© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Soạn anh văn 8, unit 10: Recycling

Thứ hai - 23/10/2017 10:10
Soạn anh văn 8, unit 10: Recycling
I. TỪ VỰNG (VOCABULARY)
bucket (n) : cái xô
compost  (n) : phân xanh
decompose (v) : phân hủy, mục nát, thối rữa
Ex: Decomposed leaves will turn into compost.
(Lá bị mục rữa sẽ trở thành phân xanh.)
deposit (n) : tiền đặt cọc
Ex: The shop promised to keep the goods for me if I paid a deposit.
(Cửa hàng hứa sẽ giữ lại hàng cho tôi nếu tôi đưa trước tiền đặt cọc.)
Fabric (n): sợi vải
Fertilizer (n): Phân bón
glassware (n): Đồ thủy tinh
heap (n): một đống
Ex: The building was reduced to a heap of rubble.
(Toà nhà chỉ còn lại một đống gạch vụn.)
plastic  (n) : nhựa, chất dẻo
Ex: Many items in daily use are made out of plastic.
(Nhiều đồ dùng hàng ngày làm hàng nhựa.) 
plastic (adj.) : bằng nhựa, bang chất dẻo
reduce (v) : giảm, cắt bót
Ex: (Giving up smoking reduces the risk of heart disease.
(Bỏ hút thuốc để làm giảm nguy cơ bệnh tim mạch.) 
reduction (n) : sự giảm bót, sự rút gọn
refill  (v) : làm đầy lại
representative (n) : người đại diện, tiêu biểu
Ex: They are the representatives of the young generation.
(họ là những người đại diện cho thế hệ trẻ.) 
representative (adj.) of sb/st : tiêu biểu, điển hình (cho)
Ex: The building is very representative of the 1980s architecture.
(Tòa nhà này tiêu biểu cho kiến trúc thập niên 80.)
 represent (v) : đại diện, tiêu biểu
Ex: Those comments do not represent all our views.
(Những lời phê bình đó không bộc lộ quan điểm của tất cả chúng tôi.) representatioi} (n) : representation (n): sự đại diện, tiêu biểu 
Reuse (v) : tái sư dụng, dùng lại
soak (v) st in st : nhúng nước, dầm nước, ngâm nước
Ex: Leave the dried beans to soak overnight.
(Hãy ngâm chỗ đậu khô ấy vào nước suốt đêm.)
Those dirty dishes need to be soaked in soapy water for a while. 
(Những bát đĩa bẩn kia cần phải được ngâm nước xà phòng một lát.)

II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
Thể bị động (Passive forms)
* Công thức chung:
   be + past participle
* Quy tắc chuyển đổi:
Tân ngữ của câu chủ động làm chủ ngữ của câu bị động.
BE được chia theo thì của động từ ở câu chủ động.


Ví dụ:
Active: Jack opens the door.
Jack mở cửa.
Pasive: The door ịs opened by Jack.
Cửa được mở bởi Jack.
* Thể bị dộng vói thì hiện tại đon và tương lai đơn

Present
Future 

 S  +  am / is / arc V past participle + (by agent).
 

Present             S  +  am / is / arc V past participle + (by agent).
Future                S + will / shall be + past participle + (by agent).

Vi dụ:
Active: A French architect designs our house.
Passive: Our house is designed by a French architect.
Active: A French architect will design our house.
Passive: Our house will be designed by a French architect. 
* Một số lưu ý:
+ Vị trí của trạng từ chỉ nơi chốn, trạng từ chỉ thời gian và trạng từ chỉ thể cách trong câu thụ động.
   Một số lưu ý:
+ Vị trí của trạng từ chỉ nơi chốn, trạng từ chỉ thời gian và trạng từ chỉ thể cách trong câu thụ động.
s + [be] + pp + {adv. of place) + by agent + (adv. of time).
s + [be] + (adv. of manner) + pp + by agent.
Ví dụ:
Active: Mary bought this hat in Mexico last month.
Mary mua chiếc mũ này ờ Mê-hi-cô tháng trước.
Passive: This hat was bought in Mexico by Mary last month.
Chiếc mũ này được Mary mua ở Mê-hi-cô tháng trước.
Active: Nam treats his dog badly.
Nam đổi xừ tệ với chú chó của mình.
Passive: His dog was badly treated by Nam.
Con chó bị Nam đổi xứ tệ.
+ By + them, people, everyone /someone /everything /.... me. you. him, her, us có thể được lượt bỏ trong câu thụ động.
Vỉ dụ:
Active: People speak English in many parts of the world.
Người ta nói tiếng Anh ở nhiều nơi trên thế giới.
Passive: English is spoken in many parts of the worlds.
Tiếng Anh được nói ở nhiều nơi trên thế giới.
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây