Giải bài tập Toán 9, chương I: bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức.
2019-07-30T04:34:25-04:00
2019-07-30T04:34:25-04:00
Giải bài tập Toán 9, chương I: bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức.
/themes/cafe/images/no_image.gif
Bài Kiểm Tra
https://baikiemtra.com/uploads/bai-kiem-tra-logo.png
Thứ tư - 17/07/2019 04:16
Giải bài tập Toán 9, chương I: bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức.
Bài 1. Với giá trị nào của a thì các căn thức sau có nghĩa?
a)
; b)
; c)
; d)
Giải:
a)
có nghĩa khi
0 ⇒ a
0
b )
có nghĩa ⇒ -5a
0 a
0
c)
có nghĩa ⇒ 4 – a
0 ⇒ a
4
d)
có nghĩa ⇒ 3a + 7
0 ⇒ a
-
Bài 2. Tính:
a)
b)
c)
d)- 0,4
Giải:
a)
= |0,1| = 0,1
b)
= |-0,3| = 0,3
c)
= - |-1,3| = - (1,3) =-1,3
d) - 0,4
= -0,4.|0,4| = - 0,4(0,4) = - 0,16
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau đây:
a)
b)
c) 2
với a
0 d) 3
với a < 2
Giải:
a)
= |2 -
| = 2 -
(vì 2 -
=
-
> 0)
b)
= |3 -
| = - (3 -
) =
- 3 (Vì 3 -
=
-
< 0
c) Với a
0, ta có: 2
= 2|a| = 2a
d) Với a < 2 ⇒ a - 2 < 0, ta có:
3
= 3.|a - 2| = 3. [-(a – 2)] = -3(a - 2) = 6 – 3a
Bài 4. Tìm x biết:
a)
= 7 b)
= |- 8| c)
= 6 d)
= |-12|
Giải:
a)
= 7 ⇒ |x| = 7 ⇒ x =
7
b)
= |- 8| ⇒ |x| = 8 ⇒ x =
8
c)
= 6 ⇒
= 6 ⇒ |2x| = 6 ⇒ 2x =
6 ⇒ x =
3
d)
= |-12| ⇒
= 12 ⇒ |3x| = 12 ⇒ 3x =
12 ⇒ x =
4
Bài 5. Chứng minh:
a) (
- 1)2 = 4 - 2
b)
-
= -1
Giải:
a) Xuất phát từ vế phải, ta có:
4 - 2
= 3 - 2
+ 1 = (
)2 – 2.1.
+ 12 = (
- 1)2
b) Theo câu a), ta có:
4 - 2
= (
-1)2
⇒
-
=
- 1 (vì
> 1,
- 1 > 0)
Vậy
-
=
-1-
= - 1
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 1. Tìm x để các biểu thức sau đây có nghĩa:
a)
b)
Giải:
a)
có nghĩa.
⇔
⇔ 2 – 3x > 0 ⇔ x <
b)
có nghĩa
⇔
> 0 ⇔ x2 – 8x + 16 > 0
⇔ (x - 4)4 > 1 ⇔ |x - 4| > 1 ⇔
⇔
Bài 2. Rút gọn biểu thức:
A =
+
Giải:
Ta có: 3 >
⇒
= 3 -
5 < 2
⇒
= 2
- 5
Tính ra ta được A =
– 2
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
với x < 1
b)
+
với 0
x
3
c)
- 1
d)
Giải:
Ta có:
a)
=
=
=
= - 1 (do x < 1 ⇒ x – 1 < 0)
b)
+
=
+
= |x| + |x - 3| = x – (x - 3) = 3 (do 0
x
3)
c)
– 1 =
– 1 = |x + 1| - 1
=
=
d)
= x -
(Điều kiện x
5)
= x -
=
=
Bài 4. Giải phượng trình:
x2 + 4x + 5 = 2
Giải:
Điều kiện: x
Cách 1: x2 + 4x + 5 = 2
⇔ x2 + 4x + 5 - 2
= 0
⇔ (x2 + 2x + 1) + (2x + 3 - 2
+ 1)
⇔ (x+1)2 + (
- 1)2 = 0
⇔ x +1 =
– 1 = 0 ⇔ x = -1
Cách 2: x2 + 4x + 5 = 2
⇔ x2 + 4x + 5 + 2x + 4 = 2
+ 2x + 4
⇔ (x +3)2 = (
+ 1)2 ⇔ x + 3 =
+1
⇔
= x + 2 ⇔
⇔ 2x + 3 = x2 + 4x + 4 ⇔
= 0
⇔ x+1 = 0 ⇔ x = -1
Bài 5. Giải phương trình:
a) |2x -1| = x + 1 b) |3x - 2| = |x| c)
= x
Giải:
a) |2x -1| = x + 1⇔
hay
⇔
⇔ x = 2 hay x = 0
Vậy nghiệm của phương trình là:
b) |3x - 2| = |x| ⇔
⇔
Vậy nghiệm của phương trình là:
c)
= x ⇔
= x ⇔ |x - 3| = x
⇔
⇔
⇔ x =
Vậy nghiệm của phương trình là: x =
6. Giải phương trình:
= 4
Giải:
Cách 1: Ta có:
= 4 nên:
(3 – 2x)2 = 16 hay (3 – 2x)2 – 16 = 0
hay (7 – 2x)(-1 - 2x) = 0
Suy ra: x = 3,5; x = - 0,5
Cách 2: Từ
= 4
Suy ra: |3 - 2x| = 4 hay 3 – 2x =
4
Từ đó cũng có: x = 3,5; x = - 0,5
Bài 7. Giải phương trình:
a)
= 5 b) x +
= 3
Giải:
a) Ta có:
= 5 ⇔ |x - 2| = 5 ⇔
⇔
Vây nghiệm của phương trình là:
b) Ta có: x +
= 3 (1)
⇔ x + |x - 1| = 3 (2)
Xét các khả năng sau:
* Với x
1 ⇔ x - 1
0, ta có:
(2) ⇔ x + x - 2 = 3
⇔2x = 4 ⇔ x = 2 (thỏa)
* Với x < 1 ⇔ x - 1 < 0; ta có:
|x - 1| = -(x - 1) = 1 – x
(2) x + 1 – x = 2 ⇔ 0x = 2 (vô nghiệm)
Vậy nghiệm của phương trình là: x = 2
© Bản quyền thuộc về
Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.