© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Soạn Anh Văn 9, unit 3: A trip to the countryside.

Thứ bảy - 21/10/2017 03:39
Soạn Anh Văn 9, unit 3: A trip to the countryside.
+ Vocabulary:

banyan: cây đa

blanket: chăn, mền
+ It's cold. I need another blanket: Trời lạnh. Tôi cần một cái chăn nữa. 

blind man’s buff: trò chơi bịt mắt bắt dê

buff: người thông thạo và say mê (một bộ môn)
a tennis buff: người mê quần vợt
an opera buff: người mê nhạc kịch

collection: bộ sưu tập

comment: lời phê phán, lời bình
Will you resign, Minister? – No comments!: Thưa Bộ trưởng, ông có từ chức không? – Không bình luận!

contest: cuộc thi, cuộc đua tài
a beauty contest: một cuộc thi hoa hậu
a swimming contest: một cuộc thi bơi

entrance: lối vào, cổng
entrance to the cave: lối vào hang
entrance to the theater: cổng rạp hát

grocery: hàng khô, tạp phẩm

grocery store: tiệm tạp hoá

hamburger: bánh ham-bơ-gơ (Bánh mì tròn kèm thịt bằm)

highway: quốc lộ, xa lộ

journey: cuộc hành trình, chuyến đi
Did you have a good journey?: Chuyến đi của anh có tốt đẹp không?

like: như, giống như
Van feels like a member of their family: Văn cảm thấy như mình là một thành viên của gia đình hạ.

maize:  ngô, bắp

pagoda: chùa

role: vai, vai trò
to play the role of Hamlet: đóng vai Hamlet
the key role of a teacher: vai trò chủ chốt của thầy giáo

route: tuyến đường
a bus route: một tuyến xe buýt
a roundabout route: một đường vòng

shrine: miếu thờ, điện thờ, am

sightseer: người ngắm cảnh, khách tham quan

snack: bữa ăn vôi, bữa ăn qua loa
I only have a snack at lunchtime: Tôi chỉ ăn qua loa vào bữa trưa.

tip: tiền cho thêm (cho người phục vụ), tiền quà

to comment: nhận xét, phê bình

to entitle:  đặt đầu đề, đặt tựa
a poem entitled “The Apple Tree”: bài thơ nhan đề “Cây táo”

to feed: cho ăn
Mai is feeding the chickens: Mai đang cho gà ăn. 

to gather: thu hoạch (mùa màng)
They’re gathering flowers in the field: Họ đang thu hoạch hoa ở ngoài đồng. 

to lie/lay/lain: nằm
Don’t lie in bed all morning: Đừng có nằm dài trên giường suốt buổi sáng.

To locate:  xác định vị trí
to locate a town on a map: xác định vị trí của một thành phố trên bản đồ

to plough:  cày
Plough the field before it is too late: Hãy cày thửa ruộng trước khi quá trễ.

GRAMMAR

+ Modal could/ would with WISH (review) 
+ Prepositions of time 
+ Adverb clauses of result

a) Modal could/ would with WISH (Động từ tình thái would/ could với WISH)
 
SUBJECT + WISH + (THAT) + SUBJECT + COULD + VERB (without TO)/ WOULD + VERB (without TO)

Ví dụ:
I wish (that) I could swim: Tôi ước tôi biết bơi.
(Thật sự bây giờ tôi không biết bơi)

I wish (that) you could come to the party tonight: Tôi ước bạn có thể đến dự tiệc tối nay.
(Thật sự tối nay bạn không thể đến)

I wish (that) you would stop smoking: Tôi ước bạn sẽ bỏ hút thuốc lá.
(Có thể bạn sẽ không bỏ hút thuốc lá) 

b) Prepositions of time (Giới từ chỉ thời gian)

+in + tháng/ năm/ tháng + năm
- in January
- in 1990
- ìn May 2005

+in + các buổi trong ngày
- in the morning
- in the afternoon
- in the evening

+on + ngày/ ngày + tháng/ ngày + tháng + năm
- on Sunday
- on September 10
- on May 10, 1954

+at + giờ
- at 6 p.m
- at 11 o’clock

+between + thời gian + and + thời gian
- between 6.00 p.m and 6.30 p.m 

+- before/ after + thời gian
- before 9 p.m
- after 5 p.m

c) Adverb clauses of result (Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả)

Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả được bắt đầu bằng liên từ So.

Ví dụ:
My friend didn’t have enough money, so he couldn’t buy that car.
Bạn tôi không có tiền, vì thế hạn ấy không thể mua ô tô đó.

We felt tired, so we went to bed early.
Chúng tôi cảm thấy mệt, vì the chúng tôi đã đi ngủ sớm.

I didn’t understand the lesson, so I asked my teacher:
Tôi không hiểu bài, vì thế tôi đã hỏi thầy của tôi.

I have a lot of work to do, so I can’t go with you.
Tôi còn nhiều việc phải làm, vì thế tôi không thể đi với bạn.
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây