© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Soạn anh văn 8, unit 9: A first aid course

Chủ nhật - 22/10/2017 11:08
Soạn anh văn 8, unit 9: A first aid course
I. TỪ VỰNG (VOCABULARY)
bite/ (n) : vết cắn, sự cắn
eat st in one bite : ngoạm một miếng hết cái gì
Ex: The dog gave me a playful bite.
(Con chó cắn đùa tôi một miếng.) bite (v) (into st) : cắn (vào cái gì)
Ex: Does your dog bite?
(Con chó nhà bạn có cắn không ?)
She bit into the apple.
(Cô ấy cắn vào quà táo.)
bleed  (v) : chảy máu, xuất huyết
bleed to death : chảy máu cho đến chết, chết vì mất máu
Ex: My finger is bleeding.
(Ngón tay tôi đang chày máu.) 
blood (n) : máu
burn /tom/ (n) : vết bỏng
Ex: He died of the burns he received in the Tire.
(Anh ta chết vì những vết bỏng trong đám cháy.)
 burn (v) : đốt cháy
burn dead leaves : đốt lá khô
Ex: Sorry! I’ve burnt the toast.
(Xin lỗi! Tôi đã làm cháy miếng bánh mỳ nóng.) .
 conscious  (adj.) : tỉnh táo
Ex: She spoke to us in her conscious moments.
(Bà ấy nói chuyện với chúng tôi trong những lúc tinh táo.) 
consciousness (n) : trạng thái tinh táo
crutch  (n) : cái nạng
elevate/ (v) : nâng lên, thăng chức
Ex. The film elevates bad taste to new heights.
(Bộ phim đã nâng cái thị hiếu tầm thường lên những tầm cao mới.)
Ex: I hate having injections.
(Tôi ghét phải tiêm thuốc.)
inject (v) st into sb : tiêm, chích thuốc
Ex: The doctor is injecting penicillin into the patient’s arm.
(Bác sĩ đang tiêm thuốc penicillin vào cánh tay bệnh nhàn.)
 minimize /'min9maiz/ (v) : giảm đến mức tối thiểu 
Ex: We have invented a plan that will minimize manufacturing costs.
(Chúng tôi đã lập ra một kế hoạch nhằm giùm giả thành sản xuất xuống mức thấp nhất.)
minimum (n) : mức tối thiểu
promise  (v) st to sb : hứa (với ai điều gì)
 to do st : hứa (làm gì)
Ex: I can’t lend you my bike. I promised it to Sally.
(Mình không thể cho hạn mượn xe được. Minh đã hứa cho Sally mượn rồi.)
He promised to help me.
(Anh ấy hứa là sẽ giúp tôi.)
She promised me that she would be there.
(Cô ấy đã hứa với tôi là cô ẩy sẽ cỏ mặt ở đó.) 
promise (n) : lời hứa
shock  (n) : cú sốc, choáng
sterile /(adj.) : vô trùng, tiệt trùng
Ex. An operating theatre should be completely sterile.
(Phòng mô phái hoàn toàn vô trùng.)
sterilize (v) : làm cho vô trùng, khử trùng, tiệt trùng
sterilized milk : sữa tiệt trùng
sting  (n) : vết đốt (côn trùng, ong)
Ex: That bee gave me a nasty sting.
(Con ong mật đó đã tặng tôi một vết chích điếng người.)
 sting (v) : chích, cắn, đốt, làm đau nhói
Ex: Nothing stings li ke the truth.
(Không gì đau bằng sự thật. / Sự thật mất lòng.)
stretcher (n) : cái cáng
treatment (v) : sự điều trị
Ex: The lazer can be used for cancer treatment.
(Tia la-ze cỏ thê điểu trị bệnh ung thư.) 
treat (v) : điều trị, chữa trị
victim (n) : nạn nhân
wound (n) : vết thương
Ex: His wounds healed slowly.
(Những vết thương của anh ấy đang lành dần.)

II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
1. Thì tương lai đơn (The simple future tense)

* Cấu tạo:
shall / will + bare-infinitive 
* Cách dùng:
+ Thì tương lai đơn diễn tà một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đó ờ tương lai.
Vi dụ:
- He will finish his work tomorrow.
Ngày mai anh ấy sẽ làm xong công việc của mình.
- Manchester United will win the cup.
Đội Manchester United sẽ đoạt cúp vô địch.
Chúng ta dùng thì tương lai đơn để dự đoán điều có thể xảy ra trong tương lai.
Ví dụ:
- According to the weather report. it will be cloudy tomorrow.
Theo dự háo thời tiết, ngày mai tròi sẽ nhiều mày.
- Be careful! You’ll hurt yourself
Coi chừng, hạn sẽ hi thương đấy!
* Các thề: Khẳng định Phủ định Nghi vấn
S + will / shall + bare- infinitive.  
S +  will / shall + not + bare-infinitive. 
Will / Shall t s + bare- infinitive?
won’t = will not shan’t = shall not
2. Chúng ta dùng will trong các tình huống sau:
* Ngỏ ý sẵn lòng muốn giúp ai làm gì:
Ví dụ:
- That bag looks heavy. I’ll help you with it.
Cái túi kia trông có vẻ nặng. Tôi sẽ giúp chị xách nó.
- I need some money. - Don't worry! I’ll lend you some.
Tôi cần ít tiền. – Đừng lo. tôi sẽ cho bạn mượn một ít.
* Hứa hẹn làm điều gì đó:
Ví dụ:
-I promise I won't tell any what you said.
Mình hứa sẽ không nói cho ai biết diều hạn dã nói.
- Thank you for lending me the money. I’ll pay you back soon. 
Cảm ơn hạn dã cho mình mượn tiền. Mình sẽ trả lại bạn sớm.
* Yêu cầu ai làm gì: (will you...?)
Ví dụ:
- will you shut the door, please?
Bạn làm ơn đóng cửa lại nhé?
- will you please wait for me hwre?
Vui lòng đợi mình ở đây nhé?
3. Cụm từ chỉ mục đích. (Phrases of purpose)
Chúng ta dùng “to - infinitive”, “so as to - infinitive” hoặc “in order to - infinitive” được diễn ta mục đích của một hành động.
Ví dụ:
- I study English to / in order to / so as to communicate with foreigners.
Tôi học tiếng Anh để giao tiếp với người nước ngoài.
- She has to get up early so as to jog.
Cô ấy dậy sớm để chạy bộ.
 
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây