© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Giải Toán 3 sách Kết nối, bài 41: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000

Thứ hai - 08/04/2024 08:47
Giải Toán 3 sách Kết nối, bài 41: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 - Trang 113, ...
Bài 1: Tính nhẩm
a) 20 x 3 40 x 2 50 x 2 30 x 3
b) 60 : 2 80 : 4 90 : 3  100 : 5
Giải:
a) 20 x 3
Nhẩm: 2 chục x 3 = 6 chục
20 x 3 = 60
40 x 2
Nhẩm: 4 chục x 2 = 8 chục
40 x 2 = 80
50 x 2
Nhẩm: 5 chục x 2 = 1 trăm
50 x 2 = 100
30 x 3
Nhẩm: 3 chục x 3 = 9 chục
30 x 3 = 90
b) 60 : 2
Nhẩm: 6 chục : 2 = 3 chục
           60 : 2 = 30
80 : 4
Nhẩm: 8 chục : 4 = 2 chục
             80 : 4 = 20
90 : 3
Nhẩm: 9 chục : 3 = 3 chục
            90 : 3 = 3 chục 
100 : 5
Nhẩm: 1 trăm : 5 = 2 chục
            100 : 5 = 20
 
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a) 34 x 2 15 x 6 23 x 4
b) 69 : 3 84 : 7 95 : 8
Giải:


Bài 3: Đ, S?

Giải:

Bài 4: Hai xe ô tô chở học sinh đi thăm Lăng Bác Hồ, mỗi xe chở 45 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đi thăm lăng Bác Hồ?
Giải:
Số học sinh đi thăm lăng Bác Hồ là:
45 x 2 = 90 (học sinh)
Đáp số: 90 học sinh

Bài 5: Trong thùng có 28 l nước mắm. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu cái can loại 5 l để chứa hết lượng nước mắm đó?
Giải:
Ta có: 28 : 5 = 5 (dư 3)
Vậy cần ít nhất là 6 can để chưa hết lượng nước mắn đó.

* LUYỆN TẬP TRANG 114
Bài 1: Tính nhẩm:
a) 300 x 3 400 x 2 200 x 4 500 x 2
b) 800 : 4 700 : 7 600 : 3 400 : 2
Giải:
a) 300 x 3 = ?
Nhẩm: 3 trăm x 3 = 9 trăm
                300 x 3 = 900
400 x 2 = ?
Nhẩm: 4 trăm x 2 = 8 trăm
                400 x 2 = 800
200 x 4 = ?
Nhẩm: 2 trăm x 4 = 8 trăm
200 x 4 = 800
500 x 2 = ?
Nhẩm: 5 trăm x 2 = 1 nghìn
                500 x 2 = 1000
b) 
800 : 4 = ?
Nhẩm: 8 trăm : 4 = 2 trăm
                800 : 4 = 200
700 : 7 = ?
Nhẩm: 7 trăm : 7 = 1 trăm
                700 : 7 = 100
600 : 3 = ?
Nhẩm: 6 trăm : 3 = 2 trăm
                600 : 3 = 200
400 : 2 = ?
Nhẩm: 4 trăm : 2 = 2 trăm
                400 : 2 = 200

Bài 2: Đặt tính rồi tính
a) 423 x 2 107 x 9 91 x 8
b) 848 : 4 740 : 5 567 : 9
Giải:


Bài 3: Đ, S?

Lời giải:

Giải Toán lớp 3 Tập 1 trang 114 Bài 4: Các bạn xếp 256 cái bánh vào hộp, mỗi hộp 8 cái bánh. Hỏi các bạn xếp được bao nhiêu hộp bánh như vậy?

Giải:
Các bạn xếp được số hộp bánh là:
256 : 8 = 32 (hộp)
Đáp số: 32 hộp bánh

Bài 5: Tìm chữ số thích hợp.

Giải:


LUYỆN TẬP TRANG 115
Bài 1: Chọn câu trả lời đúng
a) Kết quả của phép nhân 192 x 4 là:
A. 468 B. 768 C. 786 D. 867
b) Kết quả của phép chia 906 : 3 là:
A. 320 B. 32 C. 203 D. 302
c) Số dư của phép chia 628 : 8 là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Giải:
a)

Chọn B.
b)

Chọn D.
c)

Chọn C.

Bài 2: Tìm thành phần chưa biết trong phép tính.
a) ? x 6 = 186 b) ? : 7 = 105 c) 72 : ? = 8
Giải:
a) 
? x 6 = 186
? = 186 : 6 
? = 31
b) 
? : 7 = 105
? = 105 x 7 
? = 735
c) 
72 : ? = 8 
? = 72 : 8 
? = 9

Bài 3: Mi hái được 25 bông hoa. Mai hái được số bông hoa gấp 3 lần của Mi. Hỏi cả hai chị em hai được bao nhiêu bông hoa?
Lời giải:
Bạn Mai hái được số bông là:
25 x 3 = 75 (bông hoa)
Cả hai bạn hái được số bông là:
75 + 25 = 100 (bông hoa)
Đáp số: 100 bông hoa

Bài 4: Số?

a) 1313 số ngôi sao là ? ngôi sao.
b) 1515 số ngôi sao là ? ngôi sao.
Lời giải:
a)

1/3 số ngôi sao là 5 ngôi sao.
Số điền vào dấu ? là 5.
b)

1/5 số ngôi sao là 3 ngôi sao.

Bài 5: Đố em!
Chọn chữ số 1, 2, 3 thích hợp thay cho dấu “?”

Giải:
Từ hai chữ số 1, 2 em lập được số hai chữ số có 2 chữ số khác nhau là: 12; 21
Em được phép tính:

Em điền số vào chỗ trống:

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây