Loading...

Giải bài tập Hóa học 8, Bài 9: Công thức hóa học

Thứ hai - 08/07/2019 22:33

Giải bài tập Hóa học 8, Bài 9: Công thức hóa học : Hướng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập.

Loading...
1. Chép vào vở bài tập những câu sau đây với đầy đủ những từ thích hợp:

Đơn chất tạo nên từ một ….. nên công thức hoá học chỉ gồm một …… còn …. tạo nên từ hai, ba ….. nên công thức hoá học gồm hai, ba …… Chỉ số ghi ở chân kí hiệu hoá học, bằng số …… có trong một ……

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Đơn chất tạo nên từ một nguyên tố hoá học nên công thức hoá học chỉ gồm một kí hiệu hoá học còn hợp chất tạo nên từ hai, ba nguyên tố hoá học nên công thức hoá học gồm hai, ba kí hiệu hoá học . Chỉ số ghi ở chân kí hiệu hoá học, bằng số nguyên tử có trong một phân tử.

2. Cho công thức hoá học của các chất sau:
a) Khí clo Cl2;                     b) Khí metan CH4;
c) Kẽm clorua ZnCl2;         d) Axit sunturic H2SO4.
Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất.

HƯỚNG DẪN GIẢI:

a) Khí Cl2:- Nguyên tố clo tạo nên, có 2 nguyên tử clo, phân tử khối = 71đvC.

b) Khí CH4: - Nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro tạo nên, có 1 nguyên tử cacbon và 4 nguyên tử hiđro, phân tử khối = 16đvC.

c) Kẽm clorua ZnCl2: - Nguyên tố kẽm và nguyên tố clo tạo nên, có 1 nguyên tử kẽm và 2 nguyên tử clo tạo nên phân tử ZnCl2 = 136đvC.

d) Axit sunfuric H2SO4: - Nguyên tố hiđro, lưu huỳnh và oxi tạo nên có 2 nguyên tử hiđro, 1 nguyên tử lưu huỳnh và bốn nguyên tử oxi. = 98đvC.

3. Viết công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất sau:
a) Canxi oxit (vôi sống), biết trong phân tử có 1Ca và 1O;
b) Amoniac, biết trong phân tử có 1N và 3H;
c) Đồng sunfat, biết trong phân tử có 1Cu, 1S và 4O.

HƯỚNG DẪN GIẢI:
a) CaO, MCaO = 56đvC;         b) NH3,  = 17đvC;
c) CuSO4,  = 160đvC.

4. a) Các cách viết sau chỉ những ý gì: 5Cu, 2NaCl, 3CaCO3;
b) Dùng chữ số và công thức hoá học để diễn đạt những ý sau: Ba phân tử oxi, sáu phân tử canxi oxit, năm phân tử đồng sunfat.

HƯỚNG DẪN GIẢI:

a) Năm nguyên tử đồng, hai phân tử natri clorua, ba phân tử canxi cacbonat.
b) 3O2, 6CaO, 5CuSO4.
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây