Soạn anh văn 8, unit 15: Computer
2017-10-25T10:02:23-04:00
2017-10-25T10:02:23-04:00
Soạn anh văn 8, unit 15: Computer
/themes/cafe/images/no_image.gif
Bài Kiểm Tra
https://baikiemtra.com/uploads/bai-kiem-tra-logo.png
Thứ tư - 25/10/2017 09:57
Soạn anh văn 8, unit 15: Computer
I. TỪ VỰNG (VOCABULARY)
adjust (v) st/on self to st: điều chỉnh, thích nghi
Ex: It took several seconds for his eyes to adjust to the gloom.
(Phải mất vài giây mắt anh ấy mới thích nghi với bóng tối.)
She’ll be fine. she just needs time to adjust herself.
(Cô ấy sẽ ổn thôi, chỉ cần có thời gian là cô ấy sẽ tự thích nghi được.)
adjustable (adj.) : có thể điều chỉnh được
Ex: The height of the chair is adjustable.
(Chiều cao của cái ghế có thế điều chinh được.)
adjustment (n) : sự điều chỉnh
bulletin : bản tin
challenging (adj.) : mang tính thách thức, thừ thách
Ex: It’s a challenging job.
(Đó là một công việc có tính thử thách cao.)
challenge (n): sự thách thức, thử thách
challenge (v) sb to st: thách thức, thử thách
Ex: He challenged his fiend to a duel.
(Hắn ta thách bạn mình đấu súng.)
concern (n) about/ for/ over sb/st : mối quan tâm, lo lắng (về)
Ex: There is no cause for concern about them.
(Chẳng có lý do gì phải quan tâm đến họ cả.)
concerned (adj.) about/ tor/ over sb/st: quan tâm, lo lắng
Ex. I‘m concerned that they may have got lost.
(Tôi rất lo là họ đã có thể bị lạc đường.)
Ex: I can’t start my car. Can you fix it?
(Tôi không khởi động xe được. Anh có thể sửa được không?)
freshman (n) : sinh viên năm thứ nhất
install (v) : cài đặt, lắp đặt
Ex: I’m having a shower installed.
(Tôi sẽ gọi người lắp vòi sen.)
They will install video cameras in the City center during the festival.
(Người ta sẽ lắp đặt máy quay video ở trung tâm thành phố trong suốt thời gian diễn ra lễ hội.)
installation (n) : sự cài đặt, lắp đặt
jack (n) :ổ cắm điện
jack(n ) : sự tác nghẽn
Ex: I was late for work this morning beacaii.sc of the traffic jam.
(Sáng nay tôi đi làm muộn vì bị kẹt xe.)
manual (n) : sách hướng dẫn sử dụng, cẩm nang
post (v) : đưa thông tin lên mạng, gửi bằng đường bưu điện
Ex: Have the exam results been posted yet?
(Kết quả kỳ thi đã được đưa lên mạng chưa?)
printer (n) : máy in
requirement (n) : sự yêu cầu. nhu cầu, sự đòi hỏi
Ex: Our latest model will meet your requirements.
(Màu mới cua chủng tỏi sẽ đáp úng nhu cầu cua các hạn.)
require (v) : yêu cầu, đòi hởi
restrict (v) : giới hạn, hạn chế
Ex: Having many children restrict women’s freedom.
(Sinh nhiều con hạn chế tự do của phụ nữ.)
skeptical (adj.) : (có tư tưởng) hoài nghi
II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
Thì hiện tại hoàn thành với yet và already (Present perfect with vet and already)
Các em hãy xem lại cấu tạo và cách dùng của thì hiện tại hoàn thành với for và since ở bài 7.
Bây giờ chúng ta học thêm một cách dùng nữa của thì hiện tại hoàn thành với already và yet.
* Chúng ta dùng thì hiện tại hoàn thành với already để nhấn mạnh hành động đã hoàn thành sớm hơn thời gian qui định.
Ví dụ:
+ Don’t forget to post the letter, will you? - I’ve already posted it.
Đừng quên bỏ thư nhé. Tôi đã bỏ thư rồi.
+ When is Tom going to start his new job? - He has already started.
Khi nào thì Tom sẽ bắt dầu công việc mới của mình? - Anh ấy đã bắt đầu đi làm rồi.
* Chúng ta dùng thì hiện tại hoàn thành với yet để diễn đạt rằng người nói đang mong đợi điều gì đó xảy ra. Yet chỉ dùng trong câu hỏi và câu phủ định.
Ví dụ:
- Has it stopped raining yet?
Trời đã tạnh mưa chưa?
-I haven’t told them about the accident yet.
Minh vẫn chưa kể cho bạn nghe về vụ tai nạn.
- Has Miss Lan come into the hall yet?
Cô Lan đã vào phòng họp chưa?
© Bản quyền thuộc về
Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.