1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài theo mẫu sau:
b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng theo mẫu sau:
c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng)
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng 1/10 đơn vị lớn hơn tiếp liền.
2. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) Viết (theo mẫu):
3. Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 8472m = 8km 472m = 8,472km 2007m = 2,007km
3956m = 3km 956m = 3,956km 605m = 0,605km
5086m = 5km 86m = 5,086km.
b) 73dm = 7m 3drn = 7,3m 1038mm = 10,38dm
267cm = 2m 67cm = 2,67m 591mm = 0,591m
805cm = 8m 5cm = 8,05m.
c) 4362g = 4kg 362g = 4,362kg
2002g = 2,002kg
3024g = 3kg 24g = 3,024kg.
d) 5728kg = 5 tấn 728kg = 5,728 tấn
2 tấn 7kg = 2,007 tấn
6094kg = 6 tấn 94kg = 6,094 tấn
0,025 tấn = 2,5 yến.