© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Đề kiểm tra học kì 2, môn Địa Lí 7

Thứ năm - 06/05/2021 10:07
Đề kiểm tra học kì 2, môn Địa Lí 7, gồm hai phần trắc nghiệm và tự luận. Có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.
A.Trắc nghiệm
I.(2đ) Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Liên Minh Châu Âu được thành lập năm nào ?
  1. 1951                 B. 1957                C. 1973                      D. 1993
Câu 2: Tập tính nào không phải là sự thích nghi của động vật ở đới lạnh?
       A. Ngủ đông.                            C. Di cư để tránh rét.
       B. Ra sức ra ngoài để kiếm ăn.         D. Sống thành bầy đàn để tránh rét.
Câu 3: Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Châu Âu thuộc loại:
      A. Rất thấp dưới 0,1%                       C. Cao, trên 2%
 B. Thấp, trên 1%                               D. Rất cao trên 4%
Câu 4: Dãy núi trẻ cao nhất khu vực Tây và Trung Âu là
          A. Dãy An-đet                                C. Dãy U-ran
          B. Dãy An-pơ                                 D. Dãy Cac-pat
Câu 5: Châu lục nào lạnh nhất thế giới ?
  1. Châu Âu.         B. Châu Mĩ.           C. Châu Nam Cực.   D. Châu đại Dương
Câu 6: Châu lục có mật độ dân thấp nhất thế giới là:
  1. Châu Âu.         B. Châu Mĩ.            C. Châu Phi.             D. Châu đại Dương
Câu 7: Châu Âu tiếp giáp với châu lục và đại dương nào?
   A. Châu Á,  Địa Trung Hải, Đại Tây Dương,Thái  Bình Dương.
            B. Châu Á, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Địa Trung Hải.
            C. Châu Á, Địa Trung Hải, Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương.
            D. Châu Á, Bắc Băng Dương, Địa Trung Hải, Ấn Độ Dương.
Câu 8: Các khu vực địa hình từ Bắc xuống Nam của Tây và Trung Âu là:
           A. Đồng bằng, núi già, núi trẻ               C. Núi trẻ, núi già, đồng bằng
           B. Đồng bằng, núi trẻ, núi già               D. Núi trẻ, đồng bằng, núi già

II.(1đ) Điền từ còn thiếu vào chỗ trống(…), gồm các ý sau: (khí áp cao, 60km/giờ, gió bão, ngược chiều kim đồng hồ)
 Nam Cực là vùng …(A)…………………; gió từ trung tâm lục địa thổi ra theo hướng  (B)…………………………….., với vận tốc thường trên (C)…………………….Vùng Nam Cực là nơi có (D)…………………..nhiều nhất thế giới.

B. Tự luận (7đ):
Câu 1: (3đ) Nêu đặc điểm khí hậu, sông ngòi, thực vật của châu Âu?
Câu 2:(2đ) Trình bày đặc điểm dân cư châu Đại Dương?
Câu 3:(2đ) Cho bảng số liệu:
MẬT ĐỘ DÂN SỐ MỘT SỐ NƯỚC CHÂU ĐẠI DƯƠNG NĂM 2001
Nước Pa-pua Niu-ghi-nê Ôxtrâylia Va-nu-a-tu Niu Di-len
MĐDS (ng/km2) 10,8 2,5 16,6 14,4
 
Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện mật độ dân số một số nước châu Đại Dương năm 2001 và nêu nhận xét.
Bài làm:
……………………………………
……………………………………
-------------------------------

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A.Trắc nghiệm ( 3điểm)
I.Mỗi câu đúng được 0.25 đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B B A B C D C A
II: Mỗi câu đúng được 0.25 đ
         A. khí áp cao            B. ngược chiều kim đồng hồ            C. 60km/giờ          D. gió bão
B.Tự luận: (7,0 điểm)
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
Câu 1
3 đ
- Khí hậu:
+ Đại bộ phận lãnh thổ châu Âu có khí hậu ôn đới
+ Diện tích nhỏ ớ phía Bắc vòng cực có khí hậu hàn đới,
+ Phía nam có khí hậu Địa Trung Hải.
- Sông ngòi dày đặc, lượng nước dồi dào. Các sông qun trọng là Đa-nuyp, Rai-nơ, Von-ga.
- Thực vật phân bố theo nhiệt độ và lượng mưa.
+ Ven biển Tây Âu có rừng lá rộng
+ Đi sâu vào nội địa có rừng lá kim
+ Phía Đông Nam có thảo nguyên
+ Ven Địa Trung Hải có rừng lá cứng

0.5đ
0.25đ
0.25đ

1 đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Câu 2
2 đ
- Số dân: 31 triệu người (năm 2001).
- Mật độ dân số thâp nhất thế giới: 3,6 người/km2( năm 2001).
- Tỉ lệ dân thành thị cao: 69%( năm 2001)
- Dân cư phân bố không đồng đều:
+ Tập trung đông ở ven biển phía đông và đông nam Ô-xtrây-li-a, phía bắc Niu Di-len, đảo Pa Pua Niu-di-nê;
+ Thưa thớt ở các đảo xa bờ và phía đông Ô-xtrây-li-a.
-Thành phần dân cư: Người nhập cư: 80%; người bản địa: 20%.
0.5đ
0.5đ
0.25   
0.5đ


0.25   
Câu 3
2 đ
-Vẽ đẹp, chính xác, có tên biểu đồ, chú thích đầy đủ
- Nhận xét: + Mật độ dân số châu Đại Dương nhìn chung thấp
+ Thấp nhất ở nước Ô-xtrây-li-a chỉ có 2,5ng/km²   
+ Cao nhất ở nước Va - nu -a – tu 16,6ng/km²      

0.5 đ
0.25đ
0.25đ

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây