Loading...

Bài kiểm tra học kì II, Vật Lí 6

Thứ ba - 23/04/2019 11:35

Bài kiểm tra học kì II, môn Vật Lí 6, gồm hai phần: Trắc nghiệm và tự luận, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Loading...
I- TRẮC NGHIỆM (4đ) (Mỗi câu trả lời đúng 0.5đ)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời em cho là đúng nhất.    
Câu 1:Trong thời gian vật đang nóng chảy, nhiệt độ của vật như thế nào?
A. Luôn tăng                                           B. Luôn giảm
C. Không đổi                                           D. Lúc đầu tăng sau đó giảm.

Câu 2: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ:
A. Sương đọng trên lá cây.                          B. Sự tạo thành sương mù.
C. Sự tạo thành hơi nước.                            D. Sự tạo thành mây.

Câu 3: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?
A. Trọng lượng của chất lỏng tăng.                   B. Khối lượng, trọng lượng và thế tích đều tăng.
C. Thể tích của chất lỏng tăng.                          D. Khối lượng của chất lỏng tăng.

Câu 4: Nhiệt kế hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng nào?
A. Dãn nở vì nhiệt.                   B. Nóng chảy.                  C. Đông đặc.                 D. Bay hơi.

Câu 5: Tại sao chỗ nối tiếp của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở ?
A. Vì không thể hàn hai thanh ray lại được.       
B. Vì để vậy sẽ lắp được các thanh ray dễ dàng hơn.
C. Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra có chỗ dãn nở.         
D. Vì chiều dài thanh ray không đủ.

Câu 6 : Trong sự giãn nở vì nhiệt của các khí oxi, khí hiđrô và khí cacbonic thì:
A. Khí hiđrô giãn nở vì nhiệt  nhiều nhất .                    
B. Khí oxi giãn nở vì nhiệt ít nhất.          
C. Khí cacbonic giãn nở vì nhiệt như hiđrô.                 
D. Cả ba chất giãn nở vì nhiệt như nhau.

Câu 7: Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc đồng ?
A. Sự nóng chảy và sự đông đặc.               
B. Sự nóng chảy và sự bay hơi.
C. Sự bay hơi và sự ngưng tụ.                     
D. Sự bay hơi và sự đông đặc.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống.
Câu 8: Nước sôi ở nhiệt độ ......................... Nhiệt độ này gọi là ......................... của nước.

II- TỰ LUẬN (6đ)
Câu 9 :(1đ) (1,0 điểm):  Tại sao người ta làm đường bêtông không đổ liền thành một dải mà đổ
thành các tấm tách biệt với nhau bằng những khe để trống ?
Câu 10:(3đ)
       a. Nêu các kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn.
       b. Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào mấy yếu tố? Kể tên những yếu tố đó?
       c. Tại sao nói sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt?
Câu 11: (2đ) Tính:
a. 20oC bằng bao nhiêu oF?
b. 194oF bằng bao nhiêu oC?
 
-----------------
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM


I- TRẮC NGHIỆM (4đ) (Mỗi câu trả lời đúng 0.5đ)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời em cho là đúng nhất.
                                                                                                                                                          
Câu 1 2 3 4 5 6 7
Đáp án C D C A C D A
 
Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống. (0,5đ)
Câu 8:    ……….. 1000C ……. nhiệt độ sôi ……… 
 
II- TỰ LUẬN (6đ) 
Câu 9: (1,0 điểm):  Đường đi bằng bê tông thường đổ thành từng tấm và đặt cách nhau bởi những khe trống để khi nhiêt độ thay đổi thì chúng nở ra hay co lại mà không làm hỏng đường

Câu 10:(3đ) 
a) Các kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn:
    - Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
    - Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
b) Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ, gió, diện tích mặt thoáng   
c) Sự sôi là sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi,nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng.                                                                                                                                              
Câu 11:(2đ)
a. 20oC = (20 . 1,8oF) + 32oF = 68oF         (1đ)
b. 176oF = (176 – 32)/1.8 = 80oC              (1đ)
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây