Loading...

Giải bài tập Hóa học 8, Bài 37: Axit – bazơ – muối

Thứ bảy - 13/07/2019 04:00

Giải bài tập Hóa học 8, Bài 37: Axit – bazơ – muối : Hướng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập.

Loading...
1. Hãy chép vào vở bài tập các câu sau đây và thêm vào chỗ trống những từ thích hợp:

Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều …. liên kết với ……Các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng ……. Bazơ là hợp chất mà phân tử có một …… liên kết với một hay nhiều nhóm ……

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit. Các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại. Bazơ là hợp chất mà phân tử có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).


2. Hãy viết công thức hoá học của các axit có gốc axit cho dưới đây và cho biết tên của chúng:
-Cl, =SO3, =SO4, -HSO4, =CO3, PO4, =S, -Br, -NO3.

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Công thức hoá học của các axit:
HCl: axit clohiđric;             H2SO3: axit sunfurơ;
H2SO4: axit sunfuric;          H2CO3: axit cacbonic;
H3PO4: axit photphoric;      H2S: axit sunfuhiđric;
HBr: axit bromhiđric;           HNO3: axit nitric.

3. Hãy viết công thức hoá học của những oxit axit tương ứng với những axit sau: H2SO4, H2SO3, H2CO3, HNO3, H3PO4.

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Công thức hoá học của những oxit axit tương ứng vứi các axit:
H2SO4 oxit axit: SO3                             H2SO3 oxit axit: SO2
HNO3 oxit axit: NO2                             H3PO4 oxit axit: P2O5.

4. Viết công thức hoá học của bazơ tương ứng với các oxit sau đây: Na2O, Li2O, FeO, BaO, CuO, Al2O3.

HƯỚNG DẪN GIẢI:
 
Công thức hoá học các bazơ tương ứng với các oxit:
 NaOH tương ứng Na2O; Fe(OH)2 tương ứng FeO; LiOH tương ứng Li2O ; Ba(OH)2 tương ứng BaO; Cu(OH)2 tương ứng CuO ; Al(OH)3 tương ứng Al2O3.

5. Viết công thức hoá học của oxit tương ứng với các bazơ sau đây: Ca(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)2.

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Công thức hoá học của oxit tương ứng với bazơ:
CaO tương ứng với Ca(OH)2; ZnO tương ứng với Zn(OH)2, MgO tương ứng với Mg(OH)2; FeO tương ứng với Fe(OH)2.

6. Đọc tên của những chất có công thức hoá học ghi dưới đây:
a) HBr, H2SO3, H3PO4, H2SO4;
b) Mg(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2;
c) Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2SO3, ZnS, Na2HPO4, NaH2PO4

HƯỚNG DẪN GIẢI:
Đọc tên các chất:
a) Axit bromhiđric, axit sunfurơ, axit photphoric, axit sunfuric.
b) Magie hiđroxit, sắt (III) hiđroxit, đồng (II) hiđroxit.
c) Bari nitrat, nhôm sunfat, natri sunfit, kẽm sunfua, natri hiđrophotphat, natri đihiđrophotphat.
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây