I. TỪ VỰNG (VOCABULARY)
Appear : Xuất hiện
Ex: A ship appear on the horizon.
(Một chiếc tàu xuất hiện phía chân trời)
Appearance : Sự xuất hiện
Ex: the sudden appearance of a policeman caused the thief to run away.
(Sự xuất hiện đột ngột của anh cảnh sát khiến cho tên trộm bỏ chạy)
Cruel : Độc ác, ác nghiệt
Ex: Don’t be curel to animals
(Đừng đối xử độc ác với động vật)
Cruelly: (một cách) độc ác, ác nghiệt
Ex: The dog was cruelly treated
(Chú chó bị đối xử tàn bạo)
Cruelty (n) to sb/st
Equipment : Thiết bị
Escape: Trốn thoát, thoát khỏi
Ex: A lion has escaped from its cage
(Một con sư tử đã sổng chuồng)
Escape (n)
Excited : Hào hứng, phấn khởi
Festival: Ngày hội, lễ hội
Folk tale: Chuyện dân gian
Graze: gặm cỏ
Look after: Trông nom, săn sóc, chăm sóc
Magically: (Một cách kỳ diệu)
Mark: dấu vết
Own: có, sở hữu
Owner: chủ nhân, người sở hữu
Rag: Quần áo rách, vải vụn
Sound: Nghe như, có vẻ
Ex: his explanation sounds reasonable
(Lời giải thích của anh ta nghe có lý)
Straw: rơm rạ
Tie: Trói buộc
Traditional: (thuộc) truyền thống
Traditional costumes: Lễ phục truyền thống
Tradition: truyền thống
Upset: buồn phiền, thất vọng
Wisdom: Sự khôn ngoan, trí khôn, trí tuệ
Ex: Mrs. Baker is a women of great with and wisdom
(Bà Baker là một người phụ nữ khôn ngoan, sắc sảo)
wise (n) : khôn ngoan
Ex: I'm older and wiser alter 10 years in the business.
(Tôi già hơn và khôn ngoan hơn sau 10 năm kinh doanh.)
II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
1. Thì quá khứ đơn (The simple past tense)
(Xem lại cấu tạo và cách dùng của thì này ở bài 1)
2. Giới từ chỉ thời gian (Prepositions of time)
Dưới đây là một số giới từ chỉ thời gian mà em học trong bài 4:
*
in + tháng / năm / tháng năm
Ví dụ: in january (vào tháng giêng)
in 1980 (vào năm 1980) in May 2004 (vào tháng Năm. năm 2004)
He was bom in May 1960.
(Anh ấy sinh vào tháng 5 năm 1960.)
-*
in + the morning / afternoon / evening (Vào buổi sáng / buổi chiều / buổi tối) Ví dụ: She often takes a walk early in the evening.
Cô ấy thường đi dạo vào sáng sớm.)
*
on + ngày / ngày tháng / ngày tháng năm
Vi dụ: on Sunday (vào ngày Chủ nhật)
on September 4 (vào ngày 4 tháng 9)
on December 30, 1990 (vào ngày 30 tháng 12 năm 1990)
He was bom on May 19. 1954.
(Ông ấy sinh ngày 19 tháng 5 năm 1954.)
*
at + một điểm thời gian cụ thể
Vi dụ: al 6 pm (vào 6 giờ toi)
at 11 o’clock (vào lúc 1 1 giò)
1 often go to bed at I 1 pm.
(Tôi thường đi ngỉ. lúc 11 giờ.)
*
between + (thời gian) +
and + (thời gian)
Ví dụ: between 6.00 pm and 6.30 pm (giữa 6 giờ và 6 giờ 30)
I’ll wait tor you there between 6.00 and 6.30 o‘clock?
(Mình sẽ giới hạn từ đó vào khoảng giữa 6.00 và 6.30.)
*
after /
before: thời gian
Ví dụ: alter 5 pm (sau 5 giờ chiểu)
before 9 pm (trước 9 giờ tối)
Get up before 5 am or you'll miss the train.
(Hủy thín- dậy trước 5 giờ sáng nếu không con sẽ bị lỡ tàu.)
3. “
used to-infinitive” có nghĩa là “trước đây thường / đã từng” được dùng dể
diễn tã một sự việc thường xây ra trong quá khử nhung bây giờ không còn nữa.
| Khẳng định |
phủ định |
nghi vấn |
| s + used to- infinitive |
s + didn't used to- infinitive
s + used not to- infinitive |
Did + s + use to- infinitive?
Used + s + to- infinitive?
|
* Ví dụ:
- Mr. Nam used to travel a lot, hut now he doesn‘t.
Ông Nam đã từng hay đi lại nhiều . nhưng bây giờ thì ông không đi nữa.
- We used to live in a small village but now we live in the City.
Trước đây chúng tôi sồng ở một ngôi làng nhỏ nhưng bây giờ chúng tôi sống ở thành phố.
- Did you use to cat a lot of sweets when you were a child?
Hồi còn bé bạn có thường hay ăn nhiều kẹo không?