© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Đề kiểm tra trắc nghiệm Sinh học 9 (Đề số 16).

Thứ sáu - 20/01/2017 23:39
Đề kiểm tra trắc nghiệm Sinh học 9 (Đề số 16), có đáp án.
A. PHẦN TỰ LUẬN
 
Câu 1. Lập bảng khái quát sự phân biệt của các đặc điểm về mu tạo và chức năng của: ADN, ARN và prôtêin?
Câu 2. thể đa bội là gì? Giải thích nguyên nhân và cơ chế tạo thể đa bội.
Câu 3. Trong phân tử mARN, tỉ lệ các loại ribônuclêôtit như sau: U = 20%, X = 30%, G = 10%
 
a) Xác định tỉ lệ % mỗi loại nuclêôtit trong đoạn ADN đã tổng hợp nên phân tử mARN này?
b) Nếu cho biết tỉ lệ các loại nuclêôtit trong đoạn ADN, thì có thể xác định được tỉ lệ các loại ribônuclêôtit trong mARN được không?
 
B. PHẦN TRẮC NGHIỆM
 
Câu 1. Điều nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN?
 
A. Cấu tạo 2 mạnh thẳng.
B. Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X 
C. Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.
D. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN.
 
Câu 2. Nguyên nhân gây ra thường biến gì?
 
A. Biến đổi đột ngột trên phân tử ADN
B. Tác động trực tiếp của môi trường
C. Rối loạn trong quá trình nhân đôi của NST
D. Thay đổi trật tự các cặp nuclêôtit trên gen
 
Câu 3. Điều nào sau đây đúng khi nói về thường biến?
 
A. Là biến đổi có liên quan đến nhân đôi của NST
B. Là biến đổi có liên quan đến cấu trúc gen
C. Là loại biến dị di truyền
D. Là loại biến dị không di truyền
 
Câu 4. Các nguyên tố hoá học nào tham gia cấu tạo prôtêin?
 
A. C, H, O , N
B. C, O, N, P
C. C, H, O, N, P
D. C, H, O, N, K, S
 
Câu 5. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về trẻ đồng sinh khác trứng?
 
A. Ngoại hình luôn giống hệt nhau
B. Luôn giống nhau về giới tính
C. Luôn có giới tính khác nhau
D . Có thể giống nhau hoặc khác nhau về giới tính

Câu 6. Hậu quả xảy ra ở bệnh đao là gì?
 
A. Si đần bẩm sinh, không có con
B. Hai mắt xa nhau, mắt một mí, ngón tay ngắn
C. Cơ thể lùn, cổ rụt, lưỡi thè ra
D. Cả A, B, C đều đúng
 
Câu 7. Tìm các cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3,... để hoàn chỉnh các câu sau:
 
Công nghệ tế bào bao gồm...(1)...thiết yếu là:...(2)...hoặc mô từ cơ thể rồi mang nuôi cấy để tạo...(3)..., dùng hoocmôn sinh trưởng...(4)...phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể...(5)...
 
Công nghệ tế bào được ứng dụng trong...(6)...nhân bản vô tính, lai...(7)...để tạo ra biến dị tổ hợp hoặc trong chọn dòng tế bào để tạo ra cây trồng sạch bệnh tạo ra...(8)... 

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI

A. PHẦN TỰ LUẬN
 
Câu 1. Lập bảng khái quát sự phân biệt của các đặc điểm về cấu tạo và chức năng của ba cấu trúc: ADN, ARN và prôtêin.

hinh 1
 



























Câu 2.
 
1. Khái niệm thể đa bội
 
Thể đa bội là thể đột biến số lượng NST, tế bào sinh dưỡng của các thể này có bộ NST là bội số của n và lớn hơn 2n như 3n, 4n, 5n....
 
2. Nguyên nhân và cơ chế gây thể đa bội
 
a.  Nguyên nhân
 
Đột biến đa bội hoá tạo ra thể đa bội phát sinh từ các tác nhân lí, hoá học của môi trường bên ngoài hoặc những rối loạn của quá trình trao đổi chất bên trong tế bào và cơ thể gây ra.
 
b. Cơ chế tạo thể đa bội
 
Các nguyên nhân nói trên dẫn đến không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào (nguyên phân hoặc giảm phân) làm cho toàn bộ NST không phân li được.
 
- Trong nguyên phân: nếu không hình thành thoi vô sắc dẫn đến tạo ra tế bào con 4n từ tế bào mẹ 2n.
 
- Trong giảm phân: sự không hình thành thoi vô sắc ở một trong 2 lần phân bào dẫn đến tạo ra giao tử lưỡng bội 2n, giao tử đột biến 2n này kết hợp với giao tử bình thường n tạo hợp tử 3n, giao tử đực và giao tử cái tạo đột biến 2n kết hợp tạo thành hợp tử 4n.

Câu 3.
 
a) Xác định tỉ lệ mỗi loại nuclêôtit trong đoạn ADN.
 
Trong phân tử mARN:
 
hinh 2
 
 
























b) Không thể xác định được cụ thể tỉ lệ các loại ribônuclêôtit trong mARN vì:
 
- Không thể xác định được cụ thể tỉ lệ % các loại nuclêôtit trong mỗi mạch đơn của đoạn ADN, (có nhiều đáp số).
- Không biết mạch nào mang mã gốc. Do đó bài toán có nhiều nghiệm số.
 
B. PHẦN TRẮC NGHIỆM
 
Câu 1. D     Câu 2. B               Câu 3. D
Câu 4. A     Câu 5. D               Câu 6. D
 
Câu 7. 1. Hai công đoạn ; 2. Tách tế bào ; 3. Mô sẹo ; 4. Kích thích mô sẹo ; 5.Hoàn chỉnh ; 6. Vi nhân giống ; 7. Tế bào xôma ; 8. Giống mới.
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây