Loading...

Giải bài tập Toán 9, chương II: Bài 5: Hệ số góc của đường thẳng y = ax

Thứ tư - 31/07/2019 23:19

Giải bài tập Toán 9, chương II: Bài 5: Hệ số góc của đường thẳng y = ax

Loading...
Bài 1. Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3.
a) Xác định hệ số góc a biết rằng đồ thị hàm số di qua điểm (2; 6).
b) Vẽ đồ thị hàm số.

Giải:
a) Đồ thị hàm số đi qua điểm (2; 6) cho ta:
6 = a.2 + 3 a =  và được hàm số y =  x = 3.

b) Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm A(0; 3), B(2; 6)
h1

Bài 2. Cho hàm số y = -2x + 3.
a) Vẽ đồ thị hàm số.
b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = -2x + 3 và trục Ox (làm tròn đến phút).

Giải:
a) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 3
- Cho x = 0, tính được y = 3.
Ta xác định được điểm A(0: 3)
- Cho y = 0, tính được x = .
Ta xác định được điểm B( ;0).
Đồ thị hàm số y = -2x + 3 và trục Ox ta có  = ABx. Xét tam giác vuông AOB, ta có:
tg  =  =  = 2
Suy ra   = 63°26’
Vậy  = 180° - 63°26’ = 116°74’.
h2

BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 1. Cho hàm số y - x.
a) Vẽ đồ thị của hàm số.
b) Ba điểm A, B, C thuộc đồ thị hàm số có hoành độ lần lượt là -1; 1; 2. Xác định tọa độ của các điểm đó.
c) Tính khoảng cách từ các điểm A, B, C đến gốc tọa độ.
h3

Giải:

a) Đồ thị hàm số y - x (xem hình trên)

b) Điểm A thuộc đồ thị hàm số y - x có hoành độ x = -1 nên tung độ y = .(-1) = -  .
Vậy tọa độ của điểm A là (-1; - ).
Tương tự tọa độ của các điểm B và C là B (1 ;  ); C (2; 2 ).

c) Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống Ox.
Tam giác AOH vuông ở H, ta có:
OA2 = AH2 – OH2 =  ( )2 + 12 = 3
Suy ra OA =  .
Tương tự: OB =   ; OC = 2   

Bài 2. Cho hàm số y = |x|.
a) Vẽ đồ thị của hàm số.
b) Vẽ đường thắng y = 2 cắt đồ thị hàm số y = |x| ở A và B.
Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao? Tính chu vi và diện tích của tam giác đó.

Giải:
a) Với x  0, ta có: y = |x| = x
Với x < 0, ta có: y = |x| = -x
Đồ thị y = |x| gồm hai tia OA, OB trên hình.

b) OA và OB là tia phân giác của 2 góc kề bù nên OA OB. Tam giác AOB vuông ở O. Gọi I là giao điểm của đường thẳng y = 2 và trục Oy.
h4
Tam giác AIO vuông cân ở I, ta có:
IO = IA = 2 và OA2 = OI2 + IA2 = 22 + 22 OA = 2  
Tương tự OB = 2  .
 =  OA.OB =  . 2  . 2  = 4
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Loading...
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây