© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Bài giảng Công nghệ 8, bài 2: Hình chiếu.

Thứ sáu - 22/12/2017 03:04
Bài giảng Công nghệ 8, bài 2: Hình chiếu.
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là phép chiếu, hình chiếu vuông góc và vị trí các hình chiếu. Biết được sự tương quan giữa các hướng chiếu với các hình chiếu.
2. Kỹ năng: Nhận biết hình chiếu của vật thể
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận,chính xác.  Làm việc theo quy trình. yêu thích vẽ kỹ thuật
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT  DẠY HỌC: Nêu vấn đề, quan sát, vấn đáp tìm tòi, gợi mở
III. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
1. Giáo viên:
- Mô hình hình hộp như hình 2.3, 2.4 SGK
- Nguồn sáng, bao diêm, vỏ bao thuốc lá.
- Bìa cat tông cứng gập làm mô hình mặt phẳng chiếu
2. Học sinh:  Một số hình hộp để quan sát         
IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ: Trình bày vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và  sản xuất. Cho ví dụ minh hoạ ?
3. Bài mới:
ĐVĐ: Hình chiếu là hình biểu hiện một mặt nhìn thấy của vật thể đối với người quan sát đứng trước vật thể. Phần khuất được thể hiện bằng nét đứt. Vậy có các phép chiếu nào? Tên gọi hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào? Chúng ta cùng nghiên cứu bài : “Hình chiếu”.

Hoạt động 1: Khái niệm hình chiếu
 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
GV: Nêu tình huống khi trời nắng hoặc tối có ánh điện ta nhìn thấy bóng của mình ở dưới mặt đất
HS: Kết hợp quan sát hình 2.1 SGK
Em hãy chỉ ra đâu là mặt phẳng chiếu, tia chiếu, hình chiếu?
Hãy rút ra  khái niệm về hình chiếu?
Cách vẽ hình chiếu của một điểm của vật thể ntn?
 
 
I. Khái niệm về hình chiếu
Hình nhận được trên mặt phẵng gọi là hình chiếu của vật thể.
Chiếu một vật thể lên một mặt phẳng ta được một hình gọi là hình chiếu
b2

Hoạt động 2: Các phép chiếu
 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
 GV: Cho học sinh quan sát tranh hình 2.2 đặt câu hỏi:
Nhận xét về đặc điểm của các tia chiếu trong các hình 2.2a, 2.2b, 2.2c SGK?
HS: Thảo luận
GV: Kết luận: đặc điểm các tia chiếu khác nhau, cho ta các phép chiếu khác nhau
Cho ví dụ về các phép chiếu này trong tự nhiên?
HS: Thảo luận và trả lời
HS: Quan sát hình 2.3 và mô hình ba mặt phẳng chiếu
Nêu vị trí của các mặt chiếu đối với vật thể?
Các mặt phẳng chiếu được đặt như thế nào đối với người quan sát?
GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong SGK và nghiên cứu trả lời.
HS: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi
GV: Cho HS quan sát mô hình
Vật thể được đặt ntn đối với các mặt phẳng chiếu?
GV nói rõ vì sao phải mở các mặt phẳng chiếu( vì hình chiếu phải được vẽ trên cùng 1 bản vẽ)
II. Các phép chiếu
- Phép chiếu xuyên tâm: Các tia chiếu đồng quy
- Phép chiếu song song: các tia chiếu song2
- Phép chiếu vuông góc: Các tia chiếu vuông góc với mpc
III. Các hình chiếu vuông góc
1. Các mặt phẳng chiếu
- Mặt chính diện (Mặt phẳng chiếu đứng)
- Mặt nằm ngang (Mặt phẳng chiếu bằng)
- Mặt cạnh bên phải ( Mặt phẳng chiếu cạnh)
2. Các hình chiếu
- Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ trước đến
- Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ trên xuống
- Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ trái sang phải
 

Hoạt động 3: Các phép chiếu
 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hãy nêu vị trí của mặt phẳng chiếu bằng và mặt phẳng chiếu cạnh khi mở?
HS: Tìm hiểu mô hình và thảo luận theo nhóm
Các nhóm trả lời và nhận xét chéo nhau
Vì sao phải dùng nhiều hình chiếu để biểu diễn vật thể ? Nếu dùng một hình chiếu có được không ?
IV. Vị trí các hình chiếu
- Các hình chiếu của một vật thể được vẽ trên cùng một mặt phẳng của bản vẽ
- Hình chiếu bằng ở bên dưới hình chiếu đứng
- Hình  chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.

4.Củng cố:
- Thế nào là hình chiếu
- Có những phép chiếu nào?
- Nêu vị trí các hình chiếu trong bản vẽ?
5.Hướng dẫn về nhà: - Hướng dẫn làm BT số 3 SGK và đọc phần có thể em chưa biết. - Đọc trước bài 4 SGK
V. RÚT KINH NGHIỆM:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây