Loading...

Giải bài tập Hình học 9, luyện tập bảng lượng giác

Thứ sáu - 02/08/2019 04:59

Giải bài tập Hình học 9, luyện tập bảng lượng giác

Loading...
Bài 1. Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư):
a) sin70°13’;        b) cos25°32’;          c) tg43o10’;        d) cotg32°15’.

Giải:
a) sin70°13’ = 0,9410       b) cos25°32’ = 0,8138
c) tg4310’ = 0,9380          d) cotg32°15’ = 2,1155

Bài 2. Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ), biết rằng:
a) sinx = 0,3495                 b) cosx = 0,5427
c) tgx = 1,5142                   d) cotgx = 3,163

Giải:
a) sinx = 0,3495 x 20o            b) cosx = 0,5427 x 57o           
c) tgx = 1,5142 x 57o             d) cotgx = 3,163 x 18o           

Bài 3. So sánh:
a) sin20o và sin70o                b) cos25o và cos63o15’
c) tg73o20’ và tg45o              d) cotg2o và cotg37o40’
 

Giải:
+ Có thể máy tính bỏ túi hoặc bảng số để tính các tỉ số lượng giác tương ứng rồi so sánh.
+ Hoặc dùng tính chất sau để so sánh: Khi góc tăng từ 0o đến 90o thì sin và tg  tăng còn cos và cotg  giảm.
a) sin20o < sin70o          b) cos25o > cos63o15’
c) tg73o20’ > tg45o        d) cotg2o > cotg37o40’ 

Bài 4. Tính:
a) ;   b) tg58o – cotg32o

Giải:
a) Ta có:  =  =  = 1
(Do góc 65o và góc 25o là hai góc phụ nhau, do đó cos65o = sin25o)

b) Tương tự, ta có 58o và góc 32o là hai góc phụ nhau, nên:
tg58o – cotg32o = tg58o - tg58o = 0

Bài 5. Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:
a) sin78o, cos14o, sin47o, cos87o         b) tg73o, cotg25o, cotg38o.

Giải:
Dùng máy tính bỏ túi để tính các tỉ số lượng giác tương ứng rồi so sánh, ta được:
a) cos87o < sin17o < cos14o < sin78o.
b) cotg38o < tg62o < cotg25o < tg73°.

Bài 6. So sánh:
a) tg25o và sin 25o;           b) cotg32o và cos 32o;
c) tg45o và cos 45o;          d) cotg60o và sin30o.

Giải:
a) sin25o < tg 25o;           b) cotg32o < cos 32o;
c) cos45o < tg 45o;          d) cotg60o > sin30o.
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Loading...
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây