I. TỪ VỰNG (VOCABULARY)
a runny nose sổ mũi
a sick note đơn xin nghỉ ốm
absent from (adj) vắng mặt
Ex: Who is absent today? (Hôm nay ai nghỉ học?)
catch (v) mắc, nhiễm (bệnh)
Ex: Put warm clothes or you’ll catch cold.
(Mặc áo ấm vào kẻo không bạn sẽ bị cám lạnh đấy).
centimeter (n) xăng-ti-mét (cm)
come (v) đến
Ex: He didn’t come to class yesterday. (Hôm qua anh ấy không đi học).
common cold (n) bệnh cảm thông thường
cough (v) ho
cover st with st (v) che đậy, bao phù, lấp đầy
Ex:
She covers the cushion with new material.
(Cô ấy bọc tấm đệm bằng loại vải mới).
cure (v) chữa lành bệnh
(n) cách chữa trị
(v) biến mất, mất dạng
Ex: The plane disappeared behind a cloud.
(Chiếc máy bay mất dạng sau một đám mây).
disease (n) bệnh tật
dust (n) bụi, bụi bẩn
flu (n) bệnh cúm
have a medical check-up khám sức khoẻ
a medical record sổ y bạ
headache (n) đau đầu
heavy (adj) nặng
light nhẹ
Ex: + How heavy are you? (Bạn cân nặng bao nhiêu?)
- I’m 40 kilos. (Tôi 40 cân).
height (n) chiều cao
Ex: + What's your height? (Bạn cao bao nhiêu? /Chiều cao của bạn là mấy?)
- I’m 1.65 m. (Tôi cao 1,65 m).
information (n) thông tin, tin tức
Ex: For more information please write to Mr. Tan.
(Để biết thêm thông tin hãy viết thư cho ông Tân).
kilo (li) ki-lô-gam (kg), cân
Ex:
+ How many kilos of carrots do you need? (Chị cần mấy cân cà rốt?)
- Two kilos, please. (Cho tôi 2 cân).
measure (v) đo
minor (adj) nhỏ, nhẹ
missing (adj) còn thiếu, bị mất, mất tích
Ex: The book has two missing pages. (Quyển sách bị mất 2 trang).
mouth (n) cái miệng
need to do st cần (làm gì)
Ex: He needs to study harder. (Anh ấy cần học tập chăm chỉ hơn).
normal (adj) bình thường
Ex: I just want to live a normal life. (Tôi chỉ muốn sống một cuộc sống bình thường).
nurse (n) y tá
prevent st (v) ngăn cản, ngăn ngừa
sb from st / doing st ngăn (ai khỏi cái gì/ làm gì)
Ex: + Your prompt action prevented a serious accident.
(Hành động kịp thời của anh đã ngăn chặn được một tai nạn nghiêm trọng).
+ Nobody prevents him /rom leaving here.
(Không ai ngăn cản được anh ấy rời khỏi đây).
question (n) câu hỏi
relieve (v) làm dịu, làm giảm, an ủi, làm cho khuây khoả
Ex: These drugs can relieve the pain. (Những loại thuốc này có thể làm dịu cơn đau).
scale (n) cái cân
sneeze (v) hắt hơi
stomach (n) dạ dày
stomachache (n) đau dạ dày
symptom (n) triệu chứng
Ex: The doctor tells us about the symptoms of the common cold.
(Bác sĩ nói cho chúng tôi biết những triệu chứng của bệnh cảm thông thường). virus (n) vi rút
wait for sb/st (v) đợi, chờ đợi (ai/cái gì)
to do st đợi (làm gì)
Ex: + I had an exam last week and now I'm waiting for the resull.
Tôi đã thi xong tuần trước và bây giờ đang chờ kết quả.
+ We are waiting outside to get some tickets.
Chúng tôi đang đợi bên ngoài để mua vé.
weigh (v) cân nặng
Ex: He weighs 40 kilos. (Anh ấy nặng 40 cân).
weight (n) trọng lượng
II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
1. Củng cố lại thì quá khứ đơn.
(Xem phần ngữ pháp của Bài 9 & 10).
• Nhắc lại:
• Negative forms. (Dạng câu phủ định)
|
SUBJECT + WAS / WERE + NOT .... |
Ví dụ:
- They didn’t go to the party last night because they were too busy.
Đêm qua họ không đi dự tiệc bời vì họ quá bận.
- She wasn’t happy when she was a child. Hồi nhỏ cô ấy chẳng mấy sung sướng.
Lưu ý:
weren’t = were not
wasn’t = was not
didn’t = did not
• Question forms. (Dạng câu hỏi)
|
WERE + SUBJECT +...? |
Ví dụ:
- Were you in Ha Noi last summer? Hè năm ngoái bạn ở Hà Nội à?
- Did you go to the concert with Mai last night?
Có phải đêm qua con đi nghe hoà nhạc với Mai không?
- Where was she when you came to see her last Sunday?
Cô ấy ở đâu khi bạn đến thăm chủ nhật rồi?
- What did your father do in Hue? Ở Huế bố bạn đã làm việc gì thế?
Lưu ý:
+ Để trả lời cho câu hỏi “Có hay không” (Yes / No questions), ta nói:
Yes, I / she / he / it was.
Yes, we / you / they were.
No, I / he / she / it wasn’t.
No, we / you / they weren’t.
với động từ TO BE và
Yes, S + did. (S = Subject: Chủ ngữ)
No, S + didn’t.
với động từ thường.
+ Đại từ / Từ để hỏi đóng chức năng của chủ ngữ thì luôn đi trước động từ dù ở bất kì thì nào.
Ví dụ:
- What is wrong with you? Bạn có chuyện gì vậy?
- What happened to you yesterday morning? Why didn’t you go to the class? Chuyện gì xảy ra với bạn sáng qua thế? Tại sao bạn không đi học?
- Who will come to see you next month? Ai sẽ đến thăm bạn tháng tới vậy?
2. How + ADJ + S + BE?
Để hỏi về tuổi tác, chiều cao, trọng lượng của người,...
Hỏi và trả lời về tuổi của người:
|
How old + [be] + Subject ? |
Ví dụ:
+ How old are you? – I’m 13 (years old). Bạn bao nhiêu tuổi? - Mình 13 tuổi.
+ How old is she? – She’s 13 (years old), too.
Cô ấy bao nhiêu tuổi? - Cô ấy cũng 13 tuổi.
Hỏi và trả lời về chiều cao của người:
|
How tall + [be] + subject ? |
Ví dụ:
+ How tall is he? Anh ấy cao bao nhiêu?
He is 1.60 metres tall. Anh ấy cao 1 mét 6.
+ How tall are you? Bạn cao bao nhiêu?
- I’m 1,65 metres. Mình cao 1 mét 65.
Hỏi và trả lời về trọng lượng của người:
|
How heavy + [be] + subject ? |
Ví dụ:
+ How heavy are you? - I’m 40 kilos. Bạn căn nặng bao nhiêu?
- Mình nặng 40 ki-lô.
+ How heavy were you last month?
– I’m 45 kilos.
Tháng trước bạn cân nặng bao nhiêu?
- Mình nặng 45 ki-lô.
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn