Soạn anh văn 8, unit 12: A vacation abroad
2017-10-24T03:58:18-04:00
2017-10-24T03:58:18-04:00
Soạn anh văn 8, unit 12: A vacation abroad
/themes/cafe/images/no_image.gif
Bài Kiểm Tra
https://baikiemtra.com/uploads/bai-kiem-tra-logo.png
Thứ ba - 24/10/2017 03:58
Soạn anh văn 8, unit 12: A vacation abroad
I. TỪ VỰNG (VOCABULARY)
bother (v) sb about /with st: bận tâm, gây rắc rối, làm phiền toái
Ex: I’m sorry to bother you.
(Xin loi đã làm phiền bạn.)
Don’t bother us. We‘ll join you later.
(Đừng bận tâm đến chúng tôi. Chúng tôi sẽ tham gia cùng các bạn sau.)
brochure (n): tờ rơi, sách mỏng hướng dẫn, quảng cáo du lịch
carve (v) : chạm, khắc
Ex: The statue was carved out of stone.
(Bức tượng được khắc bằng đá.)
gallery (n) : phòng trưng bày
hospitable (adj.) to/towards sb: hiếu khách, mến khách (với ai)
Ex: Vietnamese people are always hospitable to the visitors from abroad.
(Người Việt Nam luôn hiểu khách với du khách nước ngoài.)
hospitality (n) : lòng, sự hiếu khách, mến khách
Ex: Thank you for your kind hospitality.
(Cám ơn lòng hiếu khách của các bạn.)
include (v) : bao gồm, gồm có, kể cả
Ex: The conference delegates include many representatives from abroad.
(Các đại biểu dự hội nghị bao gồm đại diện của nhiều nước.)
inclusion (n) : sự bao gồm
itinerary (n) : lộ trình, hành trình
Ex: Our itinerary includes a visit to Athens.
(Hành trình của chúng tôi gồm cỏ một chuyến thăm Athens.)
lava (n) : dung nham, nham thạch
overhead (adv.) : ờ phía trên đầu
pick sb up (v) : đến đón, rước (ai)
Ex: I’ll pick you up at 7 pm.
(Tôi sẽ đến đón bạn lúc 7 giờ.)
pour (v) : đổ ra, tuôn ra
Ex: She poured out all the water remaining.
(Cô ấy đổ hết chỗ nước còn lại ra.)
The rain is pouring down heavily.
(Cơn mưa đang trút xuống ào ào.)
prison (n) : nhà tù
Ex: He was put into prison for failing to pay his debts.
(Nó bị tống vào tù vì không trả nỗi nợ.)
Ex: An active volcano may erupt at any time.
(Một núi lứa còn hoạt động âm ỉ có thể phun bất cứ lúc nào.)
wharf (n) : cầu tàu, cầu cảng
II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
1. Thì quá khứ tiếp diễn (Past Progressive)
* Cấu tạo:
was / were + V-ing
* Cách dùng:
+ Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Ví dụ:
- This time last year I was living in Brazil.
Vào thời gian này năm ngoái tôi đang sống ở Bra-xin.
- What were you doing at 8 o'clock last night? -I was watching TV at that time.
Cậu đang làm gì lúc 8 giờ tối qua?- Lúc ấy mình đang xem truyền hình.
+ Thì quá khứ tiếp diễn còn diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ thì có một hành động khác xảy đến hoặc làm gián đoạn.
Ví dụ:
- When Tom arrived, we were having dinner.
Khi Tom đến chúng tôi đang ăn cơm tối.
- While I was having a bath, the telephone rang.
Tôi đang tắm thì điện thoại reo.
-I was walking down the Street when it began to rain yesterday afternoon.
Chiều hôm qua trong lúc tôi dang đi dạo phổ thì trời đô mưa.
+ Thì quá khứ tiếp diễn còn diễn tả hai hành động song song cùng diễn ra một lúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Vi dụ:
- While I was studying my lesson, my younger sister was practising her piano lesson.
Trong khi tôi học bài thì em gái tôi tập đàn piano.
- My father was reading a newspaper while my rnother was listening to music.
Trong khi cha tôi đọc báo thì mẹ tôi nghe nhạc.
2. Thì hiện tại tiếp diễn với always (Present continuous with always)
Chúng ta dùng thì hiện tại tiếp diễn với always khi phàn nàn, hoặc biểu lộ sự bực mình hay tức giận. Những từ cùng nghĩa như: forever, constantly cũng được dùng trong những trường hợp này.
Ví dụ:
- Mary is always leaving her dirty socks on the floor for me to pick up!
Mary luôn vứt tất bẩn bừa bãi trên sàn nhà để tôi phải đi nhặt.
-I am always forever/ constantly picking up Mary’s dirty socks! Lúc nào tôi cũng phải đi nhặt tất bấn của Mary.
© Bản quyền thuộc về
Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.