Giải bài tập Toán 9, chương I: bài 7: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
2019-07-30T04:36:41-04:00
2019-07-30T04:36:41-04:00
Giải bài tập Toán 9, chương I: bài 7: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
/themes/cafe/images/no_image.gif
Bài Kiểm Tra
https://baikiemtra.com/uploads/bai-kiem-tra-logo.png
Thứ ba - 23/07/2019 06:06
Giải bài tập Toán 9, chương I: bài 7: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau:
a) 5
+
+ 5 ; b)
+
+
c)
-
+ 3
+
d) 0,1
+ 2
+ 0,4.
Giải:
a) 5
+
+ 5 =
+
2
+
= 3
b)
+
+
=
+
+
=
+ 3
+ 5
= 9
=
c)
-
+ 3
+
=
-
+3
+
= 2
- 3
+ 9
+ 6
= 15
-
d) 0,1
+ 2
+ 0,4.
= 0,1
+ 2
+ 0,4
= 0,1.
+
+ 0,4.5
=
+
+ 22
=
Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau (với a > 0, b > 0):
a) 5
– 4b
+ 5a
- 2
b) 5a
-
.
+ 2ab
– 5b
Giải:
a) 5
– 4b
+ 5a
- 2
= 5
– 20ab
+ 20ab
- 6
= -
b) 5a
-
.
+ 2ab
– 5b
= 40ab
– 6ab
+ 6ab
– 45ab
= -5ab
Bài 3. Cho biểu thức:
B =
-
+
+
với x
-1
a) Rút gọn biểu thức B.
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16.
Giải:
a) Với x
-1
Ta có: B =
-
+
+
= 4
– 3
+ 2
+
= 4
b) B = 16 ⇔ 4
= 16 ⇔
= 4 ⇔ x +1 = 16 ⇔ x =15
Vậy: x = 15
Bài 4. Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
+
- 4
=
b)
:
= 2
với x > 0
Giải:
a) Ta có: VT =
+
- 4
=
+
- 2
=
=
.
=
= VP
b) Ta có: VT =
:
=
:
= 2
:
= 2
= VP
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 1. Tính:
-
Giải:
-
=
=
= -
Bài 2. Tính:
-
Giải:
Ta có thể viết:
= 5 - 2
+ 3
= (
)2 - 2
.
+ (
)2 = (
)2
⇒
=
= |
| =
Tương tự ta có:
=
+
Do đó ta có:
-
= (
-
) – (
+
) =
-
-
-
= -2
Vậy:
-
= -2
Bài 3. a) Thực hiện phép tính:
b) A =
-
-
c) Tính các biểu thức sau (không dùng máy tính):
A = 4
+ 2
-
+ 40
B = x3 – 6x với x =
+
Giải:
a) Ta có:
= (
)3 - 3(
)2 . 1 + 3
. 12 - 13
= 7
– 21 + 3
– 1 = 10
– 22 = 2(5
- 11)
Do đó ta có:
=
= 2
Vậy:
= 2
b) Xét biểu thức: A =
-
-
Đặt x =
-
, x > 0
Ta có: x2 = 4 +
- 2
+ 4 -
= 4 +
- 2
+ 4 -
= 4 +
– 6 + 4 -
Vì x > 0 ⇒ x =
Do đó ta có:
A =
-
-
=
-
= 0
Vậy A = 0
c) A. Học sinh tự giải
B. Ta có: 20 + 14
= 8 + 12
+ 12 + 2
= 23 + 3.23
+ 3.2(
)2 + (
)3 = (2 +
)3
⇒
=
= 2 +
Tương tự ta có:
=
= 2 -
⇒ x =
+
= (2 +
) + (2 -
)
= 2 +
+ 2 -
= 4
Do đó ta có: B = x3 – 6x = 64 – 24 = 40
Vậy: B = 40
Bài 4. Thực hiện các phép tính:
a)
:
b)
:
Giải:
a) Ta có:
M =
=
+
(vì ab2 + c > 0)
N =
M : N =
(vì
0;
> 0)
b) M =
=
-
=
-
=
=
M : N =
.
=
.
=
= a
= a
(
+ 1)
Bài 5. Rút gọn biểu thức sau:
A =
: (x - y) +
Ta có:
= (
)3 + (
)3 = (
+
) (x -
+ y)
⇒
: (x - y) = (x – 2
+ y) : (x - y)
= (
-
)2 : (
-
) (
+
) =
Do đó: A =
+
=
= 1
Bài 6. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A = 5a2 – 4a
+ 4 với a =
+
b) B =
với a =
+
c) C =
với a =
-
Giải:
a) Ta có thể viết: A = 5a2 – 4a
+ 4 = (a
)2 – 2a
+ 22 = (a
- 2)2
Với: a =
+
⇒ a
= 5 + 1 = 6 ⇒ A = (6 - 2)2 = 16
Vậy A = 16
b) Ta có: B =
=
= |
|
Với a =
+
⇒ a
= 3 + 5 = 8 ⇒ B = |8 - 4| = 4
Vậy B = 4
c) Ta có: C =
=
= |
|
Với a =
-
⇒ a
= 2 -1 = 1
⇒ C = |1 - 2| = 1
Bài 7. Chứng minh rằng:
a)
+
= 3
Với x > 0, y > 0 và x
y
b)
-
=
Giải:
a) Biến đổi vế trái, ta có:
+
=
+
=
+
=
+
=
= 3
Vậy đẳng thức đã được chứng minh.
b) Ta có:
-
=
-
= |x + 2| - |x - 1|
* Nếu x
-2 thì: |x + 2| - |x - 1| = -x – 2 – (1 - x)
= -x - 2 - 1 + x = -3
* Nếu -2 < x
1 thì : |x + 2| - |x - 1| = x + 2 - (1 - x)
= x + 2 – 1 + x = 2x + 1
* Nếu x > 1 thì: |x + 2| - |x -1| = x + 2 - (x -1)
= x + 2 - x + 1 = 3
Bài 8. a) Cho biểu thức: P =
Chứng minh rằng: P =
b) Chứng minh giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến: với x > 0
Q =
.
với x > 1
R =
+
+
với x
0
Giải:
a) Điều kiện:
⇔
P =
=
=
* Khi
thì:
P =
=
= -
* Khi x
2 thì:
P =
=
=
Vậy: P=
b) * Với x > 1 thì giá trị của biểu thức Q xác định, ta có:
Q =
.
=
.
=
2x = 2
Vậy giá trị của biểu thức Q không phụ thuộc vào giá trị của biến x.
* Với x
0 thì giá trị của biểu thức R xác định, ta có:
R =
+
+
=
=
= 2
Vậy giá trị của biểu thức R không phụ thuộc vào giá trị của biến x.
© Bản quyền thuộc về
Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.