Loading...

Giải bài tập Tiếng Anh 4: Review 4

Thứ ba - 20/08/2019 04:10

Giải bài tập Tiếng Anh 4: Review 4

Loading...
1. Nghe và đánh dấu chọn.
1. b    2. a    3. c    4. a    5. c

Bài nghe:
1. Tom: Where are you going, Mai?
Mai: To the supermarket.
Tom: What do you want to buy?
Mai: My mum wants some fish for dinner. Do you want to come with me?
Tom: Yes. Let’s go.

2. Phong: Excuse me? Can I have a look at the orange T-shirt, please?
Sales assistant: Here you are.
Phong: How much is it?
Sales assistant: It’s 70.000 dong.

3. A: What’s your phone number?
B: It’s 0438 531 605.
A: Can you say it again?
B: 0438 531 605.
A: Thank you.

4. (Animal noises)
Mum: OK, Peter, what animal do you want to see first?
Peter: I want to see zebras.
Mum: Why do you like zebras, Peter?
Peter: Because they’re beautiful.

5. Nam: Summer holidays start next week!
Linda: Yes, I love summer holidays. It’s a great time.
Nam: Where are you going this summer, Linda?
Linda: I’m going to Nha Trang.

2. Nghe và khoanh tròn.
Xin chào. Tên tôi là Nam. Bạn học của tôi và tôi sẽ có kì nghỉ ở Vũng Tàu vào tuần tới.
Vào buổi sáng, chúng tôi sẽ đi bơi ở bờ biển và xây lâu đài cát.
Vào buổi chiều, chúng tôi sẽ chơi bóng đá trên bãi biển. Chúng tôi sẽ ăn hải sản ngon vào buổi tối. Chúng tôi sẽ có nhiều trò vui ở đây!
1. a    2. c    3. a    4. c

3. Đọc và nối.
1 -d     2-e     3 - a    4 - b    5-c

4. Nhìn và viết. Sau đó nói.
1. It’s forty-five thousand dong.
2. They are ninety-one thousand dong.
3. It is 0912 559 786.
4. They are going to play football on the beach.

5. Nhìn và viết.
(1) friends   (2) badminton      (3) swimming   (4) taking     (5) lunch
Vào những ngày cuối tuần, Mai đi bộ với bạn cô ấy ở trên núi. Họ muốn nghỉ ngơi và thưởng thức cảnh đẹp. Những cô gái thích chơi cầu lông. Những cậu con trai thích bơi ở dòng suối. Mai có một chiếc điện thoại di động mới và cô ấy thích chụp hình. Những đứa trẻ thích ăn trưa cùng nhau.

Short story                    Cat and Mouse 4
Truyện ngắn                  Mèo và chuột 4

1. Đọc và nghe câu chuyện. Sau đó sửa những từ màu đỏ.
tigers lions         quiet friendly           Where How
a doll a T-shirt    sixty thousand seventy thousand

2. Làm việc theo cặp. Đặt các từ theo thứ tự đúng. Sau đó thực hành bài đàm thoại.
A: What animal do you want to see?Bạn muốn xem động vật nào?
B: I want to see tigers.Tôi muốn xem những con hổ.
A: Why do you want to see them?Tại sao bạn muốn xem chúng?
B: Because they’re scary.Bởi vì chúng đáng sợ.
A: They aren’t scary. They’re friendly.Chúng không đáng sợ. Chúng thân thiện.

3. Sửa những câu sai. (Hai câu đúng).
1. Correct (Đúng)
2. scary friendly. Mary likes elephants because they’re friendly.
3. can’t can. The elephant in the zoo can speak.
4. Correct (Đúng)
5. They say goodbye to the elephant.

4. Sắp xếp lại những từ câu chuyện.
1. friendly   2. elephant  3. animals   4. really         5. goodbye   6. lions
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Loading...
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây