Loading...

Giải bài tập Tiếng Anh 4, Unit 5: Can you swim?

Thứ tư - 14/08/2019 23:45

Hướng dẫn học và giải bài tập Tiếng Anh 4, soạn từ vựng, ngữ pháp, bài giải và bài dịch Unit 5: Can you swim?

Loading...
I. TỪ VỰNG
really (adv): thật, thật ra
dance (v): nhảy, múa, khiêu vũ
badminton (n): cầu lông
can (v): có thể
cook (v): nấu ăn
play (v): chơi
piano (n): đàn dương cầm, đàn piano
skate (v): trượt băng, pa tanh
swing (v): đu, đu đưa, đánh đu
volleyball (n): bóng chuyền
table tennis (n): bóng bàn
sing (v): hát
ride (v): cưỡi, lái, đi (xe)
draw (v): vẽ
fly (v): bay
walk (v): đi, đi bộ
run (v): chạy
music (n): âm nhạc
skip (v): nhảy (dây)
swim (v): bơi
chess (n): cờ
fish (n): cá

II. NGỮ PHÁP
1. Nói về khả năng làm được việc gì
Đây là cấu trúc dùng để nói ai đó có khả năng làm được điều gì đó.

Cấu trúc:
I/We/They/She/He... + can + động từ.
Tôi/chúng ta/họ/cô ấy/cậu ấy... có thể...

Ex: They can speak English. Họ có thể nói tiếng Anh.

2. Hỏi và đáp về khả năng làm việc gì của ai đó
Khi muốn hỏi một ai đó có thể/biết làm việc gì đó không, chúng ta nên sử dung cấu trúc sau:

Hỏi:
What can you (she/he/they...) do?
Ban (cô ấy/cậu ấy/họ...) có thể làm gì?

What” (cái gì, việc gì), “can” (có thể) là động từ khiếm khuyết (động từ đặc biệt) trong câu nên động từ còn lại là “do” (làm) phải ở dạng nguyên mẫu cho bất kỳ chủ ngữ nào (cho dù chủ ngữ ở dạng số nhiều hay số ít), “you (she/he/they...)” là những chủ ngữ của câu.

Đáp:
 
I (We/They/She/He...) + can + động từ.
Tôi (chúng ta/họ/cô ấy/ cậu ấy) có thể...

Ex: What can she do?          Cô ấy có thể làm gì?
        She can dance.             Cô ấy có thể nhảy.

3. Không có khả năng làm được việc gì cấu trúc:
I/We/They/She/He... + can’t + động từ.
Tôi/chúng ta/họ/cô ấy/cậu ấy... không thể...

Ex: I can’t play tennis.          Tôi không biết chơi quần vợt.
       She can’t ride a bike.      Cô ấy không biết đi xe đạp.

- Một số động từ cần nhớ:
skip nhảy dây
jog chạy bộ
swim bơi
sing hát
use a computer sử dụng máy tính
dance nhảy múa, khiêu vũ
ride a bike đi xe đạp
play football đá bóng
speak English nói tiếng Anh
play the piano chơi (đánh dàn) piano

4. Hỏi và đáp về khả năng của ai đó có thể làm được không

Hỏi: 
Can you/she/he/they...?
Bạn/cô ấy/cậu ấy/họ có thể... không?

Đáp:
* Khẳng định làm được:
Yes, I/she/he/they can.
Vâng, tôi/cô ấy/cậu ấy/họ có thể.

* Khẳng định không làm được:
No, I/she/he/they can’t.
Không, tôi/cô ấy/cậu ấy/họ không thể.

Ex: Can you swim?    Bạn biết bơi không?
       Yes, I can.            Vâng, tôi biết.
       No, I can’t.          Không, tôi không biết.

5. Khi muốn biết về ý kiến của ai đó, ta dùng:
 
What about you?
Còn bạn thì sao?

Mở rộng:

Cách dùng What about you?How about you?

Nó phụ thuộc vào câu hỏi. Nếu người hỏi hỏi về cảm giác, cảm xúc, hoặc bất cứ điều gì xuất phát từ suy nghĩ của người được hỏi thì ta dùng How about you?

Còn nếu người hỏi hỏi hoặc yêu cầu về đối tượng, địa điểm hoặc một cói gì đó xuất phát từ bên ngoài (không thuộc bản thân người được hỏi) thì ta dùng What about you?

Ex: Q: Are you hungry? Bạn đói bụng phải không?
A: Yes. How about you? Vâng. Còn bạn thì sao?
Câu hỏi hỏi về cảm giác (đói bụng) của người được hỏi.

Q: Did you like your gift? Bạn có thích món quà của bạn không?
A: I liked it! How about you? Tôi thích. Còn bạn thì sao?
Cáu hỏi hỏi về cảm giác của người được hỏi về món quà.

Q: How many children do you have? Bạn có mấy đứa trẻ?
A: Two. What about you? Hai đứa trẻ. Còn bạn thì sao?
Câu hỏi hỏi có bao nhiêu đứa trẻ... một cái gì đó ngoài bản thân người được hỏi.

Q: Where’s your favorite vacation spot? Nơi nghỉ mát bạn thích là ở đâu?
A: Hawaii. What about you? Hawaii. Còn bạn thì sao?
(Câu hỏi hỏi về nơi chốn).

III. BÀI GIẢI VÀ BÀI DỊCH
Bài học 1
1. Nhìn, nghe và đọc lại.
a) Look. I can draw a cat. Nhìn này. Tôi có thể vẽ một con mèo.
It’s really nice. Nó thật đẹp.

b) What can you do, Phong? Bạn có thể làm gì vậy Phong?
I can dance. Tôi có thể nhảy múa.

c) What a bout you, Nam? Còn bạn thì sao Nam?
Me? I can’t dance, but I can sing.
Tôi à? Tôi không thể nhảy múa nhưng tôi có thể hát.

2. Chỉ và nói.
Làm theo cặp. Nói cho bạn em biết em có thể làm gì
a) What can you do?
Bạn có thể làm gì?
I can skip.
Tôi có thể nhảy dây.

b) What can you do?
Bạn có thể làm gì?
I can skate.
Tôi có thể trượt băng.
c) What can you do?
Bạn có thể làm gì?
I can cook.
Tôi có thể nấu ăn.

d) What can you do?
Bạn có thể làm gì?
 I can swim.
Tôi có thể bơi.

3. Nghe và đánh dấu chọn.
1. a      2. c    3. a

Bài nghe:
1. Mai: What can you do?
Tony: I can draw. Look at this!
Mai: Oh, what a nice picture.

2. Mai: What can you do?
Nam: I can cycle.
Mai: Cycle? Let’s cycle together in the park.

3. Mai: How old are you?
Akiko: I’m nine years old.
Mai: What can you do?
Akiko: I can skate.
Mai: Oh, really? It’s wonderful.

4. Nhìn và viết.
1. I can dance. Tôi có thể nhảy múa.
2. I can skate. Tôi có thể trượt pa-tanh.
3. I can swim. Tôi có thể bơi.
4. I can ride a bike. Tôi có thể đi xe đạp.

5. Chúng ta cùng hát.

Guessing Game (Trò chơi đoán động vật)
Trong trò chơi này, trước tiên các em chuẩn bị sẵn bức tranh về những động vật mà các em muốn để cho ai đó đoán, ví dụ “a dog, a fish, a parrot (con chó, con cá, con vẹt)”. Sau khi chuẩn bị xong, các bạn học sinh sẽ cùng tham gia trò chơi. Cô giáo sẽ chia thành 5 nhóm. Nếu học sinh trong mỗi nhóm có thể nhận ra những động vật trong tranh thì hãy chỉ tay lên động vật đó và hỏi một vài câu hỏi về động vật (ví dụ như: “What’s this animal?” - Đây là động vật gì? hoặc “What can it do?”- Nó có thể làm gì?, “Can it swim?”- Nó có thể bơi không?). Sau đó trong 1 nhóm nói 2 câu về động vật trong tranh, sử dụng can và can’t (ví dụ: It can swim, but it can’t walk. - Nó có thể bơi, nhưng nó không thể đi bộ.), rồi tiếp tục hỏi “What is it? - Nó là con gì?”. Học sinh khác nhìn tranh và trả lời (ví dụ: “It’s a fish. - Nó là con cá.”). Và sau cùng nhóm nào đưa ra 5 câu hỏi và 5 câu trả lời đúng trước thì nhóm đó sẽ thắng cuộc.

Bài học 2
1. Nhìn, nghe và lặp lại.
a) Can you play volleyball? Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?
No, I can’t, but I can play football.
Không, tôi không thể chơi, nhưng tôi có thể chơi bóng đó.

b) Let’s play football. Nào chúng ta cùng chơi bóng đó.
Ok. Được thôi.
Oh, no! Ồ, không!

2. Chỉ và nói.
a) Can you play table tennis? Bạn có thể chơi bóng bàn được không?
Yes, I can. Vâng, tôi có thể.
No, I can’t. Không, tôi không thể.

b) Can you play volleyball? Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?
Yes, I can. Vâng, tôi có thể.
No, I can’t. Không, tôi không thể.

c) Can you play the piano? Bạn có thể chơi đàn piano được không?
Yes, I can. Vâng, tôi có thể.
No, I can’t. Không, tôi không thể.

d) Can you play the guitar? Bạn có thể chơi đàn ghi-ta được không?
Yes, I can. Vâng, tôi có thể.
No, I can’t. Không, tôi không thể.

3. Chúng ta cùng nói.
- What can you do? Bạn có thể làm gì?
- Can you    ? Bạn có thể... được không?

4. Nghe và điền số.
a2         b4        c3         d 1

Bài nghe:
1. Mai: Can you play table tennis?
Nam: Yes, I can. It’s my favourite sport.
Mai: Let’s play it together.
Nam: OK.

2. Tony: Can you play the guitar?
Tom: No, I can’t.
Tony: What about the piano? Can you play the piano?
Tom: Yes, I can.

3. Tom: Let’s play chess.
Peter: Sorry, I can’t.
Tom: What about football? Can you play football?
Peter: Yes, I can.

4. Mai: Do you like music?
Phong: Yes, I do.
Mai: Can you dance?
Phong: No, I can’t. I can’t dance, but I can sing.

5. Nhìn và viết.
1. Nam: Can you cycle? Bạn có thể đi xe đạp không?
Akiko: No, I can’t. Không, tôi không thể.

2. Nam: Can you play the piano? Bạn có thể chơi đàn piano không?
Hakim: Yes, I can. Vâng, tôi có thể.
Nam: Can you play the guitar? Bạn có thể chơi đàn ghi-ta không?
Tony: No, I can’t. Không, tôi không thể.

3. Nam: Can you play chess? Bạn có thể chơi cờ vua không?
Linda: No, I can’t. Không, tôi không thể.

6. Chúng ta cùng hát.
Can you swim?
Daddy,daddy,

Daddy,daddy,
Can you swim?
Yes, I can.
Yes, I can.
I can swim.
Mummy, mummy,
Mummy, mummy,
Can you dance?
Yes, I can.
Yes, I can.
I can dance.
Baby, baby,
Baby, baby,
Can you sing?
Yes, I can.
Yes, I can.
I can sing.
Bạn có thể bơi không?
Ba ơi, ba ơi

Ba ơi, ba ơi
Ba có thể bơi không?
Có, ba có thể.
Có, ba có thể.
Ba có thể bơi.
Mẹ ơi, mẹ ơi.
Mẹ ơi, mẹ ơi.
Mẹ có thể múa không?
Có, mẹ có thể.
Có, mẹ có thể.
Mẹ có thể múa.
Con yêu, con yêu,
Con yêu, con yêu,
Con có thể hát không?
Dạ, con có thể.
Dạ, con có thể.
Con có thể hát ạ.

Bài học 3
1. Nghe và lặp lại.
s        sing             I can sing.             Tôi có thể hát.
sw     swim           I can’t swim.        Tôi không thể bơi.

2. Nghe và điền số. Sau đó đọc lớn.
a 4            b 1          c 2            d 3

Bài nghe:
1. Can you swim?                   2. Can you sit on the chair?   
3. Can you swing?                   4. Can you sing?

3. Chúng ta cùng hát ca.
Can you swim?
Can you sing?

No, I can’t.
I can’t sing.
Can you swim?
No, I can’t,
I can’t swim.
Can you swing?
No, I can’t.
I can’t swing.
Bạn có thể bơi không?
Bạn có thể hát không?

Không, tôi không thể.
Tôi không thể hát.
Bạn có thể bơi không?
Không, tôi không thể.
Tôi không thể bơi.
Bạn có thể nhún nhảy không?
Không, tôi không thể.
Tôi không thể nhún nhảy.

5. Đọc và hoàn thành.
Xin chào. Mình tên là Mai. Mình rất thích âm nhạc. Mình có thể hát và nhảy múa nhưng mình không thể chơi đàn piano. Bạn của mình là Nam và Phong. Phong có thể chơi cầu lông nhưng cậu ấy không thể chơi đá bóng. Nam có thể chơi cờ vua nhưng cậu ấy không thể bơi.
1. Nam.
2. Phong.
3. Mai.

5. Viết về em.
My name’s Phuong Trinh. I can sing, but I can’t dance. I can’t play the guitar. I can swim. I can ride a bike. I can speak English. What about you?
Tên tôi là Phương Trinh. Tôi có thể hát nhưng tôi không biết nhảy múa. Tôi không thể chơi đàn ghi-ta. Tôi có thể bơi. Tôi có thể đi xe đạp. Tôi có thể nói tiếng Anh. Còn bạn thì sao?

6. Dự án.
Phỏng vấn ba người bạn và hoàn thành bảng sau.

Các em có thể sử dụng mẫu phỏng vấn sau để phỏng vấn các bạn nhé:

Nam: Can you swim, Trinh? Bạn có thể bơi không, Trinh?
Trinh: Yes, I can. Vâng, tôi có thể.
Nam: Can you play badminton? Bạn có thể chơi cầu lông không?
Trinh: No, I can’t. Không, tôi không thể.
Nam: Can you play chess? Bạn có thể chơi cờ vua không?
Trinh: Yes, I can. Vâng, tôi có thể.
Nam: Can you play the piano? Bạn có thể chơi đàn piano không?
Trinh: Yes, I can. Vâng, tôi có thể.
 
Name swim play badminton play chess play the piano
Trinh Yes No Yes No
Trang Yes Yes No No
Khang Yes No Yes No
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây