Giải bài tập Toán 9, chương I: bài 1: Căn bậc hai
2019-07-30T04:34:01-04:00
2019-07-30T04:34:01-04:00
Giải bài tập Toán 9, chương I: bài 1: Căn bậc hai
/themes/cafe/images/no_image.gif
Bài Kiểm Tra
https://baikiemtra.com/uploads/bai-kiem-tra-logo.png
Thứ ba - 16/07/2019 22:24
Giải bài tập Toán 9, chương I: bài 1: Căn bậc hai
Bài 1. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng: 121; 144; 169; 225; 256; 324; 361; 400
Giải:
Ta có căn bậc hai số học của 121 là
= 11
Vì 11 > 0 và 112 = 121
Tương tự:
=12;
=13;
= 15;
= 16;
= 18;
= 19;
= 20
Bài 2. So sánh:
a) 2 và
b) 6 và
c) 7 và
Giải:
a) So sánh 2 và
Ta có: 2 =
mà 4 > 3 ⇒
>
⇒ 2 >
b) So sánh 6 và
Ta có: 6 =
mà 36 < 41 ⇒
<
⇒ 6 <
c) So sánh 7 và
Ta có: 7 =
mà 49 > 47 ⇒
>
⇒ 7 >
Bài 3. Dùng máy tính bỏ túi để tính nghiệm của các phương trình dưới đây (làm tròn số đến chữ số thập phân thứ ba)
a) x2 = 2; b) x2 = 3; c) x2 = 3,5; d) x2 = 4,12.
Giải:
a) x2 = 2 ⇒ x
⇒ x
1,4114
b) x2 = 3 ⇒ x
⇒ x
l ,732
c) x2 = 3,5 ⇒ x
⇒ x
1,871
d) x2 = 4,12 ⇒ x
⇒ x
2,030.
Bài 4. Tìm x không âm, biết:
a)
= 15 b) 2
= 14 c)
<
d)
< 4
Giải:
a)
= 15 ⇒ x = 152 ⇒ x = 225;
b) 2
= 14 ⇒ (2
)2 = 142 ⇒ 4x = 196 ⇒ x = 49;
c)
<
⇒ (
)2 = (
)2 ⇒ x < 4 ⇒ 0 < x < 4;
d)
< 4 (
)2 < 42 ⇒ 2x < 16 ⇒ 0 < x < 8
Bài 5. Tính cạnh một hình vuông, biết diện tích của nó bằng diện tích của hình chừ nhật có chiều rộng 3,5m và chiều dài 14m.
Giải:
Diện tích của hình chữ nhật bằng:
3,5m x 14m = 49 (m2)
Vì diện tích hình chữ nhật bằng diện tích hình vuông nên cạnh hình vuông bằng:
= 7 (m)
Cách khác: Có thể nhẩm theo cách giải hình học là “cắt” đối hình chữ nhật thành hai hình chữ nhật có kích thước 3,5m x 7m và ghép lại được thành hình vuông cạnh 7m.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 1. Tính:
a)
b)
c)
Giải:
a)
= 5 (
- 1)
b)
= |1 -
| vì 1 <
nên |1 -
| =
- 1
c)
=
|1 -
| =
(
-1) ( vì 1-
< 0 )
Bài 2. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 0,5.
-
b)
: 5
Giải:
a) 0,5.
-
= 0,5
-
= 0,5.10 -
= 5 -
=
b)
: 5 =
: 5 =
: 5
=
: 5 =
Bài 3: So sánh các số:
a)
+
và
b)
và
Giải:
Ta có:
a )
> 3;
> 2
Nên
+
+ 1 > 6 và 6 >
.
Vậy
+
+ 1 >
b)
<
= 3 và
> 3. Vậy
<
Bài 4. So sánh:
a) 2
và 10
b) 2 +
và 3 +
Giải:
a) Áp dụng định lí: a > b
0 ⇔
>
Ta có: 31 > 25 nên
> 5
Hay 2
> 10
b) a > b
0 ⇔ a2 > b2
Ta có: (2 +
)2 = 7 + 4
và (3 +
)2 = 11 + 6
Nhưng: 4
< 6
(vì (4
)2 = 48; (6
)2 = 72)
Nên: 7+ 4
< 11 + 6
Vậy: 2 +
< 3 +
Bài 5. Chứng minh rằng với số thực a, b
0, ta có:
+
Giải:
Ta có:
+
⇔ (
)2
(
+
)2 (do
0;
+
0 )
⇔ a + b
a + b + 2
⇔ 0
2
(Bất đẳng thức đúng vì
0)
Vậy với mọi số thực a, b
0:
+
Bài 6. Tìm điều kiện để các biểu thức sau có nghĩa:
a)
b)
c)
Giải:
a)
Ta có:
có nghĩa khi
0 ⇔
hay
⇔
hay
⇔ x
1 hay x < - 2
Vậy với:
thì
có nghĩa
b)
có nghĩa khi 4 – x2
0 ⇔ x2 - 4
0
⇔ (x - 2)(x+2)
⇔
hay
⇔
hay
⇔ -2
x
2
Vậy với -2
x
2 thì
có nghĩa
c)
có nghĩa khi x2 - 2x - 3
0
⇔ (x+1)(x - 3)
0 ⇔ x
3 hay x
-1
Vậy với :
thì
có nghĩa
Bài 7. Chứng minh rằng
+ 1 là số vô tỉ.
Giải:
Giả sử
+ 1 là số hữu tỉ.
Đặt
+ 1 = x (x
Q), ta có:
(
+ 1)2 = x2 ⇔ 3 + 2
+ 1 = x2 ⇔
=
Vì x là số hữu tỉ nên x2 - 4 là số hữu tỉ.
Do đó
là số hữu tỉ.
Như vậy
là số hữu tỉ (Điều này vô lí)
Vậy
là 1 số vô tỉ.
Bài 8. Chứng minh rằng
+
là số vô tỉ
Giải:
Đặt x =
+
⇒ (x -
)2 = 3
⇔ x2 - 1 = 2
x ⇒ (x2 - 1)2 = 8x2 ⇔ x4 - 10x2 + 1= 0
Như vậy x là nghiệm của phương trình: x4 - 10x2 + 1= 0
Đặt x =
; giả sử x là số hữu tỉ thì
tối giản.
Ta có:
– 10
+ 1 = 0 ⇔ p4 – 102q2 + q4 = 0 ⇔ p4 = q2(10p2 – q2)
Do đó p4 : q (điều này mâu thuẫn với
tối giản).
Suy ra: x là số vô tỉ.
Bài 9. Tìm giá trị của x để các biểu thức sau được xác định:
a) A =
b) B =
+
Giải:
a) Biến đổi biểu thức dưới dấu căn, ta được:
= -
Vì
> 0
x
R
nên -
> 0
x
R
Vậy biểu thức đã cho xác định với mọi x.
b) Điều kiện:
Vậy x
© Bản quyền thuộc về
Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.