Loading...

Giải bài tập Tiếng anh lớp 3, Unit 5.

Thứ sáu - 19/01/2018 21:33
Giải bài tập Tiếng anh lớp 3, Unit 5: My school (trường của tôi)
Loading...
SECTION A (PHẦN A)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

This is my school.
Đây là trường của tôi.
 
This is my classroom and this is my school library.
Đây là lớp của tôi và đây là thư viện trường tôi.
 
2. Look and say. (Nhìn và nói.)

This is my school.
Đây là trường của tôi.
 
This is my classroom.
Đây là lớp của tôi.
 
This is my school library.
Đây là thư viện trường tôi.
 
3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

This is my classroom. (Đây là lớp của tôi.)
 
4. Listen and check. (Nghe và kiểm tra.)

1. b             2. b
 
5. Say it right. (Phát âm chuẩn.)

school (trường)         my (của tôi)           please (làm vui lòng)
classroom (lớp học)  Mai (tên riêng)      meet (gặp)
 
6. Let’s write. (Chúng to cùng viết.)

1. stand up, please.
Xin mời đứng lên.
 
2. This is my school.
Đây là trường của tôi.

7. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)
Stand up when you hear... (Đứng lên khi em nghe ...)
 
SECTION B (PHẦN B)
 
1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

Nam: This is my school.
Li Li: What’s its name?
Nam: It’s Thang Long School.
Alan: Oh, it’s big.
Bài dịch:
Nam: Đây là trường của tôi.
Li Li: Trường của bạn tên là gì?
Nam: Là trường Thăng Long.
Alan: Ồ, nó lớn quá.
 
2. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)
 
This is my school.
Đây là trường của tôi.

It’s Sao Mai School.
Là trường Sao Mai.

It’s big.
Nó lớn.
 
3. Listen and number. (Nghe và viết số.)

a. 2    b. 3     c. 1
 
4. Read and match. (Đọc và nối.)

1.
This is my school.
It is Sao Mai School.
It is big.
Bài dịch:
Đây là trường của tối.
Là trường Sao Mai.
Nó là ngôi trường lớn.
 
2.
That is my classroom.
It is big.
Bài dịch:
Đó là lớp tôi.
Nó là một lớp học lớn.
 
3.
A: This is my school.
B: What’s its name?
A: It s Quang Trung School.
B: It’s small.
Bài dịch:
A: Đây là trường của tôi.
B: Trường của bạn tên gì?
A: Là trường Quang Trung.
B: Nó nhỏ quá nhỉ!
 
5. Let’s write. (Chúng ta cùng viết.)

Write about your school. (Viết về trường của em.)
 
6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát.)

The way to school.
This is the way we go to school.
Go to school. Go to school.
This is the way we go to school.
Go to school every morning.
 
Con đường đến trường.
Đây là con đường chúng ta đến trường.
Đến trường. Đến trường.
Đây là con đường chúng ta đến trường.
Đến trường mỗi ngày.
 
7. Summary. (Tóm tắt.)
 
WE SAY
(CHÚNG TA NÓI)
WE WRITE
(CHÚNG TA VIẾT)
This is my school.
(Đây là trường của tôi.)
 
That is my classroom.
(Đó là lớp của tôi.)?
 
It’s big / small. (Nó lớn / nhỏ.) it’s = it is (nó là ...)
 
WE ASK
(CHÚNG TA HỎI)
WE ANSWER
(CHÚNG TA TRẢ LỜI)
WE WRITE
(CHÚNG TA VIẾT)
What’s its name?
(Tên của nó là gì?)
It’s Quang Trung School.
(Tên là trường Quang Trung.)
what’s = what is (là gì...?)
 
 
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SÁCH WORKBOOK 1:

1. Circle the odd one out. (Khoanh tròn từ không cùng loại.)

1. friend     2. it       3. school     4. how

2. Let’s match. (Nối hình với tên cho phù hợp.)

1.a       2. c       3. d       4. B
 
3. Write the sentences. (Nhìn tranh viết câu.)

1. This is my school.
Đây là trường của tôi.
 
2. This is my classroom.
Đây là lớp của tôi.
 
3. This is my library.
Đây là thư viện của tôi.
 
4. Complete the sentences and read aloud. (Hoàn thành câu và đọc to.)

1. This is my school. It’s Sao Mai School.
Đây là trường của tôi. Nó là trường Sao Mai.
 
2. This is my school library. It’s small.
Đây là thư viện trường tôi. Nó nhỏ.
 
5. Reorder the words to make sentences. (Sắp xếp từ thành câu có nghĩa)

1. This is Nam.
Đây là Nam.
 
2. He is my friend.
Cậu ấy là bạn của tôi.
 
3. This is my school.
Đây là trường của tôi.
 
4. It is small.
Nó nhỏ.
 
6. Complete the dialogue. (Hoàn thành đoạn hội thoại.)

1. My 2. school 3. name 4. Big
 
7. Reorder the sentences to make a dialogue. (Sắp xếp các câu thành đoạn hội thoại.)

1. This is my school.
Đây là trường của tôi.
 
2. What’s its name?
Nó là trường nào?
 
3. It’s Thang Long School.
Là trường Thăng Long.
 
4. Oh, it’s big.
Ồ, nó lớn quá!
 
8. Read and match. (Đọc và nối hình với câu cho phù hợp.)

1.d    2. c    3. b     4. a
 
9. Name your school. (Viết tên của trường em.)

Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
 
10. Look and write. (Nhìn và viết.)

Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Loading...
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây