© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Soạn anh văn 8, unit 7: My neighborhood

Thứ sáu - 20/10/2017 06:16
Soạn anh văn 8, unit 7: My neighborhood
I. TỪ VỰNG (VOCABULARY)
air-conditioned  (adj.) : có điều hoà nhiệt độ
airmail  (n) : thư gửi bằng đường hàng không (máy bay)
comfort  (n) : sự thoải mái, dễ chịu
Have in comfort : sống sung túc, thoải mái
Ex: They did everything for our comfort.
(Họ đã làm mọi điều để chúng ta được thoải mái.) comfortable (adj.) : thoải mái, dễ chịu, khoan khoái
Ex: The patient is comfortable after his operation.
(Bệnh nhàn này cảm thấy thoải mải sau ca mô.)
They may not be millionaires but they certainly very comfortable.
(Họ có thể không là triệu phú nhưng họ sống rất thoải mái.
 contact (v) sb : tiếp xúc, gặp gỡ, liên hệ
Ex: where can I contact you tomorrow?
(Ngày mai tôi có thế gặp anh ở đâu?) contact (n) 
with sb/st : sự tiếp xúc, gặp gỡ, liên hệ
come into contact with : chạm vào, tiếp xúc
Ex: His hand came into contact with a hot surface.
(Bàn tay anh ấy chạm vào một bề mặt nóng bỏng.
 contact lens : kính áp tròng
convenient (adj.) : thuận tiện, tiện lợi
discount  (n) : sự giảm giá
Ex: We offer / give 10% discount for cash.
(Chúng tôi giảm giá 10% cho khách hàng trả bằng tiến mặt.)
The shop was selling everything off at a discount.
(Cửa hàng bán giảm giá bất cứ mặt hàng nào.)
Ex: Didn’t you notice he’s dyed his hair?
(Bạn không nhận thầy anh ấy đã nhuộm tóc rồi à?)
She wants to be noticed.
(Cô ấy muốn được mọi người chú ý đến.) notice (n) : sự chú ý, nhận biết
Ex: Don’t take any notice of what you read in the papers.
(Đừng để ý đến những điều bạn đọc trên báo.) 
pancake  (n) : bánh bột mì, trứng rán giòn
Parcel (n) : bưu phẩm, bưu kiện 
Product (n) : Sản phẩm
Dairy products : Các sản phẩm từ sữa
Production (n): Sự sản xuất
Resident (n): cư dân
Roof (n): Mái nhà
Selection (n) Sự lựa chọn, tuyển chọn
Ex: We selected Tom as the team leader.
(Chúng tôi chọn Tom làm đội trưởng.)
Selective (adj): Có chọn lọc, tuyển chọn
Ex : I’m very selective about the book I read
(Tôi rất kén trong việc lựa chọn sách đọc)
Serve (v) : phục vụ
Service (n): sự phục vụ
Surface mail (n) thư gửi bằng đường bộ, thủy
Tasty (adj) ngon, hợp khẩu vị
Wet market (n) chợ cá tươi sống

II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
1.Thì hiện tại hoàn thành với for và since. (Present perfect with for and since.)
*Cấu tạo:
Have/has + Vpp
♦Cách dùng:
Thì hiện tại hoàn thành với for và since diễn tả một hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại hoặc có thể kéo dài đến tương lai.
Ví dụ:
+ How long have you been here? - We have been here since yesterday.
Các bạn đà ờ đáy bao lâu rồi? Chúng tôi ở đây kế từ hỏm qua.
- She has studied English for 10 years.
Cô ấy đã học tiếng Anh được 10 năm rồi.
* Các thể:
Khẳng định (Positive) Phủ định (Negative) Nghi vấn (Interrogative)
I / You / We / They have + Vpp
He / She / It has  + Vpp
 I / you / We / They  have not + Vpp.
He / She / Is’t  has not + Vpp
Have I / you / we / they Vpp?
Has he / she / it Vpp?
 

Ví dụ:
- He has worked as a doctor for 4 years.
Ông ấy làm bác sĩ đã được 4 năm rồi.
- He hasn't worked as a doctor for 4 years.
Ông ấy không làm bác sĩ cũng đã 4 năm rồi.
- Has he worked as a doctor for 4 years?
Có phải ông ấy làm bác sĩ được 4 năm rồi không?
* Ghi nhớ: haven’t =  have not
        hasn’t   =  has not
 since + mốc thời gian 
for + khoảng thời gian

 since                  for
8 o‘clock Christmas two hours a week
Monday lunchtime ten minutes five years
12 May S + V (s.past) a long ti me ages
last year \ yesterday three days six months
2. So sánh tính từ ở bậc ngang bằng.
* Dạng khẳng định:
s + V + as + adj. + as.
* Dạng phủ định:
s + V + not + so / as + adj. + as .
Ví dụ:
- Mai is as old as Nga.
Mai cùng / hăng /nôi Nga.
- This watch is as expensive as that watch.
Cái đồng hồ này cũng đắt như cái đồng hồ kia.
- Oranges aren't as / so expensive as apples.
Cam không đắt bằng táo.
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây