was in good health.
 
Trading centre: trung tâm thương mại
 
Thatch-roofed: mái tranh
I like the thatch-roofed houses in your village.
 
Cantonese Chinese: tiếng Quảng Đông (Trung Quốc)
 
Congregation: sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp, giáo đoàn, đại hội đồng, trường đại học.
 
Chart: (hải) bản đồ đi biển, hải đồ, bản đồ, đồ thị, biểu đồ.
(v.t) vẽ hải đồ, ghi vào hải đồ, vẽ đồ thị, lập biểu đồ
 
Statistics: thống kê, khoa học thống kê
According to official statistics the disease killed over 500 people.
 
Figure: con số
Viewing figures for the series have dropped dramatically.
 
Corresponding figure: con số tương ứng
 
To correspond: xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với, tương đương
Your account of events does not correspond with hers.
 
To categorize: phân loại, chia ra theo loại
Participants were categorized according to age and sex.
 
To measure: đo, đo lường; đo được
h is a device that measures the level of radiation in the atmosphere
 
Illusion: ảo tưởng; ảo giác, ảo ảnh, sự đánh lừa, sự làm mắc lừa
He could no longer distinguish between illusion and reality. I don’t want to have my illusions shattered!
 
PART B. GRAMMAR
COMPARATIVE AND SUPERLATIVE ADJECTIVES
COMPARATIVE DEGREE (So sánh tính từ ở bậc hơn)
 
a. Hình thức so sánh hơn của các tính từ có một âm tiết (tính từ ngắn).
 
(be) + short adjective-er + than

Laura is taller than I am.
Your house is bigger than mine.
 
b. Hình thức so sánh hơn của các tính từ có hai âm tiết trở lên (tính từ dài).
 
more + long adjective + than

I still think this film is more exciting.
She is more wonderful than her sister.
 
2. SUPERLATIVE (So sánh tính từ ở bậc hơn nhất.)

a. Hình thức so sánh bậc nhất của các tính từ có một âm tiết (tính từ ngắn).
 
(be) + the + short adjective - est

Who is the tallest in your family?
My mom is always the kindest woman I have ever known
 
b. Hình thức so sánh bậc nhất của các tính từ có hai âm tiết trở lên (tính từ dài).
 
(be) + the most + long adjective

Is this book the most interesting?
Tom is the most intelligent of my friends.
 
* Lưu ý:
 
a. Đối với một số tính từ ta phải gấp đôi mẫu từ cuối trước khi thêm -er hoặc –est.  
 
big - bigger - the biggest
wet - Wetter - the wettest
hot - hotter - the hottest
 
b. Các tính từ có hai âm tiết thường có hình thức so sánh hơn là “more + adjective + than” Nhưng khi những tính từ có hai âm tiết tận cùng bằng “-y” như “happy”. “easy”. “funny” thì hình thức so sánh hơn là “adjective-er + than” và hình thức so sánh nhất là “the + adjective- est”.
 
funny - funnier - the funniest
easy - easier - the easiest
happy - happier - the happiest
 
c. Các tính từ có hai âm tiết khác thường có dạng so sánh hơn là -er và so sánh nhất là -est là những tính từ tận cùng bằng “-le”, “-ow”, “-er”.
 
noble - nobler - the noblest
new -  newer - the newest
clever - cleverer - the cleverest
 
d. Hình thức so sánh bậc hơn và so sánh bậc nhất của các tính từ bất quy tắc.
 
good - better - the best
bad - worse - the worst
far - farther / further - the farthest / the furthest
many (much) - more - most  
little - less -  least
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Loading...
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây