| Thuật ngữ | Đặc điểm |
| Vi khuẩn | Là những sinh vật nhỏ bé, có cấu tạo đơn giản, tế bào chưa có nhân hoàn chỉnh. |
| Roi | Giúp một sơ vi khuẩn di chuyển được trong nước. |
| Tế bào vi khuẩn | có vách bao bọc, bên trong là chất tế bào, chưa có nhân hoàn chỉnh. |
| Quá trình tự dưỡng | Là quá trình tự tổng hợp chất dinh dưỡng để cung cấp cho chính mình. |
| Quá trình dị dưỡng | Là quá trình một sinh vật lấy chất dinh dưỡng từ sinh vật khác. |
| Đặc điểm | Vi khuẩn | Vi rut |
| Hình dạng | Hình cầu, que, chuỗi, xoắn, chùm, đám,... | Dạng cầu, dạng khối, que, dạng nòng nọc. |
| Cấu tạo | Có cấu tạo tế bào, chưa có nhân hoàn chỉnh, gồm những cơ thể đơn bào, riêng lẻ hoặc xếp thành từng đám, từng chuỗi. | Chưa có cấu tạo tế bào. |
| Kích thước | Nhỏ, mỗi tế bào khoảng 1 đến vài phần nghìn milimet, lớn hơn virut. | Rất nhỏ, khoảng 12 - 50 phần triệu milimet |
| Hình thức dinh dưỡng | Hoại sinh và kí sinh | Kí sinh |
| Vai trò | + Có ích như: chúng phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng, do đó đảm bảo được nguồn vật chất trong tự nhiên; vi khuẩn góp phần hình than đá, dầu lửa. Nhiều vi khuẩn được ứng dụng trong công nghiệp và nông nghiệp. + Có hại như: gây bệnh cho người, vật nuôi, cây trồng và gây hiện tượng thối rữa làm hỏng thức ăn, ô nhiễm môi trường. |
Thường gây bệnh cho vật chủ. |
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn