© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Đề kiểm tra trắc nghiệm Sinh học 9 (Đề số 17)

Thứ bảy - 21/01/2017 04:03
Đề kiểm tra trắc nghiệm Sinh học 9 (Đề số 17), có đáp án.
A. PHẦN TỰ LUẬN
 
Câu 1. Bệnh đao là gì? Giải thích cơ chế sinh ra trẻ bị bệnh đao.
Câu 2. Hãy khái quát các điểm giống nhau giữa ADN, ARN và prôtêin về cấu tạo và chức năng?
Câu 3. Nêu mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trường. Người ta đã vận dụng mối quan hệ này trong sản xuất để nâng cao năng suất như thế nào?
 
B. PHẦN TRẮC NGHIỆM
 
Câu 1. Prôtêin thực hiện được chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
 
A. Cấu trúc bậc 1
B. Bậc 1 và bậc 2
C. Bậc 2 và bậc 3
D. Bậc 3 và bậc 4
 
Câu 2. Câu nào dưới đây có nội dung đúng?
 
A. Bệnh Đao chỉ có ở người lớn
B. Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nữ
C. Bệnh Đao có thể xảy ra cả ở nam và nữ
D. Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nam
 
Câu 3. Trong tế bào sinh dưỡng của bệnh nhân Tơcnơ có hiện tương gì?
 
A. Thừa 1 NST số 21
B. Thừa 1 NST giới tính X
C. Thiếu 1 NST số 21
D. Thiếu 1 NST giới tính X
 
Câu 4. Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
 
A. Cấu trúc bậc 1
B. Cấu trúc bậc 2
C. Cấu trúc bậc 3
D. Cấu trúc bậc 4
 
Câu 5. Đột biến là gì?
 
A. Biến đổi chỉ xảy ra trong ADN
B. Biến đổi chỉ xảy ra trong NST
C. Biến đổi chỉ xảy ra trong gen
D. Biến đổi xảy ra trong NST và trong ADN
 
Câu 6. Bệnh tơcnơ là dạng đột biến làm thay đổi về:
 
A. Cấu trúc NST
B. Số lượng NST theo hướng tăng lên
C. Số lượng NST theo hướng giảm xuống
D. Cấu trúc của gen
 
Câu 7. Chọn các cụm từ: tái tổ hợp, tác động định hướng, di truyền, phương pháp, của một loài, điền vào chỗ trống thay cho các sô 1, 2, 3,. .. để hoàn chĩnh các câu sau:
 
Kĩ thuật gen là tập hợp những phương pháp...(1)...lên ADN cho phép chuyển thông tin...(2)...từ một cá thể...(3)...sang cá thể của loài khác. Kĩ thuật gen gồm 3 bước ứng với 3...(4)...cơ bản là: Tách, cắt nối, để tạo ADN...(5)...rồi đưa vào tế bào nhận.

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI

A. PHẦN TỰ LUẬN
 
Câu 1.
 
1. Khái niệm bệnh đao
 
Bệnh Đao là hội chứng bệnh phát sinh ở những người thuộc thể dị bội 3 nhiễm, thừa 1 NST số 21, trong tế bào sinh dưỡng có 3 NST số 21, tức thuộc dạng 2n + 1 = 47 NST.
 
2. Cơ chế sinh ra trẻ bị bệnh Đao
 
Trong giảm phân tạo giao tử, cặp NST số 21 trong tế bào sinh giao tử của bố (mẹ) không phân li tạo ra 2 loại giao tử: loại giao tử chứa 2 NST số 21 và loại giao tử không chứa NST số 21, giao tử chứa 2 NST số 21 kết hợp giao tử bình thường chứa 1 NST số 21 tạo hợp tử chứa 3 NST số 21 và bị bệnh Đao.
 
Câu 2.
 
Các phân tử ADN, ARN và prôtêin có những điểm giống nhau như sau:
 
1. Về cấu tạo
 
- Đều được xếp vào nhóm đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn trong tế bào.
- Đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, do nhiều đơn phân hợp lại.
- Giữa các đơn phân đều có liên kết hoá học nối lại với nhau để tạo thành mạch hay chuỗi.
- Đều có tính đa dạng và tính đặc thù do thành phần, số lượng và trật tự của các đơn phân quy định.
- Đều có nhiều dạng cấu trúc khác nhau trong không gian.
- Cấu tạo đều được quy định bởi thông tin nằm trong phân tử ADN.
 
2. Về chức năng
 
Đều tham gia vào chức năng truyền đạt thông tin di truyền ở cấp độ phân tử.
 
Câu 3.
 
1. Mối quan hệ kiểu gen, kiểu hình và môi trường
 
Trong mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trường thì:
 
- Kiểu gen quy định khả năng biểu hiện kiểu hình trước các điều kiện khác nhau của môi trường.
- Kiểu hình là kết quả của sự tương tác của kiểu gen với môi trường.
- Môi trường là điều kiện để kiểu gen biểu hiện thành kiểu hình.
 
2. ứng dụng mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trường trong sản xuất:
 
- Kiểu gen được biểu hiện là giông vật nuôi và cây trồng.
- Môi trường là các điều kiện chăm sóc, các biện pháp và kĩ thuật chăn nuôi, trồng trọt.
- Kiểu hình là năng suất thu được.
 
Nếu có giống tốt mà biện pháp, kĩ thuật không phù hợp thì không tận dụng được năng suất của giống.
 
Nếu biện pháp, kĩ thuật sản xuất phù hợp nhưng giống không tốt cũng không thu được năng suất cao.
 
Để thu được năng suất cao nhất thì phải biết kết hợp giữa chọn giống tốt với ứng dụng biện pháp, kĩ thuật sản xuất hợp lí nhất.
 
B. PHẦN TRẮC NGHIỆM
 
Câu 1. D     Câu 2. C     Câu 3. D
Câu 4. A     Câu 5. D     Câu 6. C
 
Câu 7. 1. Tác động định hướng ; 2. Di truyền ; 3. Của một loài ; 4. phương pháp ; 5. Tái tổ hợp
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây