Loading...

Học tốt sinh học 7 - Bài 30: Ôn tập phần 1: Động vật không xương sống

Thứ tư - 08/08/2018 21:57
Học tốt sinh học 7 - Bài 30: Ôn tập phần 1: Động vật không xương sống
Loading...

GỢI Ý TRẢ LỜI CÂU HỎI

*
 Dựa vào các kiến thức đã học và các hình vẽ cùng với những đặc điểm đã ôn tập, em hãy thực hiện các hoạt động sau:

   - Ghi rõ tên 5 nhóm động vật vào chỗ để trống trong hình.

   - Ghi tên loài động vật vào chỗ trống ở dưới mỗi hình.

Ngành Động vật nguyên sinh

Đặc điểm

Ngành Ruột khoang

Đặc điểm

Các ngành Giun

Đặc điểm

Đại  diện 
Trùng roi

- Có roi

- Có nhiều hạt diệp lục

Đại diện Hải quỳ

- Cơ thể hình trụ

- Có nhiều tua miệng

- Thường có vách xương đá vôi

Đại diện Giun dẹp

- Cơ thể dẹp

- Thường hình lá hoặc kéo dài

Đại  diện
Trùng biến hình

- Có chân giả

- Nhiều không bào

- Luôn luôn biến hình

Đại diện Sứa

- Cơ thể hình chuông

- Thùy miệng kéo dài

Đại diện Giun tròn

- Cơ thể hình ống dài thuôn 2 đầu

- Tiết diện ngang tròn

Đại  diện
Trùng giày

- Có miệng và khe miệng

- Nhiều lông bơi

Đại diện Thủy tức

- Cơ thể hình trụ

- Có tua miệng

Đại diện Giun đốt

- Cơ thể phân đốt

- Có chân bên hoặc tiêu giảm

  

       
 

  Ngành 
 Thân mềm

Đặc điểm

Ngành Chân khớp

Đặc điểm

 

Đại diện

Ốc sên

Vỏ đá vôi xoắn ốc, có chân lẻ

Đại diện

Tôm

- Có cả chân bơi, chân bò

- Thở bằng mang

Đại diện

Vẹm

- Hai vỏ đá vôi

- Có chân lẻ

Đại diện

Nhện

- Có 4 đôi chân

- Thở bằng phổi và ống khí

Đại diện

Mực

- Vỏ đá vôi tiêu giảm hoặc mất

- Cơ chân phát triển thành 8 hay 10 tua miệng

Đại diện

Bọ hung

- Có 3 đôi chân

- Thở bằng ống khí

- Có cánh

 

*Em hãy nghiên cứu kĩ bảng 2, vận dụng vốn kiến thức vừa học, lần lượt thực hiện các hoạt động sau:

- Ghi vào cột 2 một số động vật trong bảng 1 mà em biết đầy đủ (chọn ở mỗi hàng dọc 1 loài) - Ghi vào cột 3 môi trường sống của động vật - Ghi tiếp vào cột 4 (kiểu dinh dưỡng), cột 5 (kiểu di chuyển), cột 6 (kiểu hô hấp) của động vật đó để chứng tỏ chúng thích nghi với môi trường sống.

Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống

b30

*Em hãy ghi thêm tên các loài mà em biết vào ô trống thích hợp của bảng 3

Bảng 3. Tầm quan trọng thực tiễn của Động vật không xương sống

STT Tầm quan trọng trong thực tiễn Tên loài
1 Làm thực phẩm Tôm, cua, sò, ốc, mực
2 Có giá trị xuất khẩu Tôm sú, cua, mực,…
3 Được nhân nuôi Tôm, sò, cua
4 Có giá trị dinh dưỡng chữa bênh Ong (lấy mật), bọ cạp (rượu thuốc)
5 Làm hại cơ thể động vật và người Giun đũa, sán lá gan
6 Làm hại thực vật Châu chấu, ốc sên
  

 

Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Loading...
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây