© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Bài giảng Công nghệ 11, bài 15: Vật liệu cơ khí.

Chủ nhật - 17/12/2017 22:05
Bài giảng Công nghệ 11, bài 15: Vật liệu cơ khí.
I, Mục tiêu bài học:
1, Kiến thức
-Qua bài này GV giúp cho HS biết được tính chất, công dụng của một số loại vật liệu dùng trong cơ khí.
2, Kĩ năng
- Nhận biết được một số loại vật liệu cơ khí thông dụng.
II. Chuẩn bị bài dạy:
1/ Nội dung:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 15 trang 74 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên quan tới bài giảng, xem lại bài 18, 19 sách công nghệ 8, soạn giáo án, lập kế hoạch giảng dạy.
-HS: đọc trước nội dung bài 15 trang 74 SGK, tìm hiểu các nội dung trọng tâm, xem lại bài 18, 19 sách công nghệ 8.
2/ Đồ dùng dạy học:
      -Tranh vẽ hình bảng 15.1 trong SGK, chuẩn bị vật mẫu như thép, sắt, đồng...
3/ Phương Pháp.
Sử dụng phương pháp nêu vấn đề, kết hợp với phương pháp thuyết trình, diễn giảng, phương pháp dạy học tích cực.
III. Tiến trình tổ chức dạy học
1/ Phân bổ bài giảng:
Bài giảng thực hiện trong một tiết, gồm các nội dung:
- Một số tính chất đặc trưng của vật liệu cơ khí.
      - Một số loại vật liệu thông dụng.
2/ Các hoạt động dạy học:
2.1.Ôån định lớp: Kiểm tra sĩ số, tác phong, nề nếp của học sinh.
2.2.Kiểm tra bài cũ:
2.3.Đặt vấn đề:
             Ơ lớp 8 các em đã được làm quen với một số vật liệu cơ khí, vật liệu phi kim và các tính chất của chúng. Đẻ hiểu rõ hơn về vật liệu cơ khí ta nghin cứu bài 15 SGK
 
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về  một số tính chất đặc trưng của vật liệu .
I,Một số tính chất đặc trưng của vật liệu
GV:
-Vì sao phải biết các tính chất đặc trưng của vật liệu?
-Hãy cho biết tính chất đặc trưng của vật liệu cơ khí.
-Tính chất cơ học là gì? Tính cơ học có những đặc trưng nào?
 
 
 
 
-Độ bền là gì?
-Độ bền có ý nghĩa gì đối với vật liệu cơ khí?
 
 
 
 
 
 
 
 
 
-Độ dẻo là gì?
-Đặc trưng cho độ dẻo vật liệu là gì?
 
 
 
 
 
 
-Em hãy nêu khái niệm độ cứng vật liệu?
-Có mấy loại dơn vị đo độ cứng?
 
 
 
HS:
-Để chọn vật liệu đúng theo yêu cầu kĩ thuầt.
-T/C cơ học, vật lý, hoá học…
-Khả năng chịu tác dụng ngoại lực của vật. Tính cơ học  đặc trưng như độ bền, độ dẻo, độ cứng…
HS: đọc mục1 trong sgk trả lời
 
 
 
.
 
 
 
 
 
 
HS: đọc mục2 trong sgk trả lời
 
 
 
 
 
 
HS: đọc mục3 trong sgk trả lời
 
I,Một số tính chất đặc trưng của vật liệu
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1, Độ bền.
ĐN Độ bền hiển thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá huỷ của vật liệu, dưới tác dụng ngoại lực.
    Giới hạn bền b đặc trưng cho độ bền vật liệu.
-bk (N/mm2)đặc trưng cho độ bền kéo vật liệu.
-bn (N/mm2)đặc trưng cho độ bền nén vật liệu.
KL Vật liệu có giới hạn bền càng cao thì độ bền càng cao.
2, Độ dẻo
ĐN Hiển thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
  -Độ dãn dài tương đối KH (%) đặc trưng cho độ dẻo vật liệu. Vật liệu có độ dãn dài tương đối (%) càng lớn thì độ dẻo càng cao.
3, Độ dẻo
ĐN Độ cứng là khả năng chống lại biến dangl dẻo của lớp bề mặt dưới tác dụng ngoại lực.
+Đơn vị đo độ cứng:
-Brinen (HB) đo các vật liệu có độ cứng thấp. VD: Gang sám (180 – 240 HB)
-Roc ven (HRC) đo các vật liệu có độ cứng trung bình. VD: thép 45 (40 – 50 HRC).
-Vic ker (HV)  đo các loại vật liệu có độ cao. VD:Hợp kim (13500 – 16500 HV)
Hoạt động 2: Tìm hiểu về một số loại vật liệu thông dụng. 
GV:
-Em hãy kể tên một số loại vật liệu cơ khí mà em đã học?
-Ngoài  các vật liệu trên trong cơ khí còn có những vật liệu nào khác?
-Em hãy nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của vật liệu vô cơ?
 
 
-Vật liệu hữu cơ có mấy loại?
-Em hãy nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của vật liệu hữu cơ?
-Em hãy nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của nhựa nhiệt dẻo?
-Em hãy nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của nhựa nhiệt cứng?
 
 
-Có mấy loại vật liệu Compôzit?
-Em hãy nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của vật liệu Compôzit nền là kim loại?
 
 
 
-Em hãy nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của vật liệu Compôzit nền là vật liệu hữu cơ?
 
 
HS:  liên hệ kiến thức lớp 8 trả lời.
HS:  Dựa vào bảng 15.1 trả lời.
 
 
 
 
-Có 2 loại
HS:  Dựa vào bảng 15.1 trả lời.
 
 
 
 
 
 
-Có 2 loại
HS:  Dựa vào bảng 15.1 trả lời.
 
 
 
 
HS:  Dựa vào bảng 15.1 trả lời.
 
II, Tìm hiểu về một số loại vật liệu thông dụng
 
 
 
1, Vật liệu vô cơ
+Thành phần:
+Tính chất:
+Công dụng:
2, Vật liệu hữu cơ
a, Nhựa dẻo
+Thành phần:
+Tính chất:
+Công dụng:
b, Nhựa nhiệt cứng
+Thành phần:
+Tính chất:
+Công dụng:
2, Vật liệu Compôzit
a, Vật liệu Compôzit nền là kim loại
+Thành phần:
+Tính chất:
+Công dụng:
b, Vật liệu Compôzit nền là vật liệu hữu cơ
+Thành phần:
+Tính chất:
+Công dụng:


































































IV. Tổng kết:
Qua nội dung bài học các em cần nắm các nội dung sau:
-Vì sao phải biết các tính chất đặc trưng của vật liệu?
-Hãy cho biết tính chất đặc trưng của vật liệu cơ khí.
-Em hãy nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của vật liệu pôlime trong ngành cơ khí?
-Em hãy nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của vật liệu Compôzit?
V. Dặn dò:
- Các em về nhà học bài cũ, đọc và nghin cứu phần thông tin bổ sung trang 77 sgk và xem qua nội dung bài mới bài 16 “ công nghệ chế tạo phôi”.
VI. Rút kinh nghiệm:
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây