© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Soạn anh văn 8, unit 13: Festivals

Thứ ba - 24/10/2017 04:37
Soạn anh văn 8, unit 13: Festivals
I. TỪ VỰNG (VOCABULARY)
award  (v) : tặng thưởng, tặng
Ex: She was awarded the first prize in the gymnastics competition.
(Cô ấy được trao giải nhất trung cuộc thi thể dục dụng cụ.)
 carol  (n) : bài hát vui, thánh ca
competition  (n) : cuộc thi, tranh tài
Ex: He came second in an international piano competition.
(Anh ấy đứng thứ hai trong một cuộc thi piano quốc tế.)
 competitor  (n) : thí sinh, người tranh tài
compete  (v) against / with sb, for st: cạnh tranh, thi đua, thi đấu
 Ex: We have to compete against several large companies to get the contract.
(Chúng ta phải cạnh tranh với một số công ty lớn để giành hợp đồng.)
As children, they used to compete with each other.
(Lúc còn nhỏ họ đã từng thi đua với nhau.)
Two football teams are competing for a silver medal.
(Hai đội bóng đang đua với nhau giành huy chương bạc.) 
council  (n) : hội đồng
Ex: The country council has decided to build several new roads.
(Hội đồng nhà nước đã quyết định mở thêm một số đường mới.) 
Festival  (n) : lễ hội
Ẹx: Christmas is an important Christian Festival.
(Giáng sinh là một lễ hội quan trọng của người công giáo.)
 fetch (v) : đi lấy, mang về
Ex: I left my keys on the table. Could you fetch them for me?
(Tôi để chùm chìa khóa trên bàn. Bạn đem nó lại đây cho tôi được không?) 
husk  (n) : vỏ trấu
jolly  (adj.) : vui nhộn
participate  (v) in st : tham gia
Ex: Students are encouraged to participate in sporting activities.
(Học sinh nên tham gia vào các hoạt động thể thao.) 
participation (n) : sự tham gia
participant (n) : người tham gia
patron saint (n) : thánh bảo hộ
pomegranate (n) : quả lựu
separate  (v) sb/st from sb/st: tách ròi, phân ra, chia ra, tách ra, tách biệt
Ex: My mother separates the egg yolk from the white.
(Mẹ tôi tách lòng đò trứng ra khỏi lòng trắng.)
This prisoner should be separated from the others.
(Tên từ này cần phải tách ra khỏi những tù nhân khác.) 
His family was separated by the war.
(Gia dinh anh ấy bị ly tán vì chiến tranh.) 
separate (adj.) : riêng biệt, tách biệt
Ex: The children sleep in separate beds.
(Bọn tre con ngũ giường riêng.)
 separated (adj.) from sb : ly thân (vợ chồng)
separation (n) : sự xa cách, chia ly, phân tán
teamate  (n) : đồng đội
urge (v) : thúc giục, nài nỉ, cố thuyết phục
Ex: I urged him to consider my decision.
(Tôi cố thuyết phục ông ấy xem xét quyết định của tôi.)
 urgent (adj.) : khẩn cấp, gấp, cấp bách
yell (v) : hét to, la to (cổ vũ)

II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
1. Thể bị động (Passive forms)
Ở bài 10, chúng ta đã học cách chuyển đổi câu chù động sang cầu bị động với thì hiện tại đơn và tương lai đơn. Ở bài này chúng ta học cách chuyển đổi câu chù động sang câu bị động với thì quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành.

* Công thức chung:

BE + PAST PARTICIPLE

* Quy tắc chuyển đổi:
Tân ngữ của câu chủ động làm chù ngữ của câu bị động.
BE được chia theo thì của động từ ở câu chù động.

* Thế bị động vói thì quá khứ đon và thì hiện tại hoàn thành.
Simple Past
 S  + was / were + past participle (+ by agent).
Present  perfect 
S+ has / have been + past participle (+ by agent).
Ví dụ:
Active: I bought the dictionary yesterday.
Tôi đã mua quyển từ điển này hôm qua.
Passive: The dictionary was bought (by me) yesterday.
Quyển từ điển này được (tôi) mua hôm qua.
Active: The wind has damaged many houses.
Cơn gió đà làm hư hại nhiều ngôi nhà.
Passive: Many houses have been damaged by the wind.
Nhiều ngòi nhà đã bị cơn gió làm hư hại.
2. Tường thuật câu kể
Câu tường thuật là câu thuật lại một cách gián tiếp lời của người khác. Muốn chuyển từ câu ké (statement) trực tiếp sang câu gián tiếp chúng ta phải xem xét một số vấn đề sau:

* Một số thay đổi về thì (Tense changes):
+ Nếu động từ tường thuật (reporting verb) của câu ờ thì quá khứ thì phải lùi động từ chính vê quá khử một bậc khi chuyên từ lời nói trực tiếp (direct speech) sang lời nói gián tiếp (indirect / reported speech) theo quy tắc sau:
Speaker’s words                              Reported statement

                                                    will/ shall                     ->                 would/ should
                                          am/ is/ are going to               ->               was/ were going to
                                               present simple                 ->                 past simple
                                           present continuous              ->                 past continuous
                                               past continuous               ->            past perfect continuous
                                              present perfect                 ->                 past perfect
                                                 past simple                    ->                 past perfect
                                                     must                          ->                  had to
                                                     can                            ->                  could
Ví dụ: 
Direct speech: “I’ll talk to Mr Jone,” said he
                               |                            |
            
                       main verb           reporting verb
 Reported speech: He said (that) he would talk to Mr Jones.
Ỏng ấy nói (rang) ông ấy sẽ nói chuyện với ông Jones.
+ Nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại thì thì (tense) của động từ chính được giữ nguyên khi chuyển lời nói trực tiếp sang gián tiếp.
Vi dụ:
Direct speech:
            “I’m arriving at about 6.00”, says she
Reported speech:
        She says (that) she’s arriving at about 6.00. 
        Cô ấy nói rằng khoảng 6 giờ cô ấy sẽ đến
* Lưu ý:
- Có thể dùng hoặc không dùng “that” sau động từ tường thuật.
- says / say to + O -> tells / tell + O
 said to + O —> told + O

Ví dụ: He told (= said to) Helen (that) he didn’t like coffee.
Anh ấy cho Helen biết (rằng) anh ấy không thích cà phê.
- Một số động từ không thay đổi khi chuyển sang lời nói gián tiếp: 
would - > would, could, might -> might, should —> should, ought to -> ought to
* Một số chuyển đổi khác (Sonic other changes):
Khi chuyền từ lời nói trực tiếp sang gián tiếp mà động từ tường thuật ở thì quá khứ thi các trạng từ chỉ thời gian và nơi chon và đại từ chi định được chuyển đổi theo quy tắc sau:


Speaker’s words today                            Reported statement

                Today                    ->                that day
                Tonight                  ->                that night
            tomorrow                  ->        the next day/ the following
           yesterday                  ->        the day before/ the previous day
                ago                       ->               before
                now                     ->                then
 next / on Tuesday              ->        The next/ following Tuesday
last Tuesday                       ->       the previous Tuesday / the Tuesday before
the day after tomorrow       ->        in two days’ time/ two days later
                  this                   ->         that
                 these                 ->        those
                  here                 ->         there
Ví dụ:
Direct speech:
“I’m leaving here tomorrow,” said Mary.
Reported speech:
Mary said (that) she was leaving there the next day.
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây